Thị trường
Giá vàng miếng, nhẫn trơn hôm nay chiều 28/8/2026 tại SJC, DOJI, PNJ, BTMH, Mi Hồng
Giá vàng chiều hôm nay 28/8/2026 đồng loạt giảm 600.000–800.000 đồng/lượng; vàng nhẫn chênh tới 2,6 triệu đồng giữa các hãng.
Giá vàng chiều hôm nay 28/8/2026: Giảm ngày thứ ba, Mi Hồng bán thấp hơn thị trường 1,2 triệu đồng/lượng
Thị trường vàng trong nước chiều thứ Sáu tiếp tục đi xuống. SJC, PNJ, DOJI, Phú Quý, BTMC và BTMH đồng loạt giảm 600.000 đồng/lượng, còn Mi Hồng hạ tới 800.000 đồng/lượng. Vàng nhẫn vẫn phân hóa mạnh khi giá bán giữa DOJI và SJC chênh tới 2,6 triệu đồng/lượng.
SJC, PNJ Hà Nội, DOJI, Phú Quý, BTMC và BTMH cùng đưa giá vàng miếng về mức 146,4 triệu đồng/lượng mua vào và 149,4 triệu đồng/lượng bán ra. So với lần cập nhật trước, cả hai chiều tại sáu doanh nghiệp đều giảm 600.000 đồng/lượng.
Mi Hồng có mức điều chỉnh mạnh nhất thị trường khi giảm 800.000 đồng/lượng. Giá mua vào tại đây từ 147,5 triệu đồng lùi xuống 146,7 triệu đồng/lượng, còn giá bán giảm từ 149 triệu đồng xuống 148,2 triệu đồng/lượng.
Xét riêng bảng niêm yết chiều 28/8, Mi Hồng có lợi thế ở cả hai chiều giao dịch. Người mua phải trả thấp hơn mặt bằng phổ biến 1,2 triệu đồng/lượng, còn người bán nhận được mức giá cao hơn 300.000 đồng/lượng so với sáu thương hiệu còn lại.
Khoảng cách giữa giá mua và bán tiếp tục là yếu tố người giao dịch cần lưu ý. Tại SJC, PNJ Hà Nội, DOJI, Phú Quý, BTMC và BTMH, mức chênh hiện là 3 triệu đồng/lượng, tương đương 300.000 đồng/chỉ.
Điều đó có nghĩa, nếu mua một lượng vàng với giá 149,4 triệu đồng rồi bán lại ngay theo giá thu mua 146,4 triệu đồng, người mua tạm chịu chênh lệch 3 triệu đồng, chưa tính điều kiện thu đổi hoặc chi phí phát sinh.
Tại Mi Hồng, chênh mua – bán chỉ ở mức 1,5 triệu đồng/lượng, tương đương 150.000 đồng/chỉ. Khoảng cách này bằng một nửa mặt bằng đang được các doanh nghiệp lớn niêm yết.
| Giá vàng hôm nay | Ngày 28/8/2026 (Triệu đồng) | Diễn biến hôm nay (nghìn đồng/lượng) | ||
| Mua vào | Bán ra | Mua vào | Bán ra | |
| SJC tại Hà Nội | 146,4 | 149,4 | -600 | -600 |
| Tập đoàn DOJI | 146,4 | 149,4 | -600 | -600 |
| Mi Hồng | 146,7 | 148,3 | -800 | -800 |
| PNJ | 146,4 | 149,4 | -600 | -600 |
| Bảo Tín Minh Châu | 146,4 | 149,4 | -600 | -600 |
| Bảo Tín Mạnh Hải | 146,4 | 149,4 | -600 | -600 |
| Phú Quý | 146,4 | 149,4 | -600 | -600 |
| 1. SJC - Cập nhật: 28/8/2026 15:30 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼ So với ngày hôm qua. | ||
| Giá vàng trong nước | Mua | Bán |
| TP. Hồ Chí Minh Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ | 145.900.000 ▼ 600.000 | 148.900.000 ▼ 600.000 |
| TP. Hồ Chí Minh Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 146.400.000 ▼ 600.000 | 149.400.000 ▼ 600.000 |
| TP. Hồ Chí Minh Vàng SJC 5 chỉ | 146.400.000 ▼ 600.000 | 149.420.000 ▼ 600.000 |
| TP. Hồ Chí Minh Vàng SJC 0.5 chỉ, 1 chỉ, 2 chỉ | 146.400.000 ▼ 600.000 | 149.430.000 ▼ 600.000 |
