Giá vàng hôm nay chiều 12/10/2026: Vàng miếng, vàng nhẫn SJC BTMC BTMH DOJI
Giá vàng chiều 12/10/2026 biến động mới, SJC lùi về 144,3 triệu đồng/lượng, vàng nhẫn DOJI, PNJ, BTMC và Phú Quý đồng loạt hạ nhiệt.
Chiều 12/10/2026, thị trường vàng trong nước chứng kiến những thay đổi đáng chú ý về giá mua vào và bán ra. Vàng miếng SJC không còn giữ mức 144,8 triệu đồng/lượng như đầu ngày, còn giá nhẫn 9999 tại nhiều doanh nghiệp cũng giảm. Thị trường quốc tế đồng thời chịu sức ép từ đồng USD mạnh.
Giá vàng thế giới ngày 12/10/2026: Giảm sau khi chạm vùng cao nhất một tuần
Giá vàng quốc tế bước sang phiên đầu tuần với diễn biến kém thuận lợi, dù trước đó kim loại quý đã ghi nhận nhịp phục hồi từ vùng thấp.
Theo dữ liệu Reuters công bố trong chiều 12/10, vàng giao ngay đứng ở mức 4.176,86 USD/ounce vào lúc 16h11 theo giờ Việt Nam. So với phiên trước, giá giảm khoảng 0,4%.
Ở thị trường kỳ hạn, hợp đồng vàng giao tháng 12 của Mỹ được giao dịch quanh 4.200,90 USD/ounce, cũng ghi nhận mức giảm 0,4%.
Một trong những yếu tố gây sức ép lên giá vàng là đồng USD duy trì sức mạnh. Diễn biến này khiến vàng trở nên đắt đỏ hơn đối với người nắm giữ các đồng tiền khác, đồng thời ảnh hưởng đến nhu cầu mua trên thị trường quốc tế.
Các báo cáo về chỉ số giá tiêu dùng (CPI) và chỉ số giá sản xuất (PPI) của Mỹ trong tuần đang được nhà đầu tư theo dõi. Những số liệu này có thể làm thay đổi kỳ vọng về hướng điều hành lãi suất của Fed.
Tính theo tỷ giá tham khảo 26.070 đồng/USD, giá vàng giao ngay tương đương khoảng 131,3 triệu đồng/lượng. Mức quy đổi này chưa bao gồm thuế, phí và các khoản chi phí phát sinh khi giao dịch vàng trong nước.
So với mức bán vàng miếng SJC 144,3 triệu đồng/lượng, khoảng cách giữa hai thị trường vẫn ở quanh 13 triệu đồng/lượng.
Giá vàng nhẫn chiều nay 12/10/2026: Giá bán ra phổ biến dưới 144 triệu đồng/lượng
Giá vàng nhẫn 9999 tại các thương hiệu lớn được khảo sát chiều 12/10 đã thay đổi so với đầu ngày. Mức niêm yết giữa các doanh nghiệp có sự khác biệt, đặc biệt ở chiều thu mua.
Tại SJC, vàng nhẫn 99,99% loại 1 chỉ, 2 chỉ và 5 chỉ được mua vào với giá 140,8 triệu đồng/lượng, bán ra 143,8 triệu đồng/lượng. Mức giá hiện thấp hơn đầu ngày 500.000 đồng/lượng ở cả hai chiều.
PNJ niêm yết nhẫn trơn 9999 ở mức 140,8 triệu đồng/lượng mua vào và 143,8 triệu đồng/lượng bán ra. Người mua phải trả cao hơn 3 triệu đồng/lượng so với mức doanh nghiệp thu mua lại.
Phú Quý đưa giá nhẫn tròn 9999 về 140,8 – 143,8 triệu đồng/lượng. Biên độ mua bán của thương hiệu này tương đương SJC và PNJ.
