Đời sống
Điểm chuẩn Trường Đại học Công nghiệp Việt Trì 2026: Khi nào công bố?
Điểm chuẩn Trường Đại học Công nghiệp Việt Trì theo phương thức điểm thi THPT năm 2026 - 2027 đang được cập nhật; thí sinh có thể tham khảo dữ liệu 3 năm trước.
Điểm chuẩn Trường Đại học Công nghiệp Việt Trì theo phương thức điểm thi THPT năm 2026 - 2027 hiện đang được cập nhật. Trong thời gian chờ điểm chuẩn chính thức, thí sinh có thể tham khảo mức điểm của 13 ngành trong 3 năm 2023, 2024 và 2025 để cân nhắc nguyện vọng.
Điểm chuẩn Trường Đại học Công nghiệp Việt Trì 2026 - 2027
Nhà trường đang cập nhật điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT 2026 - 2027. Vì vậy, các mức điểm dưới đây chỉ có giá trị tham khảo từ những năm trước và không thay thế điểm chuẩn chính thức năm 2026.

Việc theo dõi điểm chuẩn các năm giúp thí sinh có thêm dữ liệu về mức độ cạnh tranh ở từng ngành. Tuy nhiên, điểm chuẩn mỗi năm có thể thay đổi theo kết quả thi, số lượng đăng ký và tình hình tuyển sinh thực tế.
Điểm chuẩn 13 ngành trong 3 năm qua
| STT | Ngành học | Năm 2023 | Năm 2024 | Năm 2025 | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Xét kết quả thi THPT | Xét học bạ | Xét kết quả thi THPT | Xét học bạ | Xét kết quả thi THPT | Xét học bạ | ||
| 1 | Hóa học (chuyên ngành Hóa phân tích) | 16,00 | 18,00 | 16,00 | 18,00 | 15.00 | 18.00 |
| 2 | Công nghệ kỹ thuật Hóa học | 16,00 | 18,00 | 16,00 | 18,00 | 15.00 | 18.00 |
| 3 | Công nghệ kỹ thuật Môi trường | 15,00 | 16,00 | 16,00 | 18,00 | 15.00 | 18.00 |
| 4 | Công nghệ kỹ thuật Cơ khí | 16,00 | 18,00 | 16,00 | 18,00 | 15.00 | 18.00 |
| 5 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 18,00 | 21,00 | 18,00 | 20,00 | 15.00 | 18.00 |
| 6 | Công nghệ kỹ thuật Điện, Điện tử | 18,00 | 20,00 | 17,00 | 19,00 | 15.00 | 18.00 |
| 7 | Công nghệ kỹ thuật Điều khiển, Tự động hóa | 16,00 | 18,00 | 17,00 | 19,00 | 15.00 | 18.00 |
| 8 | Công nghệ Thông tin | 18,00 | 20,00 | 17,00 | 19,00 | 15.00 | 18.00 |
| 9 | Kế toán | 17,00 | 20,00 | 17,00 | 19,00 | 15.00 | 18.00 |
| 10 | Quản trị kinh doanh | 16,00 | 18,00 | 16,00 | 18,00 | 15.00 | 18.00 |
| 11 | Ngôn ngữ Anh | 17,00 | 20,00 | 17,00 | 19,00 | 15.00 | 18.00 |
| 12 | Công nghệ thực phẩm | 16,00 | 18,00 | 16,00 | 18,00 | 15.00 | 18.00 |
| 13 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 17,00 | 19,00 | 15.00 | 18.00 | ||
Trong bảng trên, ô để trống thể hiện nguồn không nêu mức điểm tương ứng. Thí sinh nên đối chiếu đúng ngành và phương thức xét tuyển khi tham khảo.
Cách tính điểm xét tuyển đại học
Điểm xét tuyển năm 2026 phụ thuộc vào phương thức tuyển sinh của từng trường. Các cách tính được nêu trong nguồn gồm điểm thi THPT, học bạ THPT và điểm Đánh giá năng lực.
Tính theo điểm thi THPT
Với ngành không nhân hệ số, điểm xét tuyển được tính bằng tổng điểm 3 môn trong tổ hợp cộng điểm ưu tiên nếu có.
Điểm xét tuyển = Điểm Môn 1 + Điểm Môn 2 + Điểm Môn 3 + Điểm ưu tiên
Ví dụ, tổ hợp A00 gồm Toán 7, Lý 7.5 và Hóa 8 sẽ có tổng điểm là 22.5 trước khi cộng điểm ưu tiên.
Với ngành có môn nhân hệ số, nguồn nêu hai công thức:
- Thang điểm 40: Điểm xét tuyển = (Môn 1 + Môn 2 + Môn 3) × 2 + Điểm ưu tiên.
- Thang điểm 30: Điểm xét tuyển = (Môn 1 + Môn 2 + Môn chính × 2) × 3/4 + Điểm ưu tiên.
Điểm ưu tiên theo đối tượng được nêu như sau:
- Nhóm đối tượng 1, 2, 3, 4: cộng 2 điểm.
- Nhóm đối tượng 5, 6, 7: cộng 1 điểm.
Điểm ưu tiên theo khu vực gồm:
- KV1: cộng 0,75 điểm.
- KV2-NT: cộng 0,5 điểm.
- KV2: cộng 0,25 điểm.
- KV3: không cộng điểm.
Tính theo học bạ THPT
Với phương thức xét theo tổ hợp 3 môn, điểm xét tuyển được tính bằng tổng điểm các môn cộng điểm ưu tiên:
Điểm xét tuyển = M1 + M2 + M3 + Điểm ưu tiên
Nếu có môn nhân hệ số, công thức là Điểm xét tuyển = (M1 + M2 + M3 × 2) × 3/4 + Điểm ưu tiên. M1, M2 và M3 là điểm trung bình các môn theo quy định của từng trường.
Tính theo điểm Đánh giá năng lực
Đối với điểm ĐHQG TP.HCM, tổng điểm tối đa là 1.200 điểm. Công thức quy đổi về thang điểm 30 là Tổng điểm × 30 / 1.200.
Đối với điểm ĐHQG Hà Nội, tổng điểm tối đa là 150 điểm. Công thức quy đổi về thang điểm 30 là Tổng điểm × 30 / 150.
Các khối xét tuyển phổ biến
| Khối | Môn xét tuyển | Công thức |
|---|---|---|
| A00 | Toán, Lý, Hóa | Toán + Lý + Hóa + ưu tiên |
| B00 | Toán, Hóa, Sinh | Toán + Hóa + Sinh + ưu tiên |
| C00 | Văn, Sử, Địa | Văn + Sử + Địa + ưu tiên |
| D01 | Văn, Toán, Anh | Văn + Toán + Anh + ưu tiên |
Thí sinh cần tiếp tục theo dõi thông báo chính thức về điểm chuẩn Trường Đại học Công nghiệp Việt Trì năm 2026 - 2027. Khi có kết quả, cần đối chiếu điểm trúng tuyển theo đúng ngành và phương thức đăng ký.