| TP. Hồ Chí Minh Vàng nhẫn SJC 99,99 0.5 chỉ, 0.3 chỉ | 145.900.000 ▼ 600.000 | 149.000.000 ▼ 600.000 |
| TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 99,99% | 143.400.000 ▼ 600.000 | 147.900.000 ▼ 600.000 |
| TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 99% | 139.436.000 ▼ 594.000 | 146.436.000 ▼ 594.000 |
| TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 75% | 101.286.000 ▼ 450.000 | 111.086.000 ▼ 450.000 |
| TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 68% | 90.932.000 ▼ 408.000 | 100.732.000 ▼ 408.000 |
| TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 61% | 80.578.000 ▼ 366.000 | 90.378.000 ▼ 366.000 |
| TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 58,3% | 76.584.000 ▼ 350.000 | 86.384.000 ▼ 350.000 |
| TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 41,7% | 52.030.000 ▼ 251.000 | 61.830.000 ▼ 251.000 |
| Miền Bắc Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 146.400.000 ▼ 600.000 | 149.400.000 ▼ 600.000 |
| Hạ Long Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 146.400.000 ▼ 600.000 | 149.400.000 ▼ 600.000 |
| Hải Phòng Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 146.400.000 ▼ 600.000 | 149.400.000 ▼ 600.000 |
| Miền Trung Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 146.400.000 ▼ 600.000 | 149.400.000 ▼ 600.000 |
| Huế Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 146.400.000 ▼ 600.000 | 149.400.000 ▼ 600.000 |
| Quảng Ngãi Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 146.400.000 ▼ 600.000 | 149.400.000 ▼ 600.000 |
| Biên Hòa Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 146.400.000 ▼ 600.000 | 149.400.000 ▼ 600.000 |
| Miền Tây Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 146.400.000 ▼ 600.000 | 149.400.000 ▼ 600.000 |
| Bạc Liêu Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 146.400.000 ▼ 600.000 | 149.400.000 ▼ 600.000 |
| Cà Mau Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 146.400.000 ▼ 600.000 | 149.400.000 ▼ 600.000 |
| 2. BTMC - Cập nhật: 28/8/2026 15:30 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼ So với ngày hôm qua. | ||
| Giá vàng trong nước | Mua | Bán |
| Hà Nội VÀNG MIẾNG SJC | 146.400.000 ▼ 600.000 | 149.400.000 ▼ 600.000 |
| Hà Nội TRANG SỨC BẰNG VÀNG RỒNG THĂNG LONG 999.9 | 145.400.000 ▼ 600.000 | 150.400.000 ▼ 600.000 |
| Hà Nội TRANG SỨC BẰNG VÀNG RỒNG THĂNG LONG 99.9 | 145.200.000 ▼ 600.000 | 150.200.000 ▼ 600.000 |
| Hà Nội VÀNG MIẾNG VRTL BẢO TÍN MINH CHÂU | 147.100.000 ▼ 900.000 | 151.100.000 ▼ 900.000 |
| Hà Nội NHẪN TRÒN TRƠN BẢO TÍN MINH CHÂU | 147.100.000 ▼ 900.000 | 151.100.000 ▼ 900.000 |
| Hà Nội QUÀ MỪNG BẢN VỊ VÀNG BẢO TÍN MINH CHÂU | 147.100.000 ▼ 900.000 | 151.100.000 ▼ 900.000 |
| Vàng HTBT Vàng 999.9 (24k) | 141.900.000 ▼ 600.000 | 0 ± 0 |
| Vàng Thị Trường Vàng 999.9 (24k) | 140.900.000 ▼ 600.000 | 0 ± 0 |
| 3. PNJ - Cập nhật: 28/8/2026 15:30 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼ So với ngày hôm qua. | ||