DOJI có mức thu mua thấp hơn, hiện áp dụng giá 139,5 triệu đồng/lượng cho nhẫn tròn Hưng Thịnh Vượng 9999. Chiều bán ra của sản phẩm đạt 143,5 triệu đồng/lượng, tạo khoảng cách 4 triệu đồng/lượng.
Bảo Tín Minh Châu công bố giá nhẫn tròn trơn ở mức 139,4 triệu đồng/lượng khi mua vào và 143,4 triệu đồng/lượng khi bán ra. Đây là một trong những thương hiệu có mức bán ra thấp hơn SJC trong nhóm được khảo sát.
Bảo Tín Mạnh Hải hiện mua nhẫn tròn 9999 với giá 138,4 triệu đồng/lượng. Riêng sản phẩm Kim Gia Bảo 24K được doanh nghiệp niêm yết hai chiều ở mức 139,4 và 143,4 triệu đồng/lượng.
Với diễn biến mới, người mua vàng nhẫn cần chú ý không chỉ giá bán tại quầy mà còn cả giá thu mua lại. Khoảng cách giữa hai chiều tại một số doanh nghiệp đã lên tới 4 triệu đồng/lượng.
Giá vàng chiều 12/10/2026: Vàng miếng SJC còn 144,3 triệu đồng, nhẫn 9999 biến động mạnh
Theo bảng giá vàng hôm nay cập nhật lúc 16h18 ngày 12/10, phần lớn thương hiệu lớn niêm yết giá bán vàng miếng SJC ở mức 144,3 triệu đồng/lượng. Tuy nhiên, không phải doanh nghiệp nào cũng áp dụng cùng một mức thu mua.
SJC giao dịch vàng miếng loại 1 lượng ở mức 141,3 triệu đồng/lượng mua vào và 144,3 triệu đồng/lượng bán ra. So với mức đầu ngày 141,8 – 144,8 triệu đồng/lượng, giá đã giảm 500.000 đồng mỗi lượng.
DOJI cũng đưa giá vàng miếng SJC về 141,3 – 144,3 triệu đồng/lượng. Mức điều chỉnh tương ứng 500.000 đồng/lượng ở cả chiều mua và chiều bán.
PNJ Hà Nội niêm yết sản phẩm vàng miếng SJC với giá mua 141,3 triệu đồng/lượng và bán 144,3 triệu đồng/lượng. Riêng dòng sản phẩm vàng PNJ 9999 có giá thấp hơn, ở mức 140,8 – 143,8 triệu đồng/lượng.
Bảo Tín Mạnh Hải áp dụng giá vàng miếng SJC 141,3 triệu đồng/lượng chiều mua và 144,3 triệu đồng/lượng chiều bán. Chênh lệch giao dịch của doanh nghiệp duy trì ở mức 3 triệu đồng/lượng.
Bảo Tín Minh Châu niêm yết giá mua vàng miếng SJC chỉ 139,4 triệu đồng/lượng, còn chiều bán ra là 144,3 triệu đồng/lượng. Như vậy, người bán vàng tại đây nhận về thấp hơn 1,9 triệu đồng/lượng so với mức thu mua của SJC.
Phú Quý đang giao dịch vàng miếng SJC ở mức 140,8 triệu đồng/lượng mua vào và 144,3 triệu đồng/lượng bán ra. Mức chênh lệch là 3,5 triệu đồng/lượng.
Mi Hồng mua vàng miếng với giá 141,5 triệu đồng/lượng, cao hơn mức thu mua tại SJC 200.000 đồng. Chiều bán ra của thương hiệu này chỉ 143 triệu đồng/lượng, thấp hơn 1,3 triệu đồng so với SJC.
Sự khác biệt giữa các mức giá cho thấy dù cùng là vàng miếng SJC, chi phí giao dịch thực tế phụ thuộc vào doanh nghiệp mua bán.
