Thị trường
Tỷ giá Euro ngày 16/4/2026: Đồng loạt tăng tại các ngân hàng và thị trường tự do
Sáng ngày 16/4, tỷ giá Euro ghi nhận đà tăng diện rộng tại hệ thống ngân hàng thương mại và thị trường chợ đen, với mức điều chỉnh cao nhất lên đến 99 đồng/EUR.
Ghi nhận vào lúc 9h20 sáng ngày 16/4/2026, tỷ giá Euro tại thị trường trong nước tiếp tục duy trì đà phục hồi mạnh mẽ. Hầu hết các ngân hàng thương mại đều điều chỉnh tăng giá mua và bán so với phiên giao dịch hôm qua, phản ánh xu hướng tích cực của đồng ngoại tệ này.
Diễn biến tỷ giá Euro tại các ngân hàng thương mại
Tại nhóm các ngân hàng quốc doanh, Vietcombank niêm yết tỷ giá Euro ở mức 30.287 VND/EUR (mua vào) và 31.883 VND/EUR (bán ra), tăng đồng loạt 31 đồng ở cả hai chiều. Trong khi đó, VietinBank công bố mức giá 30.572 VND/EUR chiều mua và 31.932 VND/EUR chiều bán, tăng 29 đồng.
Đáng chú ý, BIDV hiện là đơn vị niêm yết giá mua Euro cao nhất trong số các ngân hàng được khảo sát, đạt mức 30.649 VND/EUR, tăng 35 đồng. Ở chiều bán ra, ngân hàng này cũng điều chỉnh tăng 51 đồng, lên mức 31.954 VND/EUR.

Trong khối ngân hàng cổ phần, Techcombank tăng lần lượt 29 đồng chiều mua và 28 đồng chiều bán, đưa giá giao dịch lên mức 30.437 - 31.817 VND/EUR. Eximbank ghi nhận mức tăng nhẹ hơn với 12 đồng ở chiều mua và 23 đồng ở chiều bán, hiện niêm yết tại 30.568 - 31.738 VND/EUR. Sacombank cũng điều chỉnh tăng 11 đồng cho cả hai chiều giao dịch.
Giá Euro tại thị trường chợ đen
Cùng chung xu hướng với hệ thống ngân hàng, tỷ giá Euro tại thị trường tự do ghi nhận mức tăng đáng kể. Cụ thể, đồng Euro được giao dịch quanh mức 31.028 VND/EUR ở chiều mua vào và 31.148 VND/EUR ở chiều bán ra. So với phiên hôm qua, mức giá này đã tăng thêm 99 đồng ở cả hai chiều.
Hiện nay, tỷ giá mua Euro tại các ngân hàng dao động phổ biến trong khoảng 30.287 – 30.649 VND/EUR, trong khi giá bán ra nằm trong khoảng 31.738 - 32.363 VND/EUR. Eximbank đang là đơn vị có mức giá bán ra thấp nhất thị trường.
Bảng tổng hợp tỷ giá Euro sáng ngày 16/4/2026
| Ngân hàng | Mua tiền mặt (VND/EUR) | Bán tiền mặt (VND/EUR) | Biến động Mua/Bán (đồng) |
|---|---|---|---|
| Vietcombank | 30.287 | 31.883 | +31 / +31 |
| VietinBank | 30.572 | 31.932 | +29 / +29 |
| BIDV | 30.649 | 31.954 | +35 / +51 |
| Techcombank | 30.437 | 31.817 | +29 / +28 |
| Eximbank | 30.568 | 31.738 | +12 / +23 |
| Sacombank | 30.608 | 32.363 | +11 / +11 |
| Chợ đen | 31.028 | 31.148 | +99 / +99 |