Thị trường
Giá vàng hôm nay 2/6/2026: Vàng miếng SJC, nhẫn trỡn 9999 24K, vàng thế giới
Giá vàng thế giới rơi dưới 4.500 USD/ounce, trong nước đồng loạt giảm về 155,5–158,5 triệu đồng/lượng; vàng nhẫn và trang sức cũng hạ giá.
Giá vàng thế giới hôm nay tụt khỏi mốc 4.500 USD/ounce
Bước vào tuần giao dịch mới, giá vàng quốc tế dao động quanh vùng 4.500 USD/ounce nhưng vẫn ghi nhận xu hướng điều chỉnh giảm. Giá vàng giao ngay được niêm yết ở mức 4.452,8 USD/ounce, thấp hơn 85,5 USD/ounce so với ngày trước đó.

Thị trường chịu sức ép khi giới đầu tư gia tăng dự báo về khả năng Mỹ tiếp tục nâng lãi suất trong năm nay. Môi trường lãi suất cao thường làm giảm sức hấp dẫn của vàng do kim loại quý không tạo ra lợi suất.
Trong nước, giá vàng SJC hiện cao hơn đáng kể so với giá vàng thế giới quy đổi. Bên cạnh đó, thị trường đang chờ các báo cáo kinh tế quan trọng của Mỹ để xác định xu hướng tiếp theo của giá vàng.
Giá vàng trong nước hôm nay 2/6/2026 lùi về vùng 155,5 - 158,5 triệu đồng/lượng
Thị trường vàng sáng 2/6 ghi nhận xu hướng điều chỉnh giảm tại hầu hết doanh nghiệp kinh doanh vàng lớn. Sau khi mất thêm 500.000 đồng/lượng trong phiên gần nhất, giá vàng miếng tại nhiều hệ thống đã lùi về vùng 155,5 - 158,5 triệu đồng/lượng (mua vào - bán ra).
Các thương hiệu như SJC, PNJ, DOJI, Bảo Tín Minh Châu và Bảo Tín Mạnh Hải hiện cùng áp dụng mức giá 155,5 triệu đồng/lượng chiều mua và 158,5 triệu đồng/lượng chiều bán.
Đối với Phú Quý, giá mua vào thấp hơn mặt bằng chung, ở mức 155,0 triệu đồng/lượng, còn giá bán ra giữ tại 158,5 triệu đồng/lượng. Tại Mi Hồng, vàng SJC được giao dịch quanh ngưỡng 155,5 triệu đồng/lượng mua vào và 157,3 triệu đồng/lượng bán ra.
Giá vàng nhẫn ngày thứ Ba hiện giao dịch quanh ngưỡng 155 - 158,5 triệu đồng/lượng
Thị trường vàng nhẫn trong nước mở đầu tuần mới với xu hướng đi xuống. Sau đợt điều chỉnh giảm 500.000 đồng/lượng, mặt bằng giá hiện phổ biến quanh ngưỡng 155 - 158,5 triệu đồng/lượng.
Theo ghi nhận, SJC đang mua vào vàng nhẫn ở mức 155,3 triệu đồng/lượng và bán ra 158,3 triệu đồng/lượng. Các thương hiệu Bảo Tín Minh Châu, Bảo Tín Mạnh Hải và DOJI duy trì giá mua 155,5 triệu đồng/lượng, giá bán 158,5 triệu đồng/lượng.
Riêng Phú Quý niêm yết thấp hơn đôi chút, với giá mua vào 155 triệu đồng/lượng và bán ra 158 triệu đồng/lượng.
Thị trường vàng trang sức sáng 2/6
Thị trường vàng trang sức sáng 2/6 ghi nhận mức giá khác nhau tùy theo tuổi vàng và chi phí chế tác. Trong đó, vàng 24K đang phổ biến ở ngưỡng 15,3 - 15,7 triệu đồng/chỉ.
Đối với các dòng vàng thấp tuổi hơn, vàng 22K được giao dịch từ 13,76 - 14,38 triệu đồng/chỉ, vàng 18K ở mức 10,88 - 11,77 triệu đồng/chỉ. Giá vàng 14K và 10K lần lượt dao động từ 8,29 - 9,18 triệu đồng/chỉ và 5,64 - 6,53 triệu đồng/chỉ.
