Thị trường
Giá vàng sáng 16/8/2026: Vàng miếng SJC, vàng nhẫn trơn BTMC Phú Quý DOJI và thế giới
Giá vàng hôm nay 16/8/2026 giữ vùng cao sau nhịp tăng trong phiên trước, vàng miếng phổ biến 141 - 144 triệu đồng/lượng.
Vàng miếng sáng 16/8 đang ở mức nào?
Mặt bằng vàng miếng sáng nay khá đồng đều ở nhóm doanh nghiệp lớn. SJC, PNJ Hà Nội, DOJI, Bảo Tín Mạnh Hải và Phú Quý cùng đứng tại 141 triệu đồng/lượng chiều mua và 144 triệu đồng/lượng chiều bán.
Cụ thể, SJC đang niêm yết 141 triệu đồng/lượng mua vào và 144 triệu đồng/lượng bán ra. Trong phiên trước, giá tại doanh nghiệp đã tăng 700.000 đồng/lượng mỗi chiều và giữ nguyên mặt bằng này đến thời điểm 5h00 sáng nay.
Tại PNJ Hà Nội, mức giao dịch hiện tại cũng là 141 - 144 triệu đồng/lượng. Giá mua và bán đều cao hơn đầu phiên giao dịch gần nhất 700.000 đồng/lượng, trong khi khoảng cách hai chiều duy trì 3 triệu đồng.
DOJI bước sang ngày mới với giá thu mua 141 triệu đồng/lượng, còn giá bán ra là 144 triệu đồng/lượng. Nhịp điều chỉnh trước đó đã đưa cả hai chiều tăng 700.000 đồng/lượng.
Giá vàng tại Bảo Tín Mạnh Hải (BTMH) hiện không chênh lệch so với SJC và DOJI. Doanh nghiệp mua vào ở 141 triệu đồng/lượng, bán ra 144 triệu đồng/lượng, cao hơn đầu phiên trước 700.000 đồng/lượng.
Mốc 144 triệu đồng/lượng cũng đang được Phú Quý áp dụng ở chiều bán. Giá thu mua là 141 triệu đồng/lượng. Cả hai mức đã tăng thêm 700.000 đồng trong lần điều chỉnh gần nhất.
Riêng Mi Hồng tạo ra mặt bằng khác khi mua vào tới 141,5 triệu đồng/lượng nhưng bán ra chỉ 143 triệu đồng/lượng. Trong phiên trước, doanh nghiệp tăng 1 triệu đồng/lượng ở cả hai chiều. Đây cũng là mức tăng mạnh nhất trong nhóm được khảo sát.
Xét theo giá hiện tại, giá vàng hôm nay 16/8/2026 cho thấy Mi Hồng có lợi thế ở chiều thu mua, trong khi người mua vàng tại đây phải trả thấp hơn 1 triệu đồng/lượng so với mức bán phổ biến 144 triệu đồng tại nhiều doanh nghiệp khác.
| Giá vàng hôm nay | Ngày 16/8/2026 (Triệu đồng) | Diễn biến hôm qua (nghìn đồng/lượng) | ||
| Mua vào | Bán ra | Mua vào | Bán ra | |
| SJC tại Hà Nội | 141,0 | 144,0 | +700 | +700 |
| Tập đoàn DOJI | 141,0 | 144,0 | +700 | +700 |
| Mi Hồng | 141,5 | 143,0 | +1000 | +1000 |
| PNJ | 141,0 | 144,0 | +700 | +700 |
| Bảo Tín Minh Châu | 140,3 | 143,3 | +500 | +1000 |
| Bảo Tín Mạnh Hải | 141,0 | 144,0 | +700 | +700 |
| Phú Quý | 141,0 | 144,0 | +700 | +700 |
| 1. SJC - Cập nhật: 16/8/2026 4:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ Trong ngày hôm qua. | ||
| Giá vàng trong nước | Mua | Bán |
| TP. Hồ Chí Minh Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ | 140.500.000 ▲ 700.000 | 143.500.000 ▲ 700.000 |
| TP. Hồ Chí Minh Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 141.000.000 ▲ 700.000 | 144.000.000 ▲ 700.000 |
