Giá vàng hôm nay 10/08/2026 bao nhiêu?

Giá vàng hôm nay 10/08/2026 có SJC ở mức 141,1–144,1 triệu đồng/lượng, vàng nhẫn bán ra 0,0–145,0 triệu và giá thế giới ở mức 4.348,80 USD/ounce.

Giá vàng SJC hôm nay được niêm yết ở mức 141.100.000 đ/lượng (mua vào) và 144.100.000 đ/lượng (bán ra), thay đổi ▲ +100.000 so với hôm qua. Giá vàng thế giới tham khảo 4.348,80 USD/oz.

SJC mua vào
141.100.000
▲ +100.000
SJC bán ra
144.100.000
▲ +100.000
Chênh lệch mua – bán
3.000.000
Thế giới (XAU/USD)
4.348,80

Giá vàng thế giới hôm nay

XAU/USD
4.348,80 USD/oz
▲ +6,54 USD (+0,15%) so với hôm qua

Quy đổi tham khảo ≈ 137,7 triệu đồng/lượng · Tỷ giá USD/VND: 26.268.

Đóng cửa hôm qua
4.342,26
Thay đổi (so hôm qua)
▲ +6,54 USD
Tỷ giá USD/VND
26.268
Cập nhật
21:49 10/08

Chi tiết giá vàng thế giới

Giá vàng miếng SJC hôm nay

TP. Hồ Chí Minh Vàng SJC 1L, 10L, 1KG

Cập nhật 21:53 ngày 10/08/2026 · Đơn vị: đồng/lượng
Mua vào
141.100.000
Bán ra
144.100.000
Chênh lệch mua – bán
3.000.000
Thay đổi so với hôm qua
▲ +100.000

Giá vàng được cập nhật tự động, liên tục trong ngày từ hệ thống dữ liệu giá của Báo Hà Tĩnh. Chênh lệch với giá vàng thế giới mang tính tham khảo. Xem thêm giá vàng SJC chi tiết.