| Giá vàng trong nước | Mua | Bán |
| Hà Nội SJC | 146.400.000 ▼ 600.000 | 149.400.000 ▼ 600.000 |
| TPHCM PNJ | 146.300.000 ▼ 100.000 | 149.300.000 ▼ 600.000 |
| TPHCM SJC | 146.400.000 ▼ 600.000 | 149.400.000 ▼ 600.000 |
| Hà Nội PNJ | 146.300.000 ▼ 100.000 | 149.300.000 ▼ 600.000 |
| Đà Nẵng PNJ | 146.300.000 ▼ 100.000 | 149.300.000 ▼ 600.000 |
| Đà Nẵng SJC | 146.400.000 ▼ 600.000 | 149.400.000 ▼ 600.000 |
| Miền Tây PNJ | 146.300.000 ▼ 100.000 | 149.300.000 ▼ 600.000 |
| Miền Tây SJC | 146.400.000 ▼ 600.000 | 149.400.000 ▼ 600.000 |
| Tây Nguyên PNJ | 146.300.000 ▼ 100.000 | 149.300.000 ▼ 600.000 |
| Tây Nguyên SJC | 146.400.000 ▼ 600.000 | 149.400.000 ▼ 600.000 |
| Đông Nam Bộ PNJ | 146.300.000 ▼ 100.000 | 149.300.000 ▼ 600.000 |
| Đông Nam Bộ SJC | 146.400.000 ▼ 600.000 | 149.400.000 ▼ 600.000 |
| Giá vàng nữ trang Nhẫn Trơn PNJ 999.9 | 146.300.000 ▼ 100.000 | 149.300.000 ▼ 600.000 |
| Giá vàng nữ trang Vàng nữ trang 999.9 | 143.500.000 ▼ 400.000 | 148.500.000 ▼ 400.000 |
| Giá vàng nữ trang Vàng nữ trang 999 | 143.350.000 ▼ 400.000 | 148.350.000 ▼ 400.000 |
| Giá vàng nữ trang Vàng nữ trang 99 | 140.820.000 ▼ 390.000 | 147.020.000 ▼ 390.000 |
| Giá vàng nữ trang Vàng 916 (22K) | 129.830.000 ▼ 360.000 | 136.030.000 ▼ 360.000 |
| Giá vàng nữ trang Vàng 750 (18K) | 101.480.000 ▼ 300.000 | 111.380.000 ▼ 300.000 |
| Giá vàng nữ trang Vàng 680 (16.3K) | 91.080.000 ▼ 270.000 | 100.980.000 ▼ 270.000 |
| Giá vàng nữ trang Vàng 650 (15.6K) | 86.630.000 ▼ 260.000 | 96.530.000 ▼ 260.000 |
| Giá vàng nữ trang Vàng 610 (14.6K) | 80.690.000 ▼ 240.000 | 90.590.000 ▼ 240.000 |
| Giá vàng nữ trang Vàng 585 (14K) | 76.970.000 ▼ 240.000 | 86.870.000 ▼ 240.000 |
| Giá vàng nữ trang Vàng 416 (10K) | 51.880.000 ▼ 160.000 | 61.780.000 ▼ 160.000 |
| Giá vàng nữ trang Vàng 375 (9K) | 45.790.000 ▼ 150.000 | 55.690.000 ▼ 150.000 |
| Giá vàng nữ trang Vàng 333 (8K) | 39.550.000 ▼ 130.000 | 49.450.000 ▼ 130.000 |
| Giá vàng nữ trang Vàng Kim Bảo 999.9 | 146.300.000 ▼ 100.000 | 149.300.000 ▼ 600.000 |
| Giá vàng nữ trang Vàng Phúc Lộc Tài 999.9 | 146.300.000 ▼ 100.000 | 149.300.000 ▼ 600.000 |
| Giá vàng nữ trang Vàng nữ trang 9920 | 141.110.000 ▼ 400.000 | 147.310.000 ▼ 400.000 |
| Giá vàng nguyên liệu mua ngoài 99.99 | 140.500.000 ▼ 1.000.000 | 0 ± 0 |
| Giá vàng nguyên liệu mua ngoài 99 | 137.850.000 ▼ 990.000 | 0 ± 0 |
| 4. Phú Quý - Cập nhật: 28/8/2026 15:30 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼ So với ngày hôm qua. | ||
| Giá vàng trong nước | Mua | Bán |
| Vàng miếng SJC | 146.400.000 ▼ 600.000 | 149.400.000 ▼ 600.000 |
| Nhẫn tròn Phú Quý 999.9 | 146.400.000 ▼ 600.000 | 149.400.000 ▼ 600.000 |
| Phú Quý 1 Lượng 999.9 | 146.400.000 ▼ 600.000 | 149.400.000 ▼ 600.000 |
| Phú quý 1 lượng 99.9 | 146.300.000 ▼ 600.000 | 149.300.000 ▼ 600.000 |
| Vàng trang sức 999 | 143.900.000 ▼ 500.000 | 148.900.000 ▼ 500.000 |
| Vàng trang sức 99 | 142.560.000 ▼ 495.000 | 147.510.000 ▼ 495.000 |