| TP. Hồ Chí Minh Vàng SJC 5 chỉ | 141.000.000 ▲ 700.000 | 144.020.000 ▲ 700.000 |
| TP. Hồ Chí Minh Vàng SJC 0.5 chỉ, 1 chỉ, 2 chỉ | 141.000.000 ▲ 700.000 | 144.030.000 ▲ 700.000 |
| TP. Hồ Chí Minh Vàng nhẫn SJC 99,99 0.5 chỉ, 0.3 chỉ | 140.500.000 ▲ 700.000 | 143.600.000 ▲ 700.000 |
| TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 99,99% | 137.500.000 ▲ 700.000 | 142.000.000 ▲ 700.000 |
| TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 99% | 133.594.059 ▲ 693.069 | 140.594.059 ▲ 693.069 |
| TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 75% | 96.860.651 ▲ 525.053 | 106.660.651 ▲ 525.053 |
| TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 68% | 86.919.656 ▲ 476.047 | 96.719.656 ▲ 476.047 |
| TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 61% | 76.978.662 ▲ 427.042 | 86.778.662 ▲ 427.042 |
| TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 58,3% | 73.144.279 ▲ 408.141 | 82.944.279 ▲ 408.141 |
| TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 41,7% | 49.569.921 ▲ 291.929 | 59.369.921 ▲ 291.929 |
| Miền Bắc Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 141.000.000 ▲ 700.000 | 144.000.000 ▲ 700.000 |
| Hạ Long Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 141.000.000 ▲ 700.000 | 144.000.000 ▲ 700.000 |
| Hải Phòng Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 141.000.000 ▲ 700.000 | 144.000.000 ▲ 700.000 |
| Miền Trung Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 141.000.000 ▲ 700.000 | 144.000.000 ▲ 700.000 |
| Huế Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 141.000.000 ▲ 700.000 | 144.000.000 ▲ 700.000 |
| Quảng Ngãi Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 141.000.000 ▲ 700.000 | 144.000.000 ▲ 700.000 |
| Biên Hòa Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 141.000.000 ▲ 700.000 | 144.000.000 ▲ 700.000 |
| Miền Tây Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 141.000.000 ▲ 700.000 | 144.000.000 ▲ 700.000 |
| Bạc Liêu Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 141.000.000 ▲ 700.000 | 144.000.000 ▲ 700.000 |
| Cà Mau Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 141.000.000 ▲ 700.000 | 144.000.000 ▲ 700.000 |
| 2. BTMC - Cập nhật: 16/8/2026 4:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ Trong ngày hôm qua. | ||
| Giá vàng trong nước | Mua | Bán |
| Hà Nội VÀNG MIẾNG SJC | 140.700.000 ▲ 500.000 | 144.400.000 ▲ 1.100.000 |
| Hà Nội TRANG SỨC BẰNG VÀNG RỒNG THĂNG LONG 999.9 | 138.700.000 ▲ 500.000 | 143.700.000 ▲ 500.000 |
| Hà Nội TRANG SỨC BẰNG VÀNG RỒNG THĂNG LONG 99.9 | 138.500.000 ▲ 500.000 | 143.500.000 ▲ 500.000 |
| Hà Nội VÀNG MIẾNG VRTL BẢO TÍN MINH CHÂU | 140.700.000 ▲ 500.000 | 144.700.000 ▲ 500.000 |
| Hà Nội NHẪN TRÒN TRƠN BẢO TÍN MINH CHÂU | 140.700.000 ▲ 500.000 | 144.700.000 ▲ 500.000 |
