Giá vàng hôm nay 10/10/2026: SJC 141,8 - 144,8 triệu đồng/lượng, đi ngang
Giá vàng SJC lúc 10:28 ngày 10/10/2026 niêm yết ở mức 141,8 triệu đồng/lượng mua vào và 144,8 triệu đồng/lượng bán ra, không đổi so với lần cập nhật trước đó. (Cập nhật lúc 10:28)
Diễn biến giá vàng trong ngày
10:28: Lúc 10:28, giá vàng SJC giữ nguyên ở mức 141,8 - 144,8 triệu đồng/lượng so với lần cập nhật trước.
Ghi nhận vào lúc 09:00 sáng ngày 10/10/2026, giá vàng trong nước tại các thương hiệu lớn không có biến động mới so với hôm qua. Các đơn vị kinh doanh kim loại quý tiếp tục duy trì mức giá niêm yết cũ cho cả hai chiều giao dịch mua vào và bán ra.

Cụ thể, giá vàng miếng SJC và DOJI tại hai thị trường lớn duy trì mức bán ra đạt 144.800.000 đồng/lượng và mua vào ở mức 141.800.000 đồng/lượng, không ghi nhận điều chỉnh tăng hay giảm so với phiên trước đó.
Điểm nhanh lúc 09:00 sáng 10/10/2026
- SJC: Mua vào 141.800.000 đồng/lượng (0 đồng), bán ra 144.800.000 đồng/lượng (0 đồng).
- DOJI Hà Nội: Mua vào 141.800.000 đồng/lượng (0 đồng), bán ra 144.800.000 đồng/lượng (0 đồng).
- DOJI TP.HCM: Mua vào 141.800.000 đồng/lượng (0 đồng), bán ra 144.800.000 đồng/lượng (0 đồng).
- Bảo Tín Minh Châu (BTMC SJC): Mua vào 139.900.000 đồng/lượng (0 đồng), bán ra 144.800.000 đồng/lượng (0 đồng).
- Bảo Tín Minh Châu (BTMC VRTL): Mua vào 139.900.000 đồng/lượng (0 đồng), bán ra 143.800.000 đồng/lượng (0 đồng).
- Bảo Tín Mạnh Hải (BTMH): Mua vào 139.800.000 đồng/lượng (0 đồng), bán ra 143.800.000 đồng/lượng (0 đồng).
- Phú Quý SJC: Mua vào 141.000.000 đồng/lượng (0 đồng), bán ra 144.800.000 đồng/lượng (0 đồng).
- PNJ (TP.HCM và Hà Nội): Mua vào 141.300.000 đồng/lượng (0 đồng), bán ra 144.300.000 đồng/lượng (0 đồng).
Bảng giá vàng hôm nay so với hôm qua
| Loại/Thương hiệu | Mua hôm nay (đồng/lượng) | Bán hôm nay (đồng/lượng) | +/- Mua (đồng) | +/- Bán (đồng) |
|---|---|---|---|---|
| SJC | 141.800.000 | 144.800.000 | 0 | 0 |
| DOJI HN | 141.800.000 | 144.800.000 | 0 | 0 |
| DOJI SG | 141.800.000 | 144.800.000 | 0 | 0 |
| BTMH | 139.800.000 | 143.800.000 | 0 | 0 |
| BTMC VRTL | 139.900.000 | 143.800.000 | 0 | 0 |
| BTMC SJC | 139.900.000 | 144.800.000 | 0 | 0 |
| Phú Qúy SJC | 141.000.000 | 144.800.000 | 0 | 0 |
| PNJ TP.HCM | 141.300.000 | 144.300.000 | 0 | 0 |
| PNJ Hà Nội | 141.300.000 | 144.300.000 | 0 | 0 |
Ghi chú
Giá mang tính tham khảo, có thể thay đổi theo từng cửa hàng/khu vực.
Vũ Sơn