Giá vàng hôm nay 9999 8/11/2026: Vàng miếng, nhẫn DOJI SJC BTMC BTMH Phú Quý
Giá vàng hôm nay 8/11/2026 cùng chạm mốc bán ra 141 triệu đồng/lượng tại nhiều doanh nghiệp, nhưng giá thu mua chênh nhau tới 3 triệu đồng.
Giá vàng hôm nay 8/11/2026: 6 doanh nghiệp bán vàng miếng 141 triệu, Mi Hồng tăng ngược chiều
Giá vàng hôm nay 8/11/2026 đang đứng ở mốc 141 triệu đồng/lượng tại nhiều doanh nghiệp. Dù giá bán ra không có nhiều khác biệt, giá thu mua lại chênh nhau tới 3 triệu đồng/lượng, trong khi Mi Hồng vừa tăng thêm 500.000 đồng/lượng.
Sau đợt giảm mạnh trong phiên trước, giá vàng miếng tại SJC, PNJ Hà Nội, DOJI và Bảo Tín Mạnh Hải hiện cùng được niêm yết ở mức 138 triệu đồng/lượng mua vào và 141 triệu đồng/lượng bán ra. Các doanh nghiệp chưa có thêm điều chỉnh trong lần cập nhật gần nhất, giữ chênh lệch mua – bán ở mức 3 triệu đồng/lượng.
Mặc dù giá bán ra cũng ở mức 141 triệu đồng/lượng, Bảo Tín Minh Châu lại đưa ra mức thu mua thấp hơn đáng kể, chỉ 136,5 triệu đồng/lượng. Khoảng cách giữa giá mua và bán tại đây lên tới 4,5 triệu đồng/lượng, cao hơn 1,5 triệu đồng so với nhóm SJC, PNJ và DOJI.
Cùng giữ giá bán 141 triệu đồng/lượng, Phú Quý niêm yết chiều mua vào ở mức 137,5 triệu đồng/lượng. So với Bảo Tín Minh Châu, giá thu mua tại Phú Quý cao hơn 1 triệu đồng/lượng, trong khi chênh lệch mua – bán ở mức 3,5 triệu đồng.
Điểm khác biệt nằm ở Mi Hồng khi doanh nghiệp này ghi nhận mức tăng 500.000 đồng/lượng ở cả hai chiều. Giá vàng miếng theo số liệu cung cấp hiện ở mức 139,5 triệu đồng/lượng mua vào và 141 triệu đồng/lượng bán ra.
Đáng chú ý, cùng bán ra ở mức 141 triệu đồng/lượng nhưng giá thu mua giữa Mi Hồng và Bảo Tín Minh Châu chênh nhau tới 3 triệu đồng/lượng. Điều này cho thấy mức giá doanh nghiệp mua lại vàng vẫn có sự khác biệt đáng kể, dù giá bán ra được giữ ngang nhau.
| Giá vàng hôm nay | Ngày 8/11/2026 (Triệu đồng) | Diễn biến hôm qua (nghìn đồng/lượng) | ||
| Mua vào | Bán ra | Mua vào | Bán ra | |
| SJC | 138,5 | 141,0 | - | - |
| Tập đoàn DOJI | 138,5 | 141,0 | - | - |
| Mi Hồng | 139,0 | 140,5 | +500 | +500 |
| PNJ | 138,5 | 141,0 | - | - |
| Bảo Tín Minh Châu | 136,5 | 141,0 | - | - |
| Bảo Tín Mạnh Hải | 138,5 | 141,0 | - | - |
| Phú Quý | 139,0 | 142,5 | - | - |
| 1. SJC - Cập nhật: 8/11/2026 5:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - Biến động trong ngàyhôm qua. | ||
| Giá vàng trong nước | Mua | Bán |
| TP. Hồ Chí Minh Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ | 136.500.000 ±0 | 140.500.000 ±0 |
| TP. Hồ Chí Minh Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 138.000.000 ±0 | 141.000.000 ±0 |
| TP. Hồ Chí Minh Vàng SJC 5 chỉ | 138.000.000 ±0 | 141.020.000 ±0 |
| TP. Hồ Chí Minh Vàng SJC 0.5 chỉ, 1 chỉ, 2 chỉ | 138.000.000 ±0 | 141.030.000 ±0 |
| TP. Hồ Chí Minh Vàng nhẫn SJC 99,99 0.5 chỉ, 0.3 chỉ | 136.500.000 ±0 | 140.600.000 ±0 |
| TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 99,99% | 134.500.000 ±0 | 139.500.000 ±0 |
| TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 99% | 131.119.000 ±0 | 138.119.000 ±0 |
| TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 75% | 94.985.000 ±0 | 104.785.000 ±0 |
| TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 68% | 85.219.000 ±0 | 95.019.000 ±0 |
| TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 61% | 75.454.000 ±0 | 85.254.000 ±0 |
| TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 58,3% | 71.687.000 ±0 | 81.487.000 ±0 |
| TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 41,7% | 48.527.000 ±0 | 58.327.000 ±0 |
| Miền Bắc Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 138.000.000 ±0 | 141.000.000 ±0 |
| Hạ Long Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 138.000.000 ±0 | 141.000.000 ±0 |
| Hải Phòng Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 138.000.000 ±0 | 141.000.000 ±0 |
| Miền Trung Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 138.000.000 ±0 | 141.000.000 ±0 |
| Huế Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 138.000.000 ±0 | 141.000.000 ±0 |
| Quảng Ngãi Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 138.000.000 ±0 | 141.000.000 ±0 |
| Biên Hòa Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 138.000.000 ±0 | 141.000.000 ±0 |
| Miền Tây Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 138.000.000 ±0 | 141.000.000 ±0 |
| Bạc Liêu Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 138.000.000 ±0 | 141.000.000 ±0 |
| Cà Mau Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 138.000.000 ±0 | 141.000.000 ±0 |
| 2. DOJI - Cập nhật: 8/11/2026 5:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - Biến động trong ngàyhôm qua. | ||
| Giá vàng trong nước | Mua | Bán |
| Hà Nội AVPL | 136.500.000 ±0 | 140.500.000 ±0 |
| Hà Nội Nhẫn tròn 999 Hưng Thịnh Vượng | 136.500.000 ±0 | 140.500.000 ±0 |
| Hà Nội Nữ trang 99.99 | 134.500.000 ±0 | 138.500.000 ±0 |
| Hà Nội Nữ trang 99.9 | 134.000.000 ±0 | 138.000.000 ±0 |
| Hà Nội Nữ trang 99 | 132.200.000 ±0 | 136.500.000 ±0 |
| 3. PNJ - Cập nhật: 8/11/2026 5:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - Biến động trong ngàyhôm qua. | ||
| Giá vàng trong nước | Mua | Bán |
| Hà Nội SJC | 138.000.000 ±0 | 141.000.000 ±0 |
| TPHCM PNJ | 136.300.000 ±0 | 140.300.000 ±0 |
| TPHCM SJC | 138.000.000 ±0 | 141.000.000 ±0 |
| Hà Nội PNJ | 136.300.000 ±0 | 140.300.000 ±0 |
| Đà Nẵng PNJ | 136.300.000 ±0 | 140.300.000 ±0 |
| Đà Nẵng SJC | 138.000.000 ±0 | 141.000.000 ±0 |
| Miền Tây PNJ | 136.300.000 ±0 | 140.300.000 ±0 |
| Miền Tây SJC | 138.000.000 ±0 | 141.000.000 ±0 |
| Tây Nguyên PNJ | 136.300.000 ±0 | 140.300.000 ±0 |
| Tây Nguyên SJC | 138.000.000 ±0 | 141.000.000 ±0 |
| Đông Nam Bộ PNJ | 136.300.000 ±0 | 140.300.000 ±0 |
| Đông Nam Bộ SJC | 138.000.000 ±0 | 141.000.000 ±0 |
| Giá vàng nữ trang Nhẫn Trơn PNJ 999.9 | 136.300.000 ±0 | 140.300.000 ±0 |
| Giá vàng nữ trang Vàng nữ trang 999.9 | 134.700.000 ±0 | 139.200.000 ±0 |
| Giá vàng nữ trang Vàng nữ trang 999 | 134.560.000 ±0 | 139.060.000 ±0 |