| Hà Nội QUÀ MỪNG BẢN VỊ VÀNG BẢO TÍN MINH CHÂU | 140.700.000 ▲ 500.000 | 144.700.000 ▲ 500.000 |
| Vàng Thị Trường Vàng 999.9 (24k) | 133.700.000 ▲ 1.200.000 | 0 ± 0 |
| 3. PNJ - Cập nhật: 16/8/2026 4:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ Trong ngày hôm qua. | ||
| Giá vàng trong nước | Mua | Bán |
| Hà Nội SJC | 141.000.000 ▲ 700.000 | 144.000.000 ▲ 700.000 |
| TPHCM PNJ | 140.300.000 ▲ 600.000 | 143.900.000 ▲ 700.000 |
| TPHCM SJC | 141.000.000 ▲ 700.000 | 144.000.000 ▲ 700.000 |
| Hà Nội PNJ | 140.300.000 ▲ 600.000 | 143.900.000 ▲ 700.000 |
| Đà Nẵng PNJ | 140.300.000 ▲ 600.000 | 143.900.000 ▲ 700.000 |
| Đà Nẵng SJC | 141.000.000 ▲ 700.000 | 144.000.000 ▲ 700.000 |
| Miền Tây PNJ | 140.300.000 ▲ 600.000 | 143.900.000 ▲ 700.000 |
| Miền Tây SJC | 141.000.000 ▲ 700.000 | 144.000.000 ▲ 700.000 |
| Tây Nguyên PNJ | 140.300.000 ▲ 600.000 | 143.900.000 ▲ 700.000 |
| Tây Nguyên SJC | 141.000.000 ▲ 700.000 | 144.000.000 ▲ 700.000 |
| Đông Nam Bộ PNJ | 140.300.000 ▲ 600.000 | 143.900.000 ▲ 700.000 |
| Đông Nam Bộ SJC | 141.000.000 ▲ 700.000 | 144.000.000 ▲ 700.000 |
| Giá vàng nữ trang Nhẫn Trơn PNJ 999.9 | 140.300.000 ▲ 600.000 | 143.900.000 ▲ 700.000 |
| Giá vàng nữ trang Vàng nữ trang 999.9 | 137.500.000 ▲ 300.000 | 142.500.000 ▲ 300.000 |
| Giá vàng nữ trang Vàng nữ trang 999 | 137.360.000 ▲ 300.000 | 142.360.000 ▲ 300.000 |
| Giá vàng nữ trang Vàng nữ trang 99 | 134.880.000 ▲ 300.000 | 141.080.000 ▲ 300.000 |
| Giá vàng nữ trang Vàng 916 (22K) | 124.330.000 ▲ 270.000 | 130.530.000 ▲ 270.000 |
| Giá vàng nữ trang Vàng 750 (18K) | 96.980.000 ▲ 230.000 | 106.880.000 ▲ 230.000 |
| Giá vàng nữ trang Vàng 680 (16.3K) | 87.000.000 ▲ 200.000 | 96.900.000 ▲ 200.000 |
| Giá vàng nữ trang Vàng 650 (15.6K) | 82.730.000 ▲ 200.000 | 92.630.000 ▲ 200.000 |
| Giá vàng nữ trang Vàng 610 (14.6K) | 77.030.000 ▲ 190.000 | 86.930.000 ▲ 190.000 |
| Giá vàng nữ trang Vàng 585 (14K) | 73.460.000 ▲ 170.000 | 83.360.000 ▲ 170.000 |
| Giá vàng nữ trang Vàng 416 (10K) | 49.380.000 ▲ 120.000 | 59.280.000 ▲ 120.000 |
| Giá vàng nữ trang Vàng 375 (9K) | 43.540.000 ▲ 110.000 | 53.440.000 ▲ 110.000 |
| Giá vàng nữ trang Vàng 333 (8K) | 37.550.000 ▲ 100.000 | 47.450.000 ▲ 100.000 |
| Giá vàng nữ trang Vàng Kim Bảo 999.9 | 140.300.000 ▲ 600.000 | 143.900.000 ▲ 700.000 |
| Giá vàng nữ trang Vàng Phúc Lộc Tài 999.9 | 140.300.000 ▲ 600.000 | 143.900.000 ▲ 700.000 |
| Giá vàng nữ trang Vàng nữ trang 9920 | 135.160.000 ▲ 300.000 | 141.360.000 ▲ 300.000 |
| Giá vàng nguyên liệu mua ngoài 99.99 | 134.800.000 ▲ 1.800.000 | 0 ± 0 |
| Giá vàng nguyên liệu mua ngoài 99 | 132.200.000 ▲ 1.780.000 | 0 ± 0 |
| 4. Phú Quý - Cập nhật: 16/8/2026 4:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ Trong ngày hôm qua. | ||
| Giá vàng trong nước | Mua | Bán |