Bảng giá vàng hôm nay

Đơn vị: VNĐ/lượng · Cập nhật 21:53 ngày 10/08/2026 · Bấm tiêu đề cột để sắp xếp.
Thương hiệu Loại vàng Mua vào Bán ra Cập nhật
SJC TP. Hồ Chí Minh Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 140.600.000▲ +100.000 143.600.000▲ +100.000 21:53 10/08
SJC TP. Hồ Chí Minh Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 141.100.000▲ +100.000 144.100.000▲ +100.000 21:53 10/08
SJC TP. Hồ Chí Minh Vàng SJC 5 chỉ 141.100.000▲ +100.000 144.120.000▲ +100.000 21:53 10/08
SJC TP. Hồ Chí Minh Vàng SJC 0.5 chỉ, 1 chỉ, 2 chỉ 141.100.000▲ +100.000 144.130.000▲ +100.000 21:53 10/08
SJC TP. Hồ Chí Minh Vàng nhẫn SJC 99,99 0.5 chỉ, 0.3 chỉ 140.600.000▲ +100.000 143.700.000▲ +100.000 21:53 10/08
SJC TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 99,99% 137.600.000▲ +100.000 142.100.000▲ +100.000 21:53 10/08
SJC TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 99% 133.693.069▲ +99.010 140.693.069▲ +99.010 21:53 10/08
SJC TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 75% 96.935.658▲ +75.007 106.735.658▲ +75.007 21:53 10/08
SJC TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 68% 86.987.663▲ +68.007 96.787.663▲ +68.007 21:53 10/08
SJC TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 61% 77.039.668▲ +61.006 86.839.668▲ +61.006 21:53 10/08
SJC TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 58,3% 73.202.585▲ +58.306 83.002.585▲ +58.306 21:53 10/08
SJC TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 41,7% 49.611.626▲ +41.705 59.411.626▲ +41.705 21:53 10/08
SJC Miền Bắc Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 141.100.000▲ +100.000 144.100.000▲ +100.000 21:53 10/08
SJC Hạ Long Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 141.100.000▲ +100.000 144.100.000▲ +100.000 21:53 10/08
SJC Hải Phòng Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 141.100.000▲ +100.000 144.100.000▲ +100.000 21:53 10/08
SJC Miền Trung Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 141.100.000▲ +100.000 144.100.000▲ +100.000 21:53 10/08
SJC Huế Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 141.100.000▲ +100.000 144.100.000▲ +100.000 21:53 10/08
SJC Quảng Ngãi Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 141.100.000▲ +100.000 144.100.000▲ +100.000 21:53 10/08
SJC Biên Hòa Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 141.100.000▲ +100.000 144.100.000▲ +100.000 21:53 10/08
SJC Miền Tây Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 141.100.000▲ +100.000 144.100.000▲ +100.000 21:53 10/08
SJC Bạc Liêu Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 141.100.000▲ +100.000 144.100.000▲ +100.000 21:53 10/08
SJC Cà Mau Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 141.100.000▲ +100.000 144.100.000▲ +100.000 21:53 10/08
BTMC Hà Nội VÀNG MIẾNG SJC 141.000.000▲ +0 144.100.000▲ +100.000 21:53 10/08
BTMC Hà Nội TRANG SỨC BẰNG VÀNG RỒNG THĂNG LONG 999.9 139.000.000▼ 500.000 144.000.000▼ 500.000 21:53 10/08
BTMC Hà Nội TRANG SỨC BẰNG VÀNG RỒNG THĂNG LONG 99.9 138.800.000▼ 500.000 143.800.000▼ 500.000 21:53 10/08