| Giá vàng nữ trang Vàng nữ trang 99 | 131.610.000 ±0 | 137.810.000 ±0 |
| Giá vàng nữ trang Vàng 916 (22K) | 121.310.000 ±0 | 127.510.000 ±0 |
| Giá vàng nữ trang Vàng 750 (18K) | 94.500.000 ±0 | 104.400.000 ±0 |
| Giá vàng nữ trang Vàng 680 (16.3K) | 84.760.000 ±0 | 94.660.000 ±0 |
| Giá vàng nữ trang Vàng 650 (15.6K) | 80.580.000 ±0 | 90.480.000 ±0 |
| Giá vàng nữ trang Vàng 610 (14.6K) | 75.010.000 ±0 | 84.910.000 ±0 |
| Giá vàng nữ trang Vàng 585 (14K) | 71.530.000 ±0 | 81.430.000 ±0 |
| Giá vàng nữ trang Vàng 416 (10K) | 48.010.000 ±0 | 57.910.000 ±0 |
| Giá vàng nữ trang Vàng 375 (9K) | 42.300.000 ±0 | 52.200.000 ±0 |
| Giá vàng nữ trang Vàng 333 (8K) | 36.450.000 ±0 | 46.350.000 ±0 |
| Giá vàng nữ trang Vàng Kim Bảo 999.9 | 136.300.000 ±0 | 140.300.000 ±0 |
| Giá vàng nữ trang Vàng Phúc Lộc Tài 999.9 | 136.300.000 ±0 | 140.300.000 ±0 |
| Giá vàng nữ trang Vàng nữ trang 9920 | 131.890.000 ±0 | 138.090.000 ±0 |
| Giá vàng nguyên liệu mua ngoài 99.99 | 129.000.000 ±0 | — |
| Giá vàng nguyên liệu mua ngoài 99 | 125.970.000 ±0 | — |
| 4. Bảo Tín Minh Châu - Cập nhật: 8/11/2026 5:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - Biến động trong ngàyhôm qua. | ||
| Giá vàng trong nước | Mua | Bán |
| Hà Nội VÀNG MIẾNG SJC | 136.500.000 ±0 | 141.000.000 ±0 |
| Hà Nội TRANG SỨC BẰNG VÀNG RỒNG THĂNG LONG 999.9 | 134.500.000 ±0 | 139.500.000 ±0 |
| Hà Nội TRANG SỨC BẰNG VÀNG RỒNG THĂNG LONG 99.9 | 134.300.000 ±0 | 139.300.000 ±0 |
| Hà Nội VÀNG MIẾNG VRTL BẢO TÍN MINH CHÂU | 136.500.000 ±0 | 140.500.000 ±0 |
| Hà Nội NHẪN TRÒN TRƠN BẢO TÍN MINH CHÂU | 136.500.000 ±0 | 140.500.000 ±0 |
| Hà Nội QUÀ MỪNG BẢN VỊ VÀNG BẢO TÍN MINH CHÂU | 136.500.000 ±0 | 140.500.000 ±0 |
| Vàng HTBT Vàng 999.9 (24k) | 121.200.000 ±0 | — |
| Vàng Thị Trường Vàng 999.9 (24k) | 121.000.000 ±0 | — |
| 5. Bảo Tín Mạnh Hải - Cập nhật: 8/11/2026 5:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - Biến động trong ngàyhôm qua. | ||
| Giá vàng trong nước | Mua | Bán |
| Vàng miếng SJC (Cty CP BTMH) | 138.000.000 ±0 | 141.000.000 ±0 |
| Vàng Kim Gia Bảo 24K (999.9) | 136.500.000 ±0 | 140.500.000 ±0 |
| Tiểu Kim Cát - 0,3 chỉ | 13.650.000 ±0 | 14.050.000 ±0 |
| Nhẫn tròn 999.9 BTMH | 135.500.000 ±0 | — |
| Vàng trang sức 24K (999.9) | 134.500.000 ±0 | 139.500.000 ±0 |
| Vàng trang sức 24K (99.9) | 134.400.000 ±0 | 139.400.000 ±0 |
| Vàng nguyên liệu 999,9 | 128.000.000 ±0 | — |
| Vàng nguyên liệu 99.9 | 127.500.000 ±0 | — |
| 6. Phú Quý - Cập nhật: 8/11/2026 5:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - Biến động trong ngàyhôm qua. | ||
| Giá vàng trong nước | Mua | Bán |
| Vàng miếng SJC | 137.500.000 ±0 | 141.000.000 ±0 |
| Nhẫn tròn Phú Quý 999.9 | 137.500.000 ±0 | 140.500.000 ±0 |
| Phú Quý 1 Lượng 999.9 | 137.500.000 ±0 | 140.500.000 ±0 |
| Phú quý 1 lượng 99.9 | 137.400.000 ±0 | 140.400.000 ±0 |
| Vàng trang sức 999 | 134.900.000 ±0 | 139.400.000 ±0 |
| Vàng trang sức 99 | 133.650.000 ±0 | 138.105.000 ±0 |
