Thị trường
Giá vàng chiều nay 4/4/2026: Bảng giá SJC DOJI PNJ chốt ngày hôm nay
Giá vàng chiều nay 4/4/2026: Giá vàng SJC tăng 500 nghìn chiều mua vào, giá vàng nhẫn ở vùng 172,5–174,5 triệu; giá vàng thế giới giữ giá 4676 USD
Giá vàng thế giới giữ giá 4676 USD/ounce do kỳ nghỉ lễ Phục Sinh
Theo Kitco, giá vàng thế giới giao ngay lúc 14h30 ngày 4/4/2026 (giờ Việt Nam) ở mức 4.676 USD/ounce, không thay đổi so với hôm qua. Quy đổi theo tỷ giá Vietcombank (26.362 VND/USD), vàng thế giới tương đương khoảng 148,6 triệu đồng/lượng chưa tính thuế, phí. Vàng miếng SJC đang cao hơn giá thế giới quy đổi khoảng 25,9 triệu đồng/lượng.

Giá vàng thế giới đang khép lại tuần giao dịch với xu hướng tăng khoảng 3%, duy trì trên mốc 4.600 USD/ounce. Tuy vậy, đà tăng giá vàng chưa thực sự bền vững khi liên tục gặp lực cản mạnh quanh vùng 4.800 USD/ounce trong các phiên giữa tuần. Diễn biến giá cho thấy thị trường vẫn đang trong trạng thái giằng co, khi nhà đầu tư vừa kỳ vọng vào vai trò trú ẩn của vàng, vừa chịu áp lực từ các yếu tố vĩ mô.
Giá vàng chiều nay 4/4/2026 tiếp tục duy trì mặt bằng cao, với nhiều thương hiệu lớn như SJC, DOJI, PNJ ghi nhận mức giá bán ra quanh ngưỡng 174 - 174,6 triệu đồng/lượng. Biến động giữa các thương hiệu không quá lớn nhưng chênh lệch mua – bán vẫn duy trì ở mức cao, dao động từ 2 đến 3,5 triệu đồng/lượng.
Giá vàng miếng SJC chiều 4/4/2026: Tăng 500 nghìn đồng/lượng chiều mua tại SJC
Cập nhật lúc 14h00 ngày 4/4/2026, mặt bằng giá vàng miếng SJC tại các thương hiệu lớn phần lớn giữ nguyên so với chốt phiên hôm qua. Riêng Công ty SJC điều chỉnh tăng nhẹ 500.000 đồng/lượng ở chiều mua vào, đưa giá lên 171,5 triệu đồng/lượng, còn chiều bán ra giữ nguyên 174,53 triệu đồng/lượng. Chênh lệch mua – bán tại SJC hiện ở mức 3,03 triệu đồng/lượng.
Tập đoàn Vàng bạc Đá quý DOJI niêm yết vàng miếng ở mức 171,1 triệu đồng/lượng (mua vào) và 174,6 triệu đồng/lượng (bán ra), không đổi so với phiên trước. Biên độ chênh lệch hai chiều là 3,5 triệu đồng/lượng.
Hệ thống Mi Hồng ghi nhận mức tăng 200.000 đồng/lượng ở cả hai chiều, mua vào 172,5 triệu đồng/lượng và bán ra 174,5 triệu đồng/lượng. Mi Hồng có chênh lệch mua – bán thấp nhất thị trường, chỉ 2 triệu đồng/lượng.
Các thương hiệu Phú Quý, PNJ, Bảo Tín Minh Châu và Bảo Tín Mạnh Hải đồng loạt giữ nguyên giá. Phú Quý niêm yết mua vào 171 triệu và bán ra 174,5 triệu đồng/lượng. PNJ cùng Bảo Tín Minh Châu và Bảo Tín Mạnh Hải đều mua vào 171 triệu và bán ra 174,5 triệu đồng/lượng, chênh lệch 3,5 triệu đồng/lượng.
.jpg)
Giá vàng nhẫn 9999 chiều 4/4/2026: Trạng thái ổn định
Ở phân khúc vàng nhẫn tròn 9999, thị trường chiều nay cũng trong trạng thái ổn định. DOJI niêm yết vàng nhẫn ở mức 171 triệu đồng/lượng (mua vào) và 174,5 triệu đồng/lượng (bán ra), không thay đổi, chênh lệch 3,5 triệu đồng/lượng.
Công ty SJC điều chỉnh tăng 500.000 đồng ở chiều mua nhẫn vàng, đưa giá lên 171,3 triệu đồng/lượng, bán ra giữ mức 174,4 triệu đồng/lượng. Chênh lệch hai chiều thu hẹp còn 3,1 triệu đồng/lượng. Mi Hồng vẫn giữ mức mua cao nhất thị trường ở 172,5 triệu đồng/lượng (tăng 200.000), bán ra 174,5 triệu đồng/lượng (tăng 200.000).
