Cập nhật 09:00 sáng 03/10/2026: Giá vàng giảm 400.000–600.000 đồng/lượng, riêng BTMC đi ngang
Lúc 09:00 sáng ngày 03/10/2026, giá vàng miếng SJC và các thương hiệu giảm tới 600.000 đồng/lượng so với hôm qua, riêng hệ thống BTMC vẫn duy trì mức giá cũ.
Vào thời điểm 09:00 sáng ngày 03/10/2026, thị trường kim loại quý trong nước ghi nhận xu hướng điều chỉnh giảm ở hầu hết các thương hiệu kinh doanh lớn so với phiên giao dịch ngày hôm qua. Cụ thể, mức hạ giá bán phổ biến nằm trong khoảng từ 400.000 đồng đến 600.000 đồng mỗi lượng, đưa mức giao dịch tại nhiều doanh nghiệp về ngưỡng 143,5 triệu đồng/lượng.
Đáng chú ý, trong khi các hệ thống như SJC, DOJI, Phú Quý và PNJ cùng đồng loạt điều chỉnh giảm cả hai chiều mua vào và bán ra, thì hai dòng sản phẩm thuộc thương hiệu BTMC vẫn giữ nguyên mức niêm yết không đổi so với cùng mốc thời gian ngày hôm qua.

Điểm nhanh lúc 09:00 sáng ngày 03/10/2026
- SJC: Mua vào 140.500.000 đồng/lượng (-600.000 đồng), bán ra 143.500.000 đồng/lượng (-600.000 đồng).
- DOJI Hà Nội: Mua vào 140.500.000 đồng/lượng (-600.000 đồng), bán ra 143.500.000 đồng/lượng (-600.000 đồng).
- DOJI TP.HCM: Mua vào 140.500.000 đồng/lượng (-600.000 đồng), bán ra 143.500.000 đồng/lượng (-600.000 đồng).
- Bảo Tín Minh Hải (BTMH): Mua vào 139.500.000 đồng/lượng (-400.000 đồng), bán ra 143.500.000 đồng/lượng (-400.000 đồng).
- Phú Quý SJC: Mua vào 140.300.000 đồng/lượng (-500.000 đồng), bán ra 143.500.000 đồng/lượng (-600.000 đồng).
- PNJ (TP.HCM và Hà Nội): Mua vào 140.500.000 đồng/lượng (-600.000 đồng), bán ra 143.500.000 đồng/lượng (-600.000 đồng).
- BTMC VRTL: Mua vào 139.900.000 đồng/lượng (0 đồng), bán ra 143.900.000 đồng/lượng (0 đồng).
- BTMC SJC: Mua vào 139.900.000 đồng/lượng (0 đồng), bán ra 144.100.000 đồng/lượng (0 đồng).
Bảng giá vàng hôm nay so với hôm qua
| Loại / Thương hiệu | Mua hôm nay (VNĐ) | Bán hôm nay (VNĐ) | +/- Mua | +/- Bán |
|---|---|---|---|---|
| SJC | 140.500.000 | 143.500.000 | -600.000 | -600.000 |
| DOJI HN | 140.500.000 | 143.500.000 | -600.000 | -600.000 |
| DOJI SG | 140.500.000 | 143.500.000 | -600.000 | -600.000 |
| BTMH | 139.500.000 | 143.500.000 | -400.000 | -400.000 |
| BTMC VRTL | 139.900.000 | 143.900.000 | 0 | 0 |
| BTMC SJC | 139.900.000 | 144.100.000 | 0 | 0 |
| Phú Quý SJC | 140.300.000 | 143.500.000 | -500.000 | -600.000 |
| PNJ TP.HCM | 140.500.000 | 143.500.000 | -600.000 | -600.000 |
| PNJ Hà Nội | 140.500.000 | 143.500.000 | -600.000 | -600.000 |
Ghi chú
Giá mang tính tham khảo, có thể thay đổi theo từng cửa hàng/khu vực.