| Vàng trang sức 98 | 141.120.000 ▼ 490.000 | 146.020.000 ▼ 490.000 |
| Vàng 999.9 phi SJC | 142.200.000 ▼ 300.000 | 0 ± 0 |
| 5. DOJI - Cập nhật: 28/8/2026 15:30 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼ So với ngày hôm qua. | ||
| Giá vàng trong nước | Mua | Bán |
| Hà Nội AVPL | 147.500.000 ▼ 500.000 | 151.500.000 ▼ 500.000 |
| Hà Nội Nhẫn tròn 999 Hưng Thịnh Vượng | 147.500.000 ▼ 500.000 | 151.500.000 ▼ 500.000 |
| Hà Nội Nữ trang 99.99 | 146.500.000 ▼ 500.000 | 150.500.000 ▼ 500.000 |
| Hà Nội Nữ trang 99.9 | 146.000.000 ▼ 500.000 | 150.000.000 ▼ 500.000 |
| Hà Nội Nữ trang 99 | 144.300.000 ▼ 500.000 | 149.000.000 ▼ 500.000 |
| 6. Mi Hồng - Cập nhật: 28/8/2026 15:30 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼ So với ngày hôm qua. | ||
| Giá vàng trong nước | Mua | Bán |
| Vàng miếng SJC | 146.700.000 ▼ 800.000 | 148.200.000 ▼ 800.000 |
| Vàng 99,9% | 146.700.000 ▼ 800.000 | 148.200.000 ▼ 800.000 |
| Vàng 9T85 (98,5%) | 136.000.000 ▼ 1.000.000 | 138.000.000 ▼ 1.000.000 |
| Vàng 9T8 (98,0%) | 135.300.000 ▼ 1.000.000 | 137.300.000 ▼ 1.000.000 |
| Vàng 95 (95,0%) | 131.200.000 ▼ 800.000 | 0 ± 0 |
| Vàng V75 (75,0%) | 98.500.000 ▼ 1.000.000 | 101.500.000 ▼ 1.000.000 |
| Vàng V68 (68,0%) | 87.000.000 ▼ 1.000.000 | 90.000.000 ▼ 1.000.000 |
| Vàng 6T1 (61,0%) | 84.000.000 ▼ 1.000.000 | 87.000.000 ▼ 1.000.000 |
| Vàng 14K (58,0%) | 78.000.000 ▼ 1.000.000 | 81.000.000 ▼ 1.000.000 |
| Vàng 10K (41,0%) | 51.000.000 ▼ 1.000.000 | 54.000.000 ▼ 1.000.000 |
| 7. Ngọc Thẩm - Cập nhật: 28/8/2026 15:30 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼ So với ngày hôm qua. | ||
| Giá vàng trong nước | Mua | Bán |
| Vàng miếng SJC | 144.500.000 ▼ 500.000 | 148.000.000 ▼ 500.000 |
| Nhẫn 999.9 | 139.500.000 ▼ 500.000 | 143.500.000 ▼ 500.000 |
| Vàng Ta 999.9 | 139.500.000 ▼ 500.000 | 143.500.000 ▼ 500.000 |
| Vàng Ta 990 | 137.500.000 ▼ 500.000 | 141.500.000 ▼ 500.000 |
| Vàng 18K (750) | 102.420.000 ± 0 | 107.920.000 ± 0 |
| Vàng trắng Au750 | 102.420.000 ± 0 | 107.920.000 ± 0 |
| 8. Bảo Tín Mạnh Hải - Cập nhật: 28/8/2026 15:30 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼ So với ngày hôm qua. | ||
| Giá vàng trong nước | Mua | Bán |
| Vàng miếng SJC (Cty CP BTMH) | 146.700.000 ▼ 300.000 | 149.700.000 ▼ 300.000 |
| Vàng Kim Gia Bảo 24K (999.9) | 147.100.000 ▼ 900.000 | 151.100.000 ▼ 900.000 |
| Tiểu Kim Cát - 0,3 chỉ | 14.710.000 ▼ 90.000 | 15.110.000 ▼ 90.000 |
| Nhẫn tròn 999.9 BTMH | 146.100.000 ▼ 900.000 | 0 ± 0 |
| Vàng trang sức 24K (999.9) | 145.400.000 ▼ 600.000 | 150.400.000 ▼ 600.000 |
| Vàng trang sức 24K (99.9) | 145.300.000 ▼ 600.000 | 150.300.000 ▼ 600.000 |
| Vàng nguyên liệu 999,9 | 140.900.000 ▼ 800.000 | 0 ± 0 |
| Vàng nguyên liệu 99.9 | 140.400.000 ▼ 800.000 | 0 ± 0 |
Thị trường vàng nhẫn ngày thứ Sáu tiếp tục ghi nhận khoảng cách lớn giữa các thương hiệu. DOJI dẫn đầu ở cả chiều mua lẫn bán, còn SJC niêm yết mức thấp nhất trong nhóm được khảo sát.