| Vàng miếng SJC | 141.000.000 ▲ 700.000 | 144.000.000 ▲ 700.000 |
| Nhẫn tròn Phú Quý 999.9 | 141.000.000 ▲ 700.000 | 144.000.000 ▲ 700.000 |
| Phú quý 1 lượng 99.9 | 140.900.000 ▲ 700.000 | 143.900.000 ▲ 700.000 |
| Vàng trang sức 999.9 | 138.000.000 ▲ 500.000 | 143.000.000 ▲ 500.000 |
| Vàng trang sức 999 | 137.900.000 ▲ 500.000 | 142.900.000 ▲ 500.000 |
| Vàng trang sức 99 | 136.620.000 ▲ 495.000 | 141.570.000 ▲ 495.000 |
| Vàng trang sức 98 | 135.240.000 ▲ 490.000 | 140.140.000 ▲ 490.000 |
| Vàng 999.9 phi SJC | 135.500.000 ± 0 | 0 ± 0 |
| 5. DOJI - Cập nhật: 16/8/2026 4:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ Trong ngày hôm qua. | ||
| Giá vàng trong nước | Mua | Bán |
| Hà Nội AVPL | 140.500.000 ▲ 500.000 | 144.500.000 ▲ 500.000 |
| Hà Nội Nhẫn tròn 999 Hưng Thịnh Vượng | 140.500.000 ▲ 500.000 | 144.500.000 ▲ 500.000 |
| Hà Nội Nữ trang 99.99 | 139.000.000 ▲ 500.000 | 144.000.000 ▲ 500.000 |
| Hà Nội Nữ trang 99.9 | 138.500.000 ▲ 500.000 | 143.500.000 ▲ 500.000 |
| Hà Nội Nữ trang 99 | 137.800.000 ▲ 500.000 | 143.000.000 ▲ 500.000 |
| 6. Mi Hồng - Cập nhật: 16/8/2026 4:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ Trong ngày hôm qua. | ||
| Giá vàng trong nước | Mua | Bán |
| Vàng miếng SJC | 141.500.000 ▲ 1.000.000 | 143.000.000 ▲ 1.000.000 |
| Vàng 99,9% | 141.500.000 ▲ 1.000.000 | 143.000.000 ▲ 1.000.000 |
| Vàng 9T85 (98,5%) | 129.500.000 ▲ 1.000.000 | 131.500.000 ▲ 1.000.000 |
| Vàng 9T8 (98,0%) | 128.800.000 ▲ 1.000.000 | 130.800.000 ▲ 1.000.000 |
| Vàng 95 (95,0%) | 125.000.000 ▲ 1.000.000 | 0 ± 0 |
| Vàng V75 (75,0%) | 95.000.000 ▲ 1.000.000 | 98.000.000 ▲ 1.000.000 |
| Vàng V68 (68,0%) | 83.500.000 ▲ 1.000.000 | 86.500.000 ▲ 1.000.000 |
| Vàng 6T1 (61,0%) | 80.500.000 ▲ 1.000.000 | 83.500.000 ▲ 1.000.000 |
| Vàng 14K (58,0%) | 74.500.000 ▲ 1.000.000 | 77.500.000 ▲ 1.000.000 |
| Vàng 10K (41,0%) | 47.500.000 ▲ 1.000.000 | 50.500.000 ▲ 1.000.000 |
| 7. Ngọc Thẩm - Cập nhật: 16/8/2026 4:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ Trong ngày hôm qua. | ||
| Giá vàng trong nước | Mua | Bán |
| Vàng miếng SJC | 140.000.000 ▲ 1.000.000 | 143.500.000 ▲ 1.000.000 |
| Nhẫn 999.9 | 133.500.000 ▲ 500.000 | 137.500.000 ▲ 500.000 |
| Vàng Ta 999.9 | 133.500.000 ▲ 500.000 | 137.500.000 ▲ 500.000 |
| Vàng Ta 990 | 131.500.000 ▲ 500.000 | 135.500.000 ▲ 500.000 |
| Vàng 18K (750) | 97.480.000 ▲ 840.000 | 102.980.000 ▲ 840.000 |
| Vàng trắng Au750 | 97.480.000 ▲ 840.000 | 102.980.000 ▲ 840.000 |
| 8. Bảo Tín Mạnh Hải - Cập nhật: 16/8/2026 4:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ Trong ngày hôm qua. | ||
| Giá vàng trong nước | Mua | Bán |
| Vàng miếng SJC (Cty CP BTMH) | 141.000.000 ▲ 700.000 | 144.000.000 ▲ 700.000 |
| Đồng vàng Kim Gia Bảo Hoa Sen | 140.500.000 ▲ 500.000 | 144.500.000 ▲ 500.000 |
