Thị trường

Thị trường

Giá vàng hôm nay 11/3/2026: SJC và vàng nhẫn tăng lên 186,3 triệu đồng

Quốc Duẩn 11/03/2026 06:00

Giá vàng hôm nay 11/3/2026 tăng tại nhiều thương hiệu. Vàng SJC tăng lên 186,3 triệu đồng, vàng nhẫn 9999 tăng tới 2 triệu đồng, vàng thế giới 5.171,2 USD/ounce

Giá vàng hôm nay 11/3/2026 trên thị trường thế giới

Theo dữ liệu từ Kitco, giá vàng hôm nay 11/3/2026 trên thị trường thế giới ghi nhận vào lúc 6h theo giờ Việt Nam ở mức 5.229,9 USD/ounce. So với phiên trước, giá vàng tăng 93,9 USD, tương đương mức tăng 1,83%.

Quy đổi theo tỷ giá USD tại ngân hàng Vietcombank ở mức 26.315 VND/USD, giá vàng hôm nay 11/3/2026 trên thị trường thế giới tương đương khoảng 165,93 triệu đồng/lượng (chưa tính thuế, phí). So với vàng miếng trong nước, giá vàng SJC hiện đang cao hơn khoảng 20,17 triệu đồng/lượng.

gold-price-today-price-of-gold-per-ounce-24-hour-spot-chart-kitco-03-10-2026_10_59_pm.png

Giá vàng hôm nay 11/3/2026 bật tăng trở lại khi giá năng lượng giảm mạnh sau tín hiệu từ Tổng thống Mỹ Donald Trump cho thấy xung đột tại Iran có thể sớm kết thúc. Trước đó, giá dầu từng tiến sát mốc 120 USD/thùng, làm gia tăng lo ngại lạm phát và khiến khả năng Cục Dự trữ Liên bang Mỹ (FED) cắt giảm lãi suất giảm xuống, gây áp lực khiến giá vàng lao dốc trong phiên trước.

Hiện tại, thị trường năng lượng đã dịu lại khi giá dầu giảm về quanh 94,12 USD/thùng đối với Brent và 90,02 USD/thùng với WTI. Chỉ số USD-Index ở mức 98,91 điểm, trong khi lợi suất trái phiếu kho bạc Mỹ kỳ hạn 10 năm ở mức 4,120%.

Trong bối cảnh các ngân hàng trung ương tiếp tục gia tăng dự trữ vàng và nhu cầu trú ẩn vẫn ổn định, kim loại quý vẫn giữ xu hướng tăng trong dài hạn.

Giá vàng hôm nay 11/3/2026: Giá vàng SJC tại các doanh nghiệp

Cập nhật lúc 6h hôm nay, giá vàng hôm nay 11/3/2026 của vàng miếng SJC tại nhiều doanh nghiệp lớn dao động trong khoảng 183,1–186,3 triệu đồng/lượng, tăng từ 1,8 đến 2,5 triệu đồng/lượng so với hôm qua.

Tại SJC, DOJI, PNJ và Bảo Tín Minh Châu, giá vàng SJC được niêm yết ở mức 183,1–186,1 triệu đồng/lượng. Mức giá này tăng 2 triệu đồng/lượng ở cả chiều mua vào và bán ra so với hôm qua, khi giá cùng kỳ ở mức 181,1–184,1 triệu đồng/lượng. Chênh lệch giá vàng ở mức khoảng 3 triệu đồng.

Giá vàng hôm nay 11/3/2026 tại BTMH được niêm yết 183,1–186,3 triệu đồng/lượng, tăng 2 triệu đồng/lượng ở chiều mua vào và tăng 2,2 triệu đồng/lượng ở chiều bán ra. Chênh lệch giá vàng khoảng 2,8 triệu đồng.

Tại Phú Quý, giá vàng SJC ở mức 183,1–186,1 triệu đồng/lượng, tăng 1,8 triệu đồng/lượng ở chiều mua vào và tăng 2 triệu đồng/lượng ở chiều bán ra. Chênh lệch giá vàng ở mức 2,8 triệu đồng.

Công ty Vàng bạc đá quý Mi Hồng niêm yết giá vàng SJC ở mức 184–186 triệu đồng/lượng. So với hôm qua, giá mua vào tăng 2,5 triệu đồng/lượng và giá bán ra tăng 1,9 triệu đồng/lượng. Chênh lệch giá vàng ở mức 2 triệu đồng.

Giá vàng hôm nay 11/3/2026: SJC và vàng nhẫn tăng lên 186,3 triệu đồng

Giá vàng hôm nay 11/3/2026: Giá vàng nhẫn 9999

Ở phân khúc vàng nhẫn, giá vàng hôm nay 11/3/2026 tiếp tục tăng mạnh. Vàng nhẫn 9999 tăng từ 1,8 đến 2 triệu đồng/lượng tùy thương hiệu, với mặt bằng giá phổ biến trong khoảng 182,8–186,3 triệu đồng/lượng.

Giá vàng nhẫn SJC 99,99% loại 1 chỉ, 2 chỉ và 5 chỉ được niêm yết ở mức 182,8–185,8 triệu đồng/lượng, tăng 2 triệu đồng/lượng so với hôm qua. Chênh lệch giá mua – bán ở mức khoảng 3 triệu đồng.

Vàng nhẫn tròn 9999 Hưng Thịnh Vượng của DOJI và vàng nhẫn trơn 9999 của PNJ được niêm yết trong vùng 183,1–186,1 triệu đồng/lượng, tăng 2 triệu đồng/lượng so với hôm qua. Chênh lệch giá khoảng 3 triệu đồng.

