Cần biết
Con số may mắn ngày 11/2/2026: Gợi ý tài lộc cho 12 con giáp và cung hoàng đạo
Khám phá danh sách con số cát lành ngày 11/2/2026 dựa trên Cửu cung phi tinh và ngũ hành. Cập nhật vận trình sự nghiệp, tài lộc và lời khuyên cho từng bản mệnh.
Việc lựa chọn con số may mắn ngày 11/2/2026 được tính toán dựa trên sự kết hợp giữa Cửu cung phi tinh và ngũ hành nạp âm của từng tuổi. Những con số này đóng vai trò như một nguồn tham khảo giúp bản mệnh gia tăng sự tự tin trong các quyết định quan trọng của cuộc sống hàng ngày.

Con số may mắn ngày 11/2/2026 theo 12 con giáp
Dưới đây là bảng tổng hợp con số cát lành cho từng năm sinh và giới tính của 12 con giáp:
1. Tuổi Tý
- Giáp Tý (1984): Nam (09, 34, 87) - Nữ (12, 61)
- Bính Tý (1996): Nam (89, 34, 44) - Nữ (25, 81, 71)
- Mậu Tý (2008): Nam (18, 56, 40) - Nữ (59, 61, 72, 82)
- Canh Tý (1960): Nam (55, 60, 01) - Nữ (93, 99, 41)
- Nhâm Tý (1972): Nam (61, 12, 51) - Nữ (29, 54, 23)
Tử vi: Giáp Tý tiền tài ổn định; Bính Tý cần tránh đầu tư vội vàng; Canh Tý có điểm tựa tình cảm vững chãi.
2. Tuổi Sửu
- Ất Sửu (1985): Nam (84, 11, 76) - Nữ (99, 02, 69)
- Đinh Sửu (1997): Nam (15, 23, 83) - Nữ (47, 44, 23)
- Kỷ Sửu (2009): Nam (35, 92, 16) - Nữ (60, 44, 63, 76)
- Tân Sửu (1961): Nam (15, 29, 43) - Nữ (70, 54, 83)
Tử vi: Ất Sửu gặp quý nhân; Tân Sửu thu nhập tăng trưởng rõ rệt.
3. Tuổi Dần
- Giáp Dần (1974): Nam (38, 66, 28) - Nữ (75, 99, 17)
- Bính Dần (1986): Nam (86, 44, 01) - Nữ (11, 95, 51)
- Mậu Dần (1998): Nam (47, 21, 22) - Nữ (69, 33, 54)
Tử vi: Giáp Dần có thu nhập dồi dào từ nghề tay trái; Nhâm Dần nên mở lòng đón nhận tình cảm mới.
4. Tuổi Mão
- Ất Mão (1975): Nam (79, 13, 07) - Nữ (11, 24, 68)
- Đinh Mão (1987): Nam (33, 77, 84) - Nữ (66, 55, 32)
- Quý Mão (1963): Nam (99, 16, 71) - Nữ (82, 35, 75)
Tử vi: Ất Mão mưu sự dễ thành; Đinh Mão tiền bạc hanh thông nhờ phúc đức.
5. Tuổi Thìn
- Giáp Thìn (1964): Nam (86, 57, 39) - Nữ (68, 10, 46)
- Bính Thìn (1976): Nam (99, 02, 56) - Nữ (81, 38, 69)
- Mậu Thìn (1988): Nam (44, 11, 93) - Nữ (45, 26, 33)
Tử vi: Mậu Thìn tài chính rủng rỉnh; Canh Thìn vận đào hoa nở rộ.
6. Tuổi Tị
- Ất Tị (1965): Nam (40, 35, 18) - Nữ (03, 79, 27)
- Đinh Tị (1977): Nam (20, 76, 40) - Nữ (91, 46, 31)
- Kỷ Tị (1989): Nam (65, 27, 92) - Nữ (32, 41, 64)
Tử vi: Đinh Tị đón nhận tin vui tiền bạc bất ngờ; Tân Tị cần nghỉ ngơi điều độ.