| Vàng Kim Gia Bảo 24K (999.9) | 140.500.000 ▲ 500.000 | 144.500.000 ▲ 500.000 |
| Tiểu Kim Cát - 0,3 chỉ | 14.050.000 ▲ 50.000 | 14.450.000 ▲ 50.000 |
| Nhẫn tròn 999.9 BTMH | 139.500.000 ▲ 500.000 | 0 ± 0 |
| Nhẫn ép vỉ Vàng Rồng Thăng Long | 140.700.000 ▲ 500.000 | 0 ± 0 |
| Vàng trang sức 24K (999.9) | 138.500.000 ▲ 500.000 | 143.500.000 ▲ 500.000 |
| Vàng trang sức 24K (99.9) | 138.400.000 ▲ 500.000 | 143.400.000 ▲ 500.000 |
| Vàng nguyên liệu 999,9 | 131.700.000 ▲ 700.000 | 0 ± 0 |
| Vàng nguyên liệu 99.9 | 131.200.000 ▲ 700.000 | 0 ± 0 |
Giá vàng nhẫn: Khoảng cách bán ra lên tới 1,2 triệu đồng/lượng
Ở thị trường vàng nhẫn, Bảo Tín Minh Châu đang đứng cao nhất về chiều bán. Nhẫn Vàng Rồng Thăng Long 9999 được niêm yết 140,7 - 144,7 triệu đồng/lượng, sau khi cả hai chiều cùng tăng 500.000 đồng/lượng trong phiên gần nhất.
Tại Bảo Tín Mạnh Hải, dữ liệu hiện ghi nhận nhẫn 9999 được mua vào ở 135 triệu đồng/lượng. Mức bán ra chưa được cập nhật.
DOJI đang giao dịch nhẫn Hưng Thịnh Vượng 9999 tại 140,5 triệu đồng/lượng mua vào và 144,5 triệu đồng/lượng bán ra. Giá hiện tại cao hơn đầu phiên trước 500.000 đồng/lượng ở mỗi chiều.
Với Phú Quý, mức mua vào đang là 141 triệu đồng/lượng, cao nhất trong nhóm có đủ dữ liệu mua và bán. Chiều bán đạt 144 triệu đồng/lượng. Cả hai cùng tăng 700.000 đồng/lượng trong nhịp điều chỉnh gần nhất.
PNJ hiện mua vàng nhẫn ở 140,3 triệu đồng/lượng và bán ra 143,9 triệu đồng/lượng. So với đầu phiên trước, chiều mua cao hơn 600.000 đồng, còn chiều bán tăng 700.000 đồng/lượng.
Mức bán thấp nhất trong nhóm thuộc về SJC, ở 143,5 triệu đồng/lượng. Giá mua vào hiện là 140,5 triệu đồng/lượng. Hai chiều đã tăng 700.000 đồng/lượng trước khi duy trì sang sáng 16/8.
Như vậy, người mua nhẫn 9999 đang gặp mức giá dao động khá rộng, từ 143,5 triệu đồng tại SJC tới 144,7 triệu đồng tại BTMC.
Giá vàng thế giới duy trì trên 4.375 USD/ounce
Mức cập nhật gần nhất của giá vàng thế giới hôm nay 16/8/2026 là 4.375,6 USD/ounce. So với mốc tham chiếu trước đó, giá cao hơn 25,3 USD/ounce.
Nếu quy đổi theo tỷ giá Vietcombank 26.270 VND/USD, giá vàng quốc tế tương đương khoảng 139,07 triệu đồng/lượng, chưa bao gồm thuế và phí. So với SJC bán ra 144 triệu đồng/lượng, khoảng cách hiện là xấp xỉ 4,93 triệu đồng/lượng.

Trong phiên quốc tế gần nhất, đồng USD giảm giá đã tạo lực đỡ cho vàng. Chỉ số USD mất khoảng 0,3%, trong khi vàng giao ngay từng tăng lên vùng 4.379,95 USD/ounce.
Dữ liệu việc làm và lạm phát Mỹ cũng khiến kỳ vọng lãi suất thay đổi. Thị trường đang đánh giá khả năng Fed nâng lãi suất trong tháng 9 thấp hơn so với một tuần trước, qua đó giảm bớt áp lực đối với tài sản không sinh lợi suất như vàng.
Diễn biến mới của giá vàng trong nước và thế giới được cập nhật liên tục tại chuyên trang Giá vàng.