Nhẫn tròn Hưng Thịnh Vượng 9999 tại DOJI được mua vào với giá 147,5 triệu đồng/lượng và bán ra 151,5 triệu đồng/lượng. Khoảng cách giữa hai chiều lên tới 4 triệu đồng/lượng.
Tại Bảo Tín Minh Châu, nhẫn tròn trơn Vàng Rồng Thăng Long 9999 giao dịch ở mức 147,1 – 151,1 triệu đồng/lượng. Chênh mua – bán của sản phẩm này cũng là 4 triệu đồng/lượng.
Phú Quý niêm yết nhẫn tròn 9999 ở mức 146,4 triệu đồng/lượng mua vào và 149,4 triệu đồng/lượng bán ra. PNJ đứng ngay sau với giá 146,3 – 149,3 triệu đồng/lượng.
SJC mua nhẫn vàng 9999 với giá 145,9 triệu đồng/lượng và bán ra 148,9 triệu đồng/lượng, thấp nhất trong số các thương hiệu đã công bố đủ hai chiều giao dịch.
Riêng Bảo Tín Mạnh Hải đang thu mua nhẫn vàng 9999 với giá 146,1 triệu đồng/lượng. Dữ liệu được cung cấp chưa cập nhật giá bán ra tại doanh nghiệp này.
Giá vàng giữ mốc 4.600 USD/ounce trước bài phát biểu tại Jackson Hole
Trên thị trường quốc tế, giá vàng giao ngay lúc 6h52 GMT đạt 4.603,91 USD/ounce. Nếu quy đổi theo tỷ giá bán USD ở mức 26.270 đồng được Vietcombank cập nhật trong ngày 28/8, giá vàng thế giới tương đương khoảng 145,8 triệu đồng/lượng, chưa bao gồm thuế và các chi phí liên quan.
So với mức quy đổi trên, giá bán vàng miếng phổ biến 149,4 triệu đồng/lượng đang cao hơn khoảng 3,6 triệu đồng/lượng. Vàng miếng Mi Hồng bán ra 148,2 triệu đồng/lượng, cao hơn giá thế giới quy đổi khoảng 2,4 triệu đồng/lượng.
Với vàng nhẫn, giá bán tại DOJI cao hơn mức quy đổi khoảng 5,7 triệu đồng/lượng. Nhẫn SJC bán 148,9 triệu đồng/lượng, cao hơn thế giới khoảng 3,1 triệu đồng/lượng.
Khoảng cách này chỉ mang tính tham khảo do giá vàng trong nước còn chịu tác động từ cung cầu, chi phí, đặc điểm sản phẩm, thương hiệu và chính sách thu đổi của từng doanh nghiệp.
Theo Reuters, vàng giao ngay đứng ở 4.603,91 USD/ounce, còn vàng kỳ hạn Mỹ giảm 0,1%, xuống 4.657,10 USD/ounce.
Dù vẫn giữ vùng 4.600 USD, kim loại quý đã giảm 92,27 USD/ounce so với mức 4.696,18 USD/ounce được thiết lập hôm thứ Ba. Tính theo tỷ lệ, vàng đã mất gần 2% từ đỉnh cao nhất trong hơn ba tháng.
Áp lực ngắn hạn đến từ nguy cơ lãi suất Mỹ tiếp tục ở mức cao. Chỉ số giá chi tiêu tiêu dùng cá nhân PCE tháng 7 tăng 3,7% so với cùng kỳ năm trước, cho thấy lạm phát vẫn là vấn đề được Fed quan tâm.
Theo CME FedWatch, thị trường đang đánh giá khả năng Fed tăng lãi suất trong tháng 9 ở mức khoảng một phần ba, còn xác suất lãi suất được nâng trước tháng 12 đạt 74,2%. Các tỷ lệ này được suy ra từ giao dịch hợp đồng Fed Funds và có thể thay đổi liên tục. CME FedWatch
Lãi suất cao thường gây bất lợi cho vàng do kim loại quý không tạo ra lợi tức. Tuy nhiên, thị trường vẫn được hỗ trợ bởi sự tham gia trở lại của dòng vốn ETF và hợp đồng tương lai, hoạt động mua vàng của các ngân hàng trung ương cùng những lo ngại về triển vọng tài khóa Mỹ.