| Vàng trang sức 98 | 132.300.000 ±0 | 136.710.000 ±0 |
| Vàng 999.9 phi SJC | 129.000.000 ±0 | — |
| 7. Mi Hồng - Cập nhật: 8/11/2026 5:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - Biến động trong ngàyhôm qua. | ||
| Giá vàng trong nước | Mua | Bán |
| Vàng miếng SJC | 139.500.000 ▲ 500.000 | 141.000.000 ▲ 500.000 |
| Vàng 99,9% | 139.500.000 ▲ 500.000 | 141.000.000 ▲ 500.000 |
| Vàng 9T85 (98,5%) | 125.500.000 ▲ 1.000.000 | 127.500.000 ▲ 1.000.000 |
| Vàng 9T8 (98,0%) | 124.800.000 ▲ 1.000.000 | 126.800.000 ▲ 1.000.000 |
| Vàng 95 (95,0%) | 121.000.000 ▲ 1.000.000 | — |
| Vàng V75 (75,0%) | 93.000.000 ▲ 1.000.000 | 96.000.000 ▲ 1.000.000 |
| Vàng V68 (68,0%) | 81.500.000 ▲ 1.000.000 | 84.500.000 ▲ 1.000.000 |
| Vàng 6T1 (61,0%) | 78.500.000 ▲ 1.000.000 | 81.500.000 ▲ 1.000.000 |
| Vàng 14K (58,0%) | 72.500.000 ▲ 1.000.000 | 75.500.000 ▲ 1.000.000 |
| Vàng 10K (41,0%) | 46.000.000 ▲ 1.000.000 | 49.000.000 ▲ 1.000.000 |
| 8. Ngọc Thẩm - Cập nhật: 8/11/2026 5:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - Biến động trong ngàyhôm qua. | ||
| Giá vàng trong nước | Mua | Bán |
| Vàng miếng SJC | 136.500.000 ±0 | 140.000.000 ±0 |
| Vàng 18K (750) | 94.730.000 ▼ 390.000 | 100.230.000 ▼ 390.000 |
| Vàng trắng Au750 | 94.730.000 ▼ 390.000 | 100.230.000 ▼ 390.000 |
Tại SJC và DOJI, vàng nhẫn 9999 cùng được mua vào ở mức 136,5 triệu đồng/lượng và bán ra 140,5 triệu đồng/lượng. Chênh lệch giữa hai chiều hiện là 4 triệu đồng/lượng.
Cũng bán ra với giá 140,5 triệu đồng/lượng, Phú Quý lại thu mua vàng nhẫn ở mức 137,5 triệu đồng/lượng, cao hơn SJC và DOJI 1 triệu đồng. Đây là điểm đáng chú ý khi so sánh bảng giá giữa các doanh nghiệp.
Trong khi đó, PNJ niêm yết vàng nhẫn 9999 ở mức 136,3 – 140,3 triệu đồng/lượng, thấp hơn SJC và DOJI 200.000 đồng ở cả chiều mua vào lẫn bán ra.
Đối với sản phẩm Vàng Rồng Thăng Long 9999 của Bảo Tín Minh Châu, giá được ghi nhận ở mức 134,5 triệu đồng/lượng mua vào và 139,5 triệu đồng/lượng bán ra.
Riêng Bảo Tín Mạnh Hải công bố giá thu mua nhẫn 9999 ở mức 135,5 triệu đồng/lượng, chưa có giá bán ra tương ứng trong số liệu đang sử dụng.
Giá vàng thế giới trước nguy cơ quay đầu, mốc 4.000 USD bị thử thách
Giá vàng thế giới đang đứng trước thử thách mới khi báo cáo việc làm Mỹ vượt kỳ vọng. Dù giữ được mốc 4.000 USD/ounce, kim loại quý vẫn có thể suy yếu nếu Fed tiếp tục duy trì chính sách tiền tệ thắt chặt.
Nền kinh tế Mỹ tạo thêm 165.000 việc làm trong tháng 10, cho thấy thị trường lao động vẫn có sức chống chịu. Điều này làm giảm áp lực nới lỏng lãi suất, đồng thời có thể hỗ trợ đồng USD và lợi suất trái phiếu.
Áp lực đối với vàng sẽ lớn hơn nếu các chỉ số lạm phát tiếp tục tăng. Trong trường hợp đó, thị trường có thể phải tính đến khả năng Fed giữ lãi suất cao lâu hơn, thậm chí nâng lãi suất bổ sung.
Ngược lại, nếu CPI và PPI sắp công bố thấp hơn dự báo, kỳ vọng chính sách tiền tệ bớt cứng rắn có thể giúp giá vàng phục hồi. Mốc 4.000 USD/ounce vì vậy tiếp tục là vùng giá đáng chú ý.
Văn Khoa