BTMC Hà Nội VÀNG MIẾNG VRTL BẢO TÍN MINH CHÂU 141.000.000▼ 500.000 145.000.000▼ 500.000 21:53 10/08
BTMC Hà Nội NHẪN TRÒN TRƠN BẢO TÍN MINH CHÂU 141.000.000▼ 500.000 145.000.000▼ 500.000 21:53 10/08
BTMC Hà Nội QUÀ MỪNG BẢN VỊ VÀNG BẢO TÍN MINH CHÂU 141.000.000▼ 500.000 145.000.000▼ 500.000 21:53 10/08
PNJ Hà Nội SJC 141.100.000▲ +100.000 144.100.000▲ +100.000 21:53 10/08
PNJ TPHCM PNJ 140.000.000▲ +0 144.000.000▲ +100.000 21:53 10/08
PNJ TPHCM SJC 141.100.000▲ +100.000 144.100.000▲ +100.000 21:53 10/08
PNJ Hà Nội PNJ 140.000.000▲ +0 144.000.000▲ +100.000 21:53 10/08
PNJ Đà Nẵng PNJ 140.000.000▲ +0 144.000.000▲ +100.000 21:53 10/08
PNJ Đà Nẵng SJC 141.100.000▲ +100.000 144.100.000▲ +100.000 21:53 10/08
PNJ Miền Tây PNJ 140.000.000▲ +0 144.000.000▲ +100.000 21:53 10/08
PNJ Miền Tây SJC 141.100.000▲ +100.000 144.100.000▲ +100.000 21:53 10/08
PNJ Tây Nguyên PNJ 140.000.000▲ +0 144.000.000▲ +100.000 21:53 10/08
PNJ Tây Nguyên SJC 141.100.000▲ +100.000 144.100.000▲ +100.000 21:53 10/08
PNJ Đông Nam Bộ PNJ 140.000.000▲ +0 144.000.000▲ +100.000 21:53 10/08
PNJ Đông Nam Bộ SJC 141.100.000▲ +100.000 144.100.000▲ +100.000 21:53 10/08
PNJ Giá vàng nữ trang Nhẫn Trơn PNJ 999.9 140.000.000▲ +0 144.000.000▲ +100.000 21:53 10/08
PNJ Giá vàng nữ trang Vàng nữ trang 999.9 137.900.000▲ +400.000 142.900.000▲ +400.000 21:53 10/08
PNJ Giá vàng nữ trang Vàng nữ trang 999 137.760.000▲ +400.000 142.760.000▲ +400.000 21:53 10/08
PNJ Giá vàng nữ trang Vàng nữ trang 99 135.270.000▲ +390.000 141.470.000▲ +390.000 21:53 10/08
PNJ Giá vàng nữ trang Vàng 916 (22K) 124.700.000▲ +370.000 130.900.000▲ +370.000 21:53 10/08
PNJ Giá vàng nữ trang Vàng 750 (18K) 97.280.000▲ +300.000 107.180.000▲ +300.000 21:53 10/08
PNJ Giá vàng nữ trang Vàng 680 (16.3K) 87.270.000▲ +270.000 97.170.000▲ +270.000 21:53 10/08
PNJ Giá vàng nữ trang Vàng 650 (15.6K) 82.990.000▲ +260.000 92.890.000▲ +260.000 21:53 10/08
PNJ Giá vàng nữ trang Vàng 610 (14.6K) 77.270.000▲ +240.000 87.170.000▲ +240.000 21:53 10/08
PNJ Giá vàng nữ trang Vàng 585 (14K) 73.700.000▲ +240.000 83.600.000▲ +240.000 21:53 10/08
PNJ Giá vàng nữ trang Vàng 416 (10K) 49.550.000▲ +170.000 59.450.000▲ +170.000 21:53 10/08
PNJ Giá vàng nữ trang Vàng 375 (9K) 43.690.000▲ +150.000 53.590.000▲ +150.000 21:53 10/08
PNJ Giá vàng nữ trang Vàng 333 (8K) 37.690.000▲ +140.000 47.590.000▲ +140.000 21:53 10/08
Phú Quý Vàng miếng SJC 141.100.000▲ +100.000 144.100.000▲ +100.000 21:53 10/08
Phú Quý Nhẫn tròn Phú Quý 999.9 141.100.000▲ +100.000 144.100.000▲ +100.000 21:53 10/08
Phú Quý Phú quý 1 lượng 99.9 141.000.000▲ +100.000 144.000.000▲ +100.000 21:53 10/08
Phú Quý Vàng trang sức 999.9 138.000.000▲ +0 143.000.000▲ +0 21:53 10/08
Phú Quý Vàng trang sức 999 137.900.000▲ +0 142.900.000▲ +0 21:53 10/08
Phú Quý Vàng trang sức 99 136.620.000▲ +0 141.570.000▲ +0 21:53 10/08
Phú Quý Vàng trang sức 98 135.240.000▲ +0 140.140.000▲ +0 21:53 10/08
Phú Quý Vàng 999.9 phi SJC 135.500.000▲ +1.000.000 0▲ +0 21:53 10/08
DOJI Hà Nội AVPL 140.200.000▼ 1.000.000 144.200.000▼ 1.000.000 21:53 10/08