Theo giới phân tích, xu hướng giá vàng trong các phiên tới sẽ phụ thuộc vào biến động giá vàng thế giới, định hướng lãi suất của các ngân hàng trung ương và nhu cầu đầu tư trên thị trường nội địa.
| Giá vàng hôm nay | Ngày 2/6/2026 (Triệu đồng) | Diễn biến hôm nay (nghìn đồng/lượng) | ||
| Mua vào | Bán ra | Mua vào | Bán ra | |
| SJC | 155,5 | 158,5 | -500 | -500 |
| Tập đoàn DOJI | 155,5 | 158,5 | -500 | -500 |
| Mi Hồng | 155,5 | 157,3 | -0 | -200 |
| PNJ | 155,5 | 158,5 | -500 | -500 |
| Bảo Tín Minh Châu | 155,5 | 158,5 | -500 | -500 |
| Bảo Tín Mạnh Hải | 155,5 | 158,5 | -500 | -500 |
| Phú Quý | 155,5 | 158,5 | -500 | -500 |
| 1. DOJI - Cập nhật: 2/6/2026 05:30 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ Trong ngày hôm qua. | ||
| Giá vàng trong nước | Mua | Bán |
| Vàng miếng SJC DOJI Hà Nội | 155,500 ▼500K | 158,500 ▼500K |
| Vàng miếng SJC DOJI HCM | 155,500 ▼500K | 158,500 ▼500K |
| Vàng miếng SJC DOJI Đà Nẵng | 155,500 ▼500K | 158,500 ▼500K |
| Vàng miếng Phúc Long DOJI Hà Nội | 155,500 ▼500K | 158,500 ▼500K |
| Vàng miếng Phúc Long DOJI HCM | 155,500 ▼500K | 158,500 ▼500K |
| Vàng miếng Phúc Long DOJI Đà Nẵng | 155,500 ▼500K | 158,500 ▼500K |
| Nhẫn tròn Hưng Thịnh Vượng | 155,500 ▼500K | 158,500 ▼500K |
| Vàng 24K DOJI | 155,500 ▼500K | 158,500 ▼500K |
| 2. PNJ - Cập nhật: 2/6/2026 05:30 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ Trong ngày hôm qua. | ||
| Giá vàng trong nước | Mua | Bán |
| Vàng miếng SJC 999.9 PNJ | 155,500 ▼500K | 158,500 ▼500K |
| Nhẫn trơn PNJ 999.9 | 155,500 ▼500K | 158,500 ▼500K |
| Vàng Kim Bảo 999.9 | 155,500 ▼500K | 158,500 ▼500K |
| Vàng Phúc Lộc Tài 999.9 | 155,500 ▼500K | 158,500 ▼500K |
| Vàng miếng PNJ - Phượng Hoàng | 155,500 ▼500K | 158,500 ▼500K |
| 3. BTMC - Cập nhật: 2/6/2026 05:30 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ Trong ngày hôm qua. | ||
| Giá vàng trong nước | Mua | Bán |
| Vàng miếng SJC BTMC | 155,500 ▼500K | 158,500 ▼500K |
| Vàng miếng Rồng Thăng Long BTMC | 155,500 ▼500K | 158,500 ▼500K |
| Nhẫn tròn trơn BTMC | 155,500 ▼500K | 158,500 ▼500K |
| Bản vị vàng BTMC | 155,500 ▼500K | 158,500 ▼500K |
| Trang sức Rồng Thăng Long 9999 | 153,500 ▼500K | 157,500 ▼500K |
| Trang sức Rồng Thăng Long 999 | 153,500 ▼500K | 157,300 ▼500K |
| 4. SJC - Cập nhật: 2/6/2026 05:30 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ Trong ngày hôm qua. | ||
| Loại | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 153,500 ▼500K | 158,500 ▼500K |
| Vàng SJC 5 chỉ | 153,500 ▼500K | 158,520 ▼500K |
| Vàng SJC 0.5 chỉ, 1 chỉ, 2 chỉ | 153,500 ▼500K | 158,530 ▼500K |