Tại thời điểm cập nhật, mức giá bán ra cao nhất trong nhóm vàng miếng được khảo sát là 144,3 triệu đồng/lượng, còn mức thấp hơn thuộc về Mi Hồng với 143 triệu đồng/lượng.
Giá vàng chiều 12/10/2026 đã giảm so với đầu phiên, nhưng khoảng cách giữa giá mua và giá bán tại nhiều doanh nghiệp vẫn khá lớn. Cùng với xu hướng biến động của thị trường quốc tế, đây là yếu tố cần được theo dõi trong những phiên giao dịch tiếp theo.
| Giá vàng hôm nay | Ngày 12/10/2026 (Triệu đồng) | Diễn biến hôm nay (nghìn đồng/lượng) | ||
| Mua vào | Bán ra | Mua vào | Bán ra | |
| SJC | 141,8 | 144,8 | - | - |
| Tập đoàn DOJI | 140,0 | 144,8 | - | - |
| Mi Hồng | 142,0 | 143,5 | - | - |
| PNJ | 140,0 | 144,8 | - | - |
| Bảo Tín Minh Châu | 139,8 | 144,8 | - | - |
| Bảo Tín Mạnh Hải | 141,8 | 144,8 | - | - |
| Phú Quý | 141,0 | 144,8 | - | - |
| 1. SJC - Cập nhật: 12/10/2026 17:30 - Thời gian website nguồn cung cấp - Tăng giảm so với ngày hôm qua. | ||
| Giá vàng trong nước | Mua | Bán |
| TP. Hồ Chí Minh Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ | 141.300.000 ±0 | 144.300.000 ±0 |
| TP. Hồ Chí Minh Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 141.800.000 ±0 | 144.800.000 ±0 |
| TP. Hồ Chí Minh Vàng SJC 5 chỉ | 141.800.000 ±0 | 144.820.000 ±0 |
| TP. Hồ Chí Minh Vàng SJC 0.5 chỉ, 1 chỉ, 2 chỉ | 141.800.000 ±0 | 144.830.000 ±0 |
| TP. Hồ Chí Minh Vàng nhẫn SJC 99,99 0.5 chỉ, 0.3 chỉ | 141.300.000 ±0 | 144.400.000 ±0 |
| TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 99,99% | 138.800.000 ±0 | 143.300.000 ±0 |
| TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 99% | 134.881.000 ±0 | 141.881.000 ±0 |
| TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 75% | 97.836.000 ±0 | 107.636.000 ±0 |
| TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 68% | 87.804.000 ±0 | 97.604.000 ±0 |
| TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 61% | 77.772.000 ±0 | 87.572.000 ±0 |
| TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 58,3% | 73.902.000 ±0 | 83.702.000 ±0 |
| TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 41,7% | 50.112.000 ±0 | 59.912.000 ±0 |
| Miền Bắc Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 141.800.000 ±0 | 144.800.000 ±0 |
| Hạ Long Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 141.800.000 ±0 | 144.800.000 ±0 |
| Hải Phòng Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 141.800.000 ±0 | 144.800.000 ±0 |
| Miền Trung Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 141.800.000 ±0 | 144.800.000 ±0 |