DOJI Hà Nội Nhẫn tròn 999 Hưng Thịnh Vượng 140.200.000▼ 1.000.000 144.200.000▼ 1.000.000 21:53 10/08
DOJI Hà Nội Nữ trang 99.99 139.000.000▼ 500.000 144.000.000▼ 500.000 21:53 10/08
DOJI Hà Nội Nữ trang 99.9 138.500.000▼ 500.000 143.500.000▼ 500.000 21:53 10/08
DOJI Hà Nội Nữ trang 99 137.800.000▼ 500.000 143.000.000▼ 500.000 21:53 10/08
BTMC Vàng Thị Trường Vàng 999.9 (24k) 133.000.000▼ 1.000.000 0▲ +0 21:53 10/08
PNJ Giá vàng nữ trang Vàng Kim Bảo 999.9 140.000.000▲ +0 144.000.000▲ +100.000 21:53 10/08
PNJ Giá vàng nữ trang Vàng Phúc Lộc Tài 999.9 140.000.000▲ +0 144.000.000▲ +100.000 21:53 10/08
PNJ Giá vàng nữ trang Vàng nữ trang 9920 135.560.000▲ +400.000 141.760.000▲ +400.000 21:53 10/08
PNJ Giá vàng nguyên liệu mua ngoài 99.99 134.500.000▲ +1.000.000 0▲ +0 21:53 10/08
PNJ Giá vàng nguyên liệu mua ngoài 99 131.910.000▲ +990.000 0▲ +0 21:53 10/08
Mi Hồng Vàng miếng SJC 141.100.000▲ +100.000 142.500.000▲ +0 21:53 10/08
Mi Hồng Vàng 99,9% 141.100.000▲ +100.000 142.500.000▲ +0 21:53 10/08
Mi Hồng Vàng 9T85 (98,5%) 126.000.000▼ 1.500.000 128.000.000▼ 1.500.000 21:53 10/08
Mi Hồng Vàng 9T8 (98,0%) 125.300.000▼ 1.500.000 127.300.000▼ 1.500.000 21:53 10/08
Mi Hồng Vàng 95 (95,0%) 121.500.000▼ 1.500.000 0▲ +0 21:53 10/08
Mi Hồng Vàng V75 (75,0%) 92.000.000▼ 1.000.000 95.000.000▼ 1.000.000 21:53 10/08
Mi Hồng Vàng V68 (68,0%) 80.500.000▼ 1.000.000 83.500.000▼ 1.000.000 21:53 10/08
Mi Hồng Vàng 6T1 (61,0%) 77.500.000▼ 1.000.000 80.500.000▼ 1.000.000 21:53 10/08
Mi Hồng Vàng 14K (58,0%) 71.500.000▼ 1.000.000 74.500.000▼ 1.000.000 21:53 10/08
Mi Hồng Vàng 10K (41,0%) 43.000.000▼ 500.000 46.000.000▼ 500.000 21:53 10/08
Ngọc Thẩm Vàng miếng SJC 139.000.000▲ +500.000 142.500.000▲ +500.000 21:53 10/08
Ngọc Thẩm Nhẫn 999.9 131.500.000▼ 1.000.000 135.500.000▼ 500.000 21:53 10/08
Ngọc Thẩm Vàng Ta 999.9 131.500.000▼ 1.000.000 135.500.000▼ 500.000 21:53 10/08
Ngọc Thẩm Vàng Ta 990 130.000.000▲ +0 134.000.000▲ +0 21:53 10/08
Ngọc Thẩm Vàng 18K (750) 96.720.000▲ +760.000 102.220.000▲ +760.000 21:53 10/08
Ngọc Thẩm Vàng trắng Au750 96.720.000▲ +760.000 102.220.000▲ +760.000 21:53 10/08
Bảo Tín Mạnh Hải Vàng miếng SJC (Cty CP BTMH) 141.100.000▲ +100.000 144.100.000▲ +100.000 21:53 10/08
Bảo Tín Mạnh Hải Đồng vàng Kim Gia Bảo Hoa Sen 140.500.000▼ 700.000 144.500.000▼ 700.000 21:53 10/08
Bảo Tín Mạnh Hải Vàng Kim Gia Bảo 24K (999.9) 140.500.000▼ 700.000 144.500.000▼ 700.000 21:53 10/08
Bảo Tín Mạnh Hải Tiểu Kim Cát - 0,3 chỉ 14.050.000▼ 70.000 14.450.000▼ 70.000 21:53 10/08
Bảo Tín Mạnh Hải Nhẫn tròn 999.9 BTMH 139.500.000▼ 700.000 0▲ +0 21:53 10/08
Bảo Tín Mạnh Hải Nhẫn ép vỉ Vàng Rồng Thăng Long 141.000.000▼ 500.000 0▲ +0 21:53 10/08
Bảo Tín Mạnh Hải Vàng trang sức 24K (999.9) 138.500.000▼ 700.000 143.500.000▼ 700.000 21:53 10/08
Bảo Tín Mạnh Hải Vàng trang sức 24K (99.9) 138.400.000▼ 700.000 143.400.000▼ 700.000 21:53 10/08
Bảo Tín Mạnh Hải Vàng nguyên liệu 999,9 134.800.000▲ +0 0▲ +0 21:53 10/08
Bảo Tín Mạnh Hải Vàng nguyên liệu 99.9 134.300.000▲ +0 0▲ +0 21:53 10/08
XAU Gold (XAU) 4.347▲ +4 4.347▲ +4 21:38 10/08