7. Tuổi Ngọ
- Giáp Ngọ (1954): Nam (98, 79, 21) - Nữ (43, 25, 65)
- Bính Ngọ (1966): Nam (62, 17, 77) - Nữ (65, 44, 38)
- Canh Ngọ (1990): Nam (11, 45, 31) - Nữ (98, 03, 65)
Tử vi: Bính Ngọ tràn đầy năng lượng tích cực; Canh Ngọ cần thận trọng trong đầu tư rủi ro.
8. Tuổi Mùi
- Ất Mùi (1955): Nam (40, 12, 59) - Nữ (77, 66, 16)
- Kỷ Mùi (1979): Nam (29, 38, 13) - Nữ (61, 55, 33)
- Tân Mùi (1991): Nam (77, 72, 09) - Nữ (98, 65, 96)
Tử vi: Tân Mùi có hỷ tín từ phương xa; Quý Mùi nên chủ động trong tình cảm.
9. Tuổi Thân
- Giáp Thân (2004): Nam (17, 96, 37) - Nữ (65, 58, 07)
- Bính Thân (1956): Nam (44, 98, 28) - Nữ (56, 77, 37)
- Nhâm Thân (1992): Nam (21, 48, 28) - Nữ (67, 11, 97)
Tử vi: Bính Thân cần kiểm soát kỹ giấy tờ; Nhâm Thân nên giữ tinh thần lạc quan.
10. Tuổi Dậu
- Đinh Dậu (1957): Nam (87, 89, 27) - Nữ (66, 15, 58)
- Tân Dậu (1981): Nam (43, 57, 91) - Nữ (41, 23, 85)
- Quý Dậu (1993): Nam (05, 90, 37) - Nữ (78, 64, 58)
Tử vi: Ất Dậu nhạy bén trên thương trường; Quý Dậu cần học cách sẻ chia để giữ gìn hạnh phúc.
11. Tuổi Tuất
- Giáp Tuất (2006): Nam (60, 25, 59) - Nữ (76, 80, 32)
- Bính Tuất (1946): Nam (22, 60, 89) - Nữ (34, 99, 66)
- Nhâm Tuất (1982): Nam (80, 12, 69) - Nữ (14, 26, 56)
Tử vi: Giáp Tuất có tin vui về tiền bạc; Bính Tuất sự nghiệp thăng tiến.
12. Tuổi Hợi
- Ất Hợi (1995): Nam (45, 02, 15) - Nữ (33, 99, 81)
- Kỷ Hợi (1959): Nam (58, 44, 05) - Nữ (69, 50, 71)
- Quý Hợi (1983): Nam (12, 48, 68) - Nữ (44, 77, 17)
Tử vi: Kỷ Hợi tài lộc khởi sắc nhờ hùn hạp làm ăn; Quý Hợi cần tin tưởng người bạn đời.
Con số may mắn ngày 11/2/2026 cho 12 cung hoàng đạo
Các con số dưới đây được lựa chọn dựa trên sự tương tác giữa chòm sao và hiện tượng chiêm tinh trong ngày:
| Cung Hoàng Đạo | Con Số May Mắn |
|---|---|
| Bạch Dương | 51, 47 |
| Kim Ngưu | 14, 36 |
| Song Tử | 06, 95 |
| Cự Giải | 02, 05 |
| Sư Tử | 03, 09 |
| Xử Nữ | 14, 75 |
| Thiên Bình | 17, 56 |
| Hổ Cáp | 25, 80 |
| Nhân Mã | 16, 99 |
| Ma Kết | 12, 77 |
| Bảo Bình | 09, 98 |
| Song Ngư | 03, 40 |
(*) Thông tin trong bài chỉ mang tính chất tham khảo và chiêm nghiệm. Kết quả thực tế phụ thuộc nhiều vào sự nỗ lực và quyết định cá nhân của mỗi người.