| Huế Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 141.800.000 ±0 | 144.800.000 ±0 |
| Quảng Ngãi Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 141.800.000 ±0 | 144.800.000 ±0 |
| Biên Hòa Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 141.800.000 ±0 | 144.800.000 ±0 |
| Miền Tây Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 141.800.000 ±0 | 144.800.000 ±0 |
| Bạc Liêu Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 141.800.000 ±0 | 144.800.000 ±0 |
| Cà Mau Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 141.800.000 ±0 | 144.800.000 ±0 |
| 2. Bảo Tín Minh Châu (BTMC) - Cập nhật: 12/10/2026 17:30 - Thời gian website nguồn cung cấp - Tăng giảm so với ngày hôm qua. | ||
| Giá vàng trong nước | Mua | Bán |
| Hà Nội VÀNG MIẾNG SJC | 141.000.000 ±0 | 144.800.000 ±0 |
| Hà Nội TRANG SỨC BẰNG VÀNG RỒNG THĂNG LONG 999.9 | 137.600.000 ±0 | 142.600.000 ±0 |
| Hà Nội TRANG SỨC BẰNG VÀNG RỒNG THĂNG LONG 99.9 | 137.400.000 ±0 | 142.400.000 ±0 |
| Hà Nội VÀNG MIẾNG VRTL BẢO TÍN MINH CHÂU | 139.600.000 ±0 | 143.600.000 ±0 |
| Hà Nội NHẪN TRÒN TRƠN BẢO TÍN MINH CHÂU | 139.600.000 ±0 | 143.600.000 ±0 |
| Hà Nội QUÀ MỪNG BẢN VỊ VÀNG BẢO TÍN MINH CHÂU | 139.600.000 ±0 | 143.600.000 ±0 |
| Vàng HTBT Vàng 999.9 (24k) | 133.100.000 ±0 | — |
| Vàng Thị Trường Vàng 999.9 (24k) | 132.900.000 ±0 | — |
| 3. PNJ - Cập nhật: 12/10/2026 17:30 - Thời gian website nguồn cung cấp - Tăng giảm so với ngày hôm qua. | ||
| Giá vàng trong nước | Mua | Bán |
| Hà Nội SJC | 141.800.000 ±0 | 144.800.000 ±0 |
| TPHCM PNJ | 141.300.000 ±0 | 144.300.000 ±0 |
| TPHCM SJC | 141.800.000 ±0 | 144.800.000 ±0 |
| Hà Nội PNJ | 141.300.000 ±0 | 144.300.000 ±0 |
| Đà Nẵng PNJ | 141.300.000 ±0 | 144.300.000 ±0 |
| Đà Nẵng SJC | 141.800.000 ±0 | 144.800.000 ±0 |
| Miền Tây PNJ | 141.300.000 ±0 | 144.300.000 ±0 |
| Miền Tây SJC | 141.800.000 ±0 | 144.800.000 ±0 |
| Tây Nguyên PNJ | 141.300.000 ±0 | 144.300.000 ±0 |
| Tây Nguyên SJC | 141.800.000 ±0 | 144.800.000 ±0 |
| Đông Nam Bộ PNJ | 141.300.000 ±0 | 144.300.000 ±0 |
| Đông Nam Bộ SJC | 141.800.000 ±0 | 144.800.000 ±0 |
| Giá vàng nữ trang Nhẫn Trơn PNJ 999.9 | 141.300.000 ±0 | 144.300.000 ±0 |
| Giá vàng nữ trang Vàng nữ trang 999.9 | 138.800.000 ±0 | 143.300.000 ±0 |
| Giá vàng nữ trang Vàng nữ trang 999 | 138.660.000 ±0 | 143.160.000 ±0 |
| Giá vàng nữ trang Vàng nữ trang 99 | 135.670.000 ±0 | 141.870.000 ±0 |
| Giá vàng nữ trang Vàng 916 (22K) | 125.060.000 ±0 | 131.260.000 ±0 |
| Giá vàng nữ trang Vàng 750 (18K) | 97.580.000 ±0 | 107.480.000 ±0 |
