Đời sống

Điểm chuẩn Trường Đại học Hải Phòng 2026: Đang cập nhật, xem mức 3 năm qua

Vũ Sơn20/07/2026 16:40

Trường Đại học Hải Phòng chưa công bố điểm chuẩn theo phương thức điểm thi THPT 2026 - 2027. Thí sinh có thể tham khảo dữ liệu từ năm 2023 đến 2025.

Điểm chuẩn Trường Đại học Hải Phòng năm 2026 - 2027 theo phương thức điểm thi THPT hiện đang được cập nhật. Trong thời gian chờ thông tin chính thức, thí sinh có thể tham khảo điểm chuẩn của trường trong 3 năm qua để đánh giá mức độ cạnh tranh và cân nhắc nguyện vọng.

Điểm chuẩn Trường Đại học Hải Phòng 2026 - 2027

Nhà trường đang cập nhật điểm chuẩn theo phương thức điểm thi THPT năm 2026 - 2027. Nguồn hiện chưa có điểm chuẩn chính thức của kỳ tuyển sinh này.

Trường Đại học Hải Phòng
Trường Đại học Hải Phòng

Thí sinh nên đối chiếu điểm chuẩn các năm trước với kết quả thi và phương thức xét tuyển dự kiến. Tuy nhiên, điểm chuẩn từng năm có thể thay đổi theo số lượng đăng ký, chỉ tiêu và kết quả của thí sinh.

Điểm chuẩn Trường Đại học Hải Phòng trong 3 năm qua

Bảng dưới đây tổng hợp điểm chuẩn năm 2023, 2024 và 2025 theo dữ liệu nguồn. Ký hiệu “x” được giữ nguyên như bảng gốc.

STTNgànhChuyên ngànhNăm 2023 xét kết quả thi THPTNăm 2023 xét học bạNăm 2024 xét kết quả thi THPTNăm 2025 xét kết quả thi THPT
Chương trình chuẩn
1Giáo dục Mầm non19,00x21,5022.75
2Giáo dục Tiểu học22,00x24,5024.50
3Giáo dục Thể chất *22,0020,0029,0033.25
4Sư phạm Toán học23,50x25,7525.00
5Sư phạm Ngữ văn23,50x26,5026.00
6Sư phạm Tiếng Anh *30,50x33,5032.00
7Ngôn ngữ Anh *24,00x28,2526.50
8Ngôn ngữ Trung Quốc *27,50x31,0027.00
9Kinh tếKinh tế ngoại thương17,0021,0020,5022.50
9Kinh tếQuản lý kinh tế17,0021,0020,5022.00
9Kinh tếLogistics và vận tải đa phương thức17,0021,0020,5023.00
10Quản trị kinh doanhQuản trị tài chính kế toán17,0021,0020,0022.00
11Tài chính – Ngân hàngTài chính doanh nghiệp15,0016,5019,5019.25
12Kế toánKế toán doanh nghiệp15,0017,0020,0020.50
12Kế toánKế toán – Kiểm toán15,0017,0020,0021.25
13Công nghệ thông tinTrí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu21,5024,5019,0020.00
14Công nghệ kỹ thuật xây dựngXây dựng dân dụng và công nghiệp15,0016,5017,0017.00
15Công nghệ chế tạo máy15,0016,5017,0018.50
16Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử15,0016,5018,0019.25
17Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửĐiện công nghiệp và dân dụng16,0020,0018,0018.50
18Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaĐiện tự động công nghiệp16,0020,0017,0019.25
19Kiến trúc15,0016,5017,0017.25
20Công tác xã hội15,0016,5017,0022.00
21Thương mại điện tử15,0019,0019,0022.00
22Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hành16,0019,0023,5024.00
23Quản trị lữ hành, khách sạn23.50
24Hướng dẫn du lịch22.25
25Luật24,5024.50
26MarketingMarketing số22.00
Chương trình chất lượng cao
1Kinh tếLogisstics và vận tải đa phương tiện23.50
2Quản trị kinh doanhKinh doanh số và đổi mới sáng tạo20.25
3Kế toánKế toán doanh nghiệp theo định hướng ACCA19.00
4Công nghệ thông tinThiết kế game và Multimedia20.00
5Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửCông nghệ điện tử, vi mạch và bán dẫn19.25

Cách tính điểm xét tuyển đại học năm 2026 - 2027

Điểm xét tuyển phụ thuộc vào phương thức tuyển sinh của từng trường. Với phương thức dựa trên điểm thi THPT, ngành không nhân hệ số được tính bằng tổng điểm 3 môn trong tổ hợp và điểm ưu tiên nếu có.

Với ngành có môn nhân hệ số, nguồn nêu hai công thức:

  • Thang điểm 40: Điểm xét tuyển = (Môn 1 + Môn 2 + Môn 3) × 2 + Điểm ưu tiên.
  • Thang điểm 30: Điểm xét tuyển = [Môn 1 + Môn 2 + (Môn chính × 2)] × 3/4 + Điểm ưu tiên.

Ví dụ, tổ hợp A00 gồm Toán 7, Lý 7,5 và Hóa 8 có tổng điểm là 22,5.

Điểm ưu tiên

  • Nhóm đối tượng 1, 2, 3, 4: cộng 2 điểm.
  • Nhóm đối tượng 5, 6, 7: cộng 1 điểm.
  • KV1: cộng 0,75 điểm.
  • KV2-NT: cộng 0,5 điểm.
  • KV2: cộng 0,25 điểm.
  • KV3: không cộng điểm.

Đối với phương thức xét học bạ, điểm xét tuyển theo tổ hợp 3 môn được tính bằng tổng điểm các môn và điểm ưu tiên. Nếu có môn nhân hệ số, công thức là [M1 + M2 + (M3 × 2)] × 3/4 + Điểm ưu tiên.

Với phương thức đánh giá năng lực, nguồn nêu công thức quy đổi điểm ĐHQG TP.HCM về thang 30 là Tổng điểm × 30 / 1.200; điểm ĐHQG Hà Nội là Tổng điểm × 30 / 150.

Thí sinh cần chờ thông báo chính thức của Trường Đại học Hải Phòng về điểm chuẩn năm 2026 - 2027 trước khi xác định kết quả trúng tuyển.

Vũ Sơn