Phú Quý niêm yết nhẫn vàng mua vào 171 triệu và bán ra 174 triệu đồng/lượng, chênh lệch 3 triệu đồng/lượng. PNJ có giá mua vào thấp nhất thị trường ở 169,4 triệu, bán ra 172,9 triệu đồng/lượng, chênh 3,5 triệu đồng/lượng. Bảo Tín Minh Châu và Bảo Tín Mạnh Hải cùng chốt ở 169,5 – 172,5 triệu đồng/lượng, chênh lệch 3 triệu đồng/lượng.
Bảng giá vàng mới cập nhật (Dựa trên dữ liệu khảo sát)
| Giá vàng hôm nay | Ngày 4/4/2026 (Triệu đồng) | Chênh lệch (nghìn đồng/lượng) | ||
|---|---|---|---|---|
| Mua vào | Bán ra | Mua vào | Bán ra | |
| SJC tại Hà Nội | 171,5 | 174,5 | +500 | - |
| Tập đoàn DOJI | 171,1 | 174,6 | - | - |
| PNJ | 171 | 174,5 | - | - |
| Phú Quý | 171 | 174,5 | - | - |
| Bảo Tín Mạnh Hải | 171 | 174,5 | - | - |
| Bảo Tín Minh Châu | 171 | 174,5 | - | - |
| Mi Hồng | 172,5 | 174,5 | +200 | +200 |
| 1. DOJI - Cập nhật: 4/4/2026 14:30 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua. | ||
| Loại | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng miếng SJC DOJI Hà Nội | 171,000 | 174,500 |
| Vàng miếng SJC DOJI HCM | 171,000 | 174,500 |
| Vàng miếng SJC DOJI Đà Nẵng | 171,000 | 174,500 |
| Vàng miếng Phúc Long DOJI Hà Nội | 171,100 | 174,600 |
| Vàng miếng Phúc Long DOJI HCM | 171,000 | 174,500 |
| Vàng miếng Phúc Long DOJI Đà Nẵng | 171,000 | 174,500 |
| Nhẫn Tròn Hưng Thịnh Vượng | 171,000 | 174,500 |
| Vàng 24K DOJI | 165,500 | 169,500 |
| 2. PNJ - Cập nhật: 4/4/2026 14:30 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua. | ||
| Khu vực | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng miếng SJC 999.9 PNJ | 171,000 | 174,500 |
| Nhẫn trơn PNJ 999.9 | 169,400 | 172,900 |
| Vàng Kim Bảo 999.9 | 169,400 | 172,900 |
| Vàng Phúc Lộc Tài 999.9 | 169,400 | 172,900 |
| Vàng miếng PNJ - Phượng Hoàng | 169,400 | 172,900 |
| Vàng nữ trang 999.9 PNJ | 167,600 | 171,600 |
| Vàng nữ trang 999 PNJ | 167,430 | 171,430 |
| Vàng nữ trang 9920 PNJ | 164,030 | 170,230 |
| Vàng nữ trang 99 PNJ | 163,680 | 169,880 |
| Vàng 916 (22K) | 150,990 | 157,190 |
| Vàng 750 (18K) | 119,800 | 128,700 |
| Vàng 680 (16.3K) | 107,790 | 116,690 |
| Vàng 650 (15.6K) | 102,640 | 111,540 |
| Vàng 610 (14.6K) | 95,780 | 104,680 |
| Vàng 585 (14K) | 91,490 | 100,390 |
| Vàng 416 (10K) | 62,490 | 71,390 |
| Vàng 375 (9K) | 55,450 | 64,350 |
| Vàng 333 (8K) | 48,240 | 57,140 |
| 3. BTMC - Cập nhật: 4/4/2026 14:30 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua. | ||
| Loại | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng miếng SJC BTMC | 171.000 | 174.500 |
| Vàng miếng Rồng Thăng Long BTMC | 169.500 | 172.500 |
| Nhẫn tròn trơn BTMC | 169.500 | 172.500 |
| Bản vị vàng BTMC | 169.500 | 172.500 |
| Trang sức Rồng Thăng Long 9999 | 167.500 | 171.500 |
| Trang sức Rồng Thăng Long 999 | 167.300 | 171.300 |
| 4. SJC - Cập nhật: 4/4/2026 14:30 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua. | ||
| Loại | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng SJC 1 lượng | 171.500 ▲500K | 174.500 |
| Vàng SJC 5 chỉ | 171.500 ▲500K | 174.520 |
| Vàng SJC 1 chỉ | 171.500 ▲500K | 174.530 |
| Vàng nhẫn SJC 99,99 - 1 chỉ | 171.300 ▲500K | 174.300 |
| Vàng nhẫn SJC 99,99 - 0.5 chỉ | 171.300 ▲500K | 174.400 |
| Nữ trang 99,99% | 169.300 ▲500K | 172.800 |
| Nữ trang 99% | 164.589 | 171.089 |
| Nữ trang 75% | 120.863 | 129.763 |
| Nữ trang 68% | 108.766 | 117.666 |
| Nữ trang 61% | 96.669 | 105.569 |
| Nữ trang 58,3% | 92.002 | 100.902 |
| Nữ trang 41,7% | 63.315 | 72.215 |