| Giá vàng nữ trang Vàng 680 (16.3K) | 87.540.000 ±0 | 97.440.000 ±0 |
| Giá vàng nữ trang Vàng 650 (15.6K) | 83.250.000 ±0 | 93.150.000 ±0 |
| Giá vàng nữ trang Vàng 610 (14.6K) | 77.510.000 ±0 | 87.410.000 ±0 |
| Giá vàng nữ trang Vàng 585 (14K) | 73.930.000 ±0 | 83.830.000 ±0 |
| Giá vàng nữ trang Vàng 416 (10K) | 49.710.000 ±0 | 59.610.000 ±0 |
| Giá vàng nữ trang Vàng 375 (9K) | 43.840.000 ±0 | 53.740.000 ±0 |
| Giá vàng nữ trang Vàng 333 (8K) | 37.820.000 ±0 | 47.720.000 ±0 |
| Giá vàng nữ trang Vàng Kim Bảo 999.9 | 141.300.000 ±0 | 144.300.000 ±0 |
| Giá vàng nữ trang Vàng Phúc Lộc Tài 999.9 | 141.300.000 ±0 | 144.300.000 ±0 |
| Giá vàng nữ trang Vàng nữ trang 9920 | 135.950.000 ±0 | 142.150.000 ±0 |
| Giá vàng nguyên liệu mua ngoài 99.99 | 132.250.000 ±0 | — |
| Giá vàng nguyên liệu mua ngoài 99 | 129.180.000 ±0 | — |
| 4. Phú Quý - Cập nhật: 12/10/2026 17:30 - Thời gian website nguồn cung cấp - Tăng giảm so với ngày hôm qua. | ||
| Giá vàng trong nước | Mua | Bán |
| Vàng miếng SJC | 141.000.000 ±0 | 144.800.000 ±0 |
| Nhẫn tròn Phú Quý 999.9 | 141.000.000 ±0 | 144.200.000 ±0 |
| Phú Quý 1 Lượng 999.9 | 141.000.000 ±0 | 144.200.000 ±0 |
| Phú quý 1 lượng 99.9 | 140.900.000 ±0 | 144.100.000 ±0 |
| Vàng trang sức 999 | 137.900.000 ±0 | 142.900.000 ±0 |
| Vàng trang sức 99 | 136.620.000 ±0 | 141.570.000 ±0 |
| Vàng trang sức 98 | 135.240.000 ±0 | 140.140.000 ±0 |
| Vàng 999.9 phi SJC | 134.000.000 ±0 | — |
| 5. DOJI - Cập nhật: 12/10/2026 17:30 - Thời gian website nguồn cung cấp - Tăng giảm so với ngày hôm qua. | ||
| Giá vàng trong nước | Mua | Bán |
| Hà Nội AVPL | 140.300.000 ±0 | 144.300.000 ±0 |
| Hà Nội Nhẫn tròn 999 Hưng Thịnh Vượng | 140.300.000 ±0 | 144.300.000 ±0 |
| Hà Nội Nữ trang 99.99 | 138.500.000 ±0 | 141.500.000 ±0 |
| Hà Nội Nữ trang 99.9 | 138.000.000 ±0 | 141.000.000 ±0 |
| Hà Nội Nữ trang 99 | 136.200.000 ±0 | 139.500.000 ±0 |
| 6. Mi Hồng - Cập nhật: 12/10/2026 17:30 - Thời gian website nguồn cung cấp - Tăng giảm so với ngày hôm qua. | ||
| Giá vàng trong nước | Mua | Bán |
| Vàng miếng SJC | 142.000.000 ±0 | 143.500.000 ±0 |
| Vàng 99,9% | 142.000.000 ±0 | 143.500.000 ±0 |
| Vàng 9T85 (98,5%) | 129.500.000 ±0 | 131.500.000 ±0 |
| Vàng 9T8 (98,0%) | 128.700.000 ±0 | 130.700.000 ±0 |
| Vàng 95 (95,0%) | 124.900.000 ±0 | — |
| Vàng V75 (75,0%) | 94.500.000 ±0 | 97.500.000 ±0 |
| Vàng V68 (68,0%) | 83.000.000 ±0 | 86.000.000 ±0 |
| Vàng 6T1 (61,0%) | 80.000.000 ±0 | 83.000.000 ±0 |
| Vàng 14K (58,0%) | 74.000.000 ±0 | 77.000.000 ±0 |
| Vàng 10K (41,0%) | 47.500.000 ±0 | 50.500.000 ±0 |
Văn Khoa