Biểu đồ giá vàng theo thời gian

Diễn biến giá vàng (đơn vị: triệu đồng/lượng). Chọn thương hiệu hoặc giá vàng thế giới và mốc thời gian để xem xu hướng.

Xem trang Biểu đồ giá vàng ·

Tin mới về giá vàng

Đang cập nhật tin về giá vàng.

Các thương hiệu vàng uy tín tại Việt Nam

Giá vàng hôm nay bao nhiêu 1 chỉ?

1 chỉ SJC – Bán ra
14.410.000 đ
1 chỉ SJC – Mua vào
14.110.000 đ
1 lượng SJC – Bán ra
144.100.000 đ
1 phân SJC – Bán ra
1.441.000 đ

Quy đổi đơn vị vàng

1 chỉ3,75 gram
1 lượng10 chỉ = 37,5 gram
1 cây1 lượng (thường dùng tại miền Nam)
1 kg≈ 266 chỉ = 26,6 cây

Với giá vàng SJC hiện tại, 1 kg vàng tương đương khoảng 26 cây 6 chỉ 6 phân. Công cụ quy đổi đầy đủ ở trang 1 chỉ vàng bao nhiêu tiền?

Câu hỏi thường gặp về giá vàng

Giá vàng hôm nay bao nhiêu một lượng?
Giá vàng hôm nay cần được cập nhật theo từng thương hiệu, từng loại vàng và từng thời điểm trong ngày. Người đọc nên theo dõi đồng thời giá mua vào, bán ra và mức tăng/giảm so với phiên trước.
Giá vàng SJC hôm nay tăng hay giảm?
Giá vàng SJC có thể biến động nhiều lần trong ngày. Bảng giá nên hiển thị rõ mức thay đổi so với hôm qua để người đọc nhanh chóng nắm được xu hướng.
Vàng nhẫn và vàng SJC khác nhau thế nào?
Vàng SJC thường là vàng miếng thương hiệu quốc gia, còn vàng nhẫn là sản phẩm vàng tròn trơn hoặc nhẫn ép vỉ do nhiều doanh nghiệp kinh doanh. Giá hai nhóm này có thể chênh lệch đáng kể.
Giá vàng 9999 hôm nay bao nhiêu?
Giá vàng 9999 cần được tách riêng theo từng thương hiệu như SJC, DOJI, PNJ, Bảo Tín Minh Châu, Bảo Tín Mạnh Hải và Phú Quý để tránh nhầm lẫn.
Một lượng vàng bằng bao nhiêu chỉ?
Một lượng vàng bằng 10 chỉ, tương đương 37,5 gram.
Một chỉ vàng bao nhiêu gram?
Một chỉ vàng bằng 3,75 gram.
Tại sao giá vàng mua vào và bán ra chênh lệch?
Chênh lệch mua vào – bán ra là khoảng cách giữa giá doanh nghiệp mua lại và giá doanh nghiệp bán ra. Khoảng cách này thay đổi theo thanh khoản, thương hiệu, loại vàng và diễn biến thị trường.
Có nên mua vàng hôm nay không?
Việc mua vàng nên dựa trên mục tiêu tích trữ, mức chênh lệch mua – bán và xu hướng thị trường. Người đọc nên so sánh giá giữa các thương hiệu trước khi giao dịch. Đây là thông tin tham khảo, không phải lời khuyên đầu tư.

Bài viết liên quan trong cụm giá vàng

Cách chúng tôi tổng hợp giá vàng

Báo Hà Tĩnh thu thập dữ liệu từ các doanh nghiệp vàng uy tín như SJC, PNJ, DOJI, BTMC, Mi Hồng; đối chiếu với giá vàng thế giới và nguồn tin chính thống; đồng thời cập nhật liên tục trong ngày để đảm bảo thông tin nhanh và chính xác.

POWERED BY ONECMS - A PRODUCT OF NEKO