Thị trường

Thị trường

Giá phân bón hôm nay 1/4/2026: Urê thế giới tăng 83% từ đầu năm do xung đột Trung Đông

Quốc Duẩn 01/04/2026 15:31

Giá phân bón hôm nay 1/4/2026: Giá urê thế giới tăng 83% từ đầu năm, lên 717,74 USD/tấn do xung đột Trung Đông. Trong nước, giá phân bón các loại ổn định

Giá urê thế giới tăng mạnh, rủi ro thiếu hụt tại Đông Nam Á

Theo Nikkei Asia, Đông Nam Á đối mặt nguy cơ thiếu phân bón khi giá tăng vọt trước xung đột tại Iran và phần lớn khu vực phụ thuộc nhập khẩu qua eo biển Hormuz. Giá urê đã tăng 83% kể từ đầu năm và 50% kể từ khi xung đột Mỹ - Iran nổ ra ngày 28/2, lên mức 717,74 USD/tấn (Fertilizerworks.com).

Bà Laura Cross (Hiệp hội Phân bón Quốc tế - IFA) cho biết mức độ nghiêm trọng hiện tại vượt xa giai đoạn sau xung đột Nga – Ukraine năm 2022. Đầu tháng 3, hơn 20 tàu chở gần 1 triệu tấn phân bón bị mắc kẹt tại Vịnh Ba Tư do Iran đóng cửa eo biển Hormuz. Vùng Vịnh chiếm khoảng 30-35% lượng xuất khẩu urê toàn cầu (FAO).

Các nước có năng lực sản xuất nội địa như Indonesia, Malaysia ít bị ảnh hưởng hơn; trong khi Thái Lan phụ thuộc nhập khẩu sẽ chịu sức ép lớn. Urê cung cấp nitơ, loại dinh dưỡng thiết yếu cho cây lúa, ngô, lúa mì. Nếu tình hình kéo dài, rủi ro thiếu hụt có thể xảy ra.

Giá phân bón hôm nay 1/4/2026: Urê thế giới tăng 83% từ đầu năm do xung đột Trung Đông

Giá phân bón trong nước ngày 1/4/2026

So với ngày 15/3, giá các loại phân bón tại các khu vực ổn định, không biến động.

Khu vực Miền Trung

Tên loại Ngày 15/03/2026 Ngày 01/04/2026 Thay đổi
URÊ Phú Mỹ620.000 – 650.000620.000 – 650.000
URÊ Ninh Bình610.000 – 640.000610.000 – 640.000
NPK 20-20-15 Đầu Trâu950.000 – 980.000950.000 – 980.000
NPK 20-20-15 Song Gianh910.000 – 930.000910.000 – 930.000
KALI bột Phú Mỹ520.000 – 560.000520.000 – 560.000
NPK 16-16-8 Đầu Trâu720.000 – 740.000720.000 – 740.000
Lân Lâm Thao280.000 – 300.000280.000 – 300.000

Khu vực Tây Nam Bộ

Tên loại Ngày 15/03/2026 Ngày 01/04/2026 Thay đổi
URÊ Cà Mau620.000 – 640.000620.000 – 640.000
URÊ Phú Mỹ610.000 – 630.000610.000 – 630.000
DAP Hồng Hà1.250.000 – 1.300.0001.250.000 – 1.300.000
DAP Đình Vũ840.000 – 870.000840.000 – 870.000
KALI Miểng Cà Mau500.000 – 530.000500.000 – 530.000
NPK 16-16-8 Cà Mau600.000 – 640.000600.000 – 640.000
NPK 20-20-15 Ba con cò870.000 – 900.000870.000 – 900.000

Khu vực Đông Nam Bộ – Tây Nguyên

Tên loại Ngày 15/03/2026 Ngày 01/04/2026 Thay đổi
URÊ Cà Mau610.000 – 650.000610.000 – 650.000
URÊ Phú Mỹ610.000 – 660.000610.000 – 660.000
KALI bột Cà Mau500.000 – 580.000500.000 – 580.000
NPK 16-16-8 Cà Mau660.000 – 750.000660.000 – 750.000
NPK 20-20-15 TE Bình Điền890.000 – 930.000890.000 – 930.000
Lân Lâm Thao290.000 – 330.000290.000 – 330.000

Khu vực Miền Bắc

Tên loại Ngày 15/03/2026 Ngày 01/04/2026 Thay đổi
URÊ Hà Bắc560.000 – 590.000560.000 – 590.000
URÊ Phú Mỹ540.000 – 580.000540.000 – 580.000
NPK 16-16-8+TE Việt Nhật420.000 – 440.000420.000 – 440.000
Supe Lân Lâm Thao250.000 – 270.000250.000 – 270.000
NPK 16-16-8 Việt Nhật730.000 – 760.000730.000 – 760.000
KALI bột Canada510.000 – 530.000510.000 – 530.000

Quốc Duẩn