Giá vàng nhẫn tròn Phú Quý 9999 ở mức 183–186 triệu đồng/lượng, tăng 1,9 triệu đồng/lượng so với hôm qua. Chênh lệch giá vàng khoảng 3 triệu đồng.

Tại Bảo Tín Minh Châu, vàng nhẫn tròn ép vỉ Kim Gia Bảo 24K (999.9) và vàng nhẫn tròn trơn được niêm yết quanh mức 183,3–186,3 triệu đồng/lượng, tăng 1,8 triệu đồng/lượng so với hôm qua. Chênh lệch giá ở mức 3 triệu đồng.

Theo mức quy đổi hiện tại, giá vàng hôm nay 11/3/2026 trên thị trường thế giới tương đương khoảng 164,06 triệu đồng/lượng. So với giá vàng miếng SJC trong nước, mức chênh lệch đang ở khoảng 22,04 triệu đồng/lượng.

Bảng giá vàng hôm nay 11/3/2026 mới nhất như sau:

Giá vàng hôm nay
Ngày 11/3/2026
(Triệu đồng)
So với hôm qua
(nghìn đồng/lượng)
Mua vào
Bán ra
Mua vào
Bán ra
SJC tại Hà Nội
183,1186,1
+2000+2000
Tập đoàn DOJI
183,1
186,1
+2000+2000
Mi Hồng
184186
+2500+1900
PNJ
183,1
186,1
+2000+2000
Bảo Tín Minh Châu
183,1
186,1
+2000+2000
Bảo Tín Mạnh Hải183,1186,3+2000+2200
Phú Quý183,1186,1
+1800+2000
Giá vàng nhẫn hôm nay
Ngày 11/3/2026
(Triệu đồng)
So với hôm qua
(nghìn đồng/lượng)
Mua vào
Bán ra
Bán raBán ra
Nhẫn Tròn 9999 Hưng Thịnh Vượng
183,1186,1+2000+2000
Vàng nhẫn SJC 9999 theo chỉ182,8185,8+2000+2000
Vàng nhẫn trơn BTMC
183,3
186,3+1800+1800
Vàng nhẫn tròn Phú Quý 9999
183186+1900+1900
Kim Gia Bảo Tứ Quý 24K (999.9) Bảo Tín Mạnh Hải
183,3
186,3+1800+1800
Vàng nhẫn trơn 9999 PNJ
183,1
186,1+2000+2000
1. DOJI - Cập nhật: 11/3/2026 06:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua.
Giá vàng trong nướcMuaBán
SJC -Bán Lẻ183,10 ▲2000K186,10 ▲2000K
Kim TT/AVPL183,15 ▲2000K186,20 ▲2000K
NHẪN TRÒN 9999 HƯNG THỊNH VƯỢNG183,10 ▲2000K186,10 ▲2000K
Nguyên Liệu 99.99176,00 ▲1000K178,00 ▲1000K
Nguyên Liệu 99.9175,50 ▲1000K177,50 ▲1000K
NỮ TRANG 9999 - BÁN LẺ181,90 ▲2000K185,90 ▲2000K
NỮ TRANG 999 - BÁN LẺ181,40 ▲2000K185,40 ▲2000K
Nữ trang 99 - Bán Lẻ180,70 ▲2000K185,20 ▲2000K
2. PNJ - Cập nhật: 11/3/2026 06:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua.
Giá vàng trong nướcMuaBán
TPHCM - PNJ183,100 ▲2000K186,100 ▲2000K
Hà Nội - PNJ183,100 ▲2000K186,100 ▲2000K
Đà Nẵng - PNJ183,100 ▲2000K186,100 ▲2000K
Miền Tây - PNJ183,100 ▲2000K186,100 ▲2000K
Tây Nguyên - PNJ183,100 ▲2000K186,100 ▲2000K
Đông Nam Bộ - PNJ183,100 ▲2000K186,100 ▲2000K
3. AJC - Cập nhật: 11/3/2026 06:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua.
Loại Mua vào Bán ra
Miếng SJC Hà Nội183,10 ▲2000K186,10 ▲2000K
Miếng SJC Nghệ An183,10 ▲2000K186,10 ▲2000K
Miếng SJC Thái Bình183,10 ▲2000K186,10 ▲2000K
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng H.Nội183,10 ▲2000K186,10 ▲2000K
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng N.An183,10 ▲2000K186,10 ▲2000K
N.Tròn, 3A, Đ.Vàng T.Bình183,10 ▲2000K186,10 ▲2000K
NL 99.90174,20 ▲500K
NL 99.99, Nhẫn Tròn Thái Bình174,50 ▲500K
Trang sức 99.9178,00 ▲2000K185,00 ▲2000K
Trang sức 99.99178,10 ▲2000K185,10 ▲2000K
4. SJC - Cập nhật: 11/3/2026 06:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua.
Loại Mua vào Bán ra
Vàng SJC 1L, 10L, 1KG183,100 ▲2000K186,100 ▲2000K
Vàng SJC 5 chỉ183,100 ▲2000K186,120 ▲2000K
Vàng SJC 0.5 chỉ, 1 chỉ, 2 chỉ183,100 ▲2000K186,130 ▲2000K
Vàng nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ182,800 ▲2000K185,800 ▲2000K
Vàng nhẫn SJC 99,99% 0.5 chỉ, 0.3 chỉ182,800 ▲2000K185,900 ▲2000K
Nữ trang 99,99%180,800 ▲2000K184,300 ▲2000K
Nữ trang 99%175,975 ▲1980K182,475 ▲1980K
Nữ trang 68%116,587 ▲1361K125,487 ▲1361K
Nữ trang 41,7%68,111 ▲834K77,011 ▲834K

Quốc Duẩn