Cập nhật 09:19 sáng 19/10/2026: Giá vàng đa số đi ngang, riêng PNJ giảm 200.000 đồng/lượng
Lúc 09:19 sáng 19/10/2026, giá vàng SJC và DOJI đi ngang mức 143,6 triệu so với hôm qua; PNJ giảm 200.000 đồng, Bảo Tín Minh Châu tăng 100.000 đồng mỗi lượng.
Ghi nhận vào lúc 09:19 sáng ngày 19/10/2026, thị trường kim loại quý trong nước chứng kiến trạng thái đi ngang ở phần lớn các đơn vị kinh doanh lớn so với ngày hôm qua. Đáng chú ý, giá bán vàng miếng tại SJC và DOJI tiếp tục neo ở ngưỡng 143.600.000 đồng/lượng, không thay đổi so với phiên giao dịch liền trước.
Trái ngược với xu hướng giữ nguyên giá của nhiều doanh nghiệp, PNJ điều chỉnh giảm 200.000 đồng/lượng ở cả hai chiều mua vào và bán ra. Trong khi đó, thương hiệu Bảo Tín Minh Châu lại ghi nhận mức tăng 100.000 đồng/lượng ở chiều mua vào đối với cả hai dòng vàng niêm yết.

Điểm nhanh lúc 09:19
- SJC: Mua vào 140.600.000 đồng/lượng (0 đồng), bán ra 143.600.000 đồng/lượng (0 đồng).
- DOJI Hà Nội: Mua vào 140.600.000 đồng/lượng (0 đồng), bán ra 143.600.000 đồng/lượng (0 đồng).
- DOJI TP.HCM: Mua vào 140.600.000 đồng/lượng (0 đồng), bán ra 143.600.000 đồng/lượng (0 đồng).
- Bảo Tín Mạnh Hải: Mua vào 139.100.000 đồng/lượng (0 đồng), bán ra 143.100.000 đồng/lượng (0 đồng).
- Bảo Tín Minh Châu (VRTL): Mua vào 138.700.000 đồng/lượng (+100.000 đồng), bán ra 142.700.000 đồng/lượng (+100.000 đồng).
- Bảo Tín Minh Châu (SJC): Mua vào 138.700.000 đồng/lượng (+100.000 đồng), bán ra 143.600.000 đồng/lượng (0 đồng).
- Phú Quý SJC: Mua vào 140.000.000 đồng/lượng (0 đồng), bán ra 143.600.000 đồng/lượng (0 đồng).
- PNJ TP.HCM: Mua vào 139.900.000 đồng/lượng (-200.000 đồng), bán ra 142.900.000 đồng/lượng (-200.000 đồng).
- PNJ Hà Nội: Mua vào 139.900.000 đồng/lượng (-200.000 đồng), bán ra 142.900.000 đồng/lượng (-200.000 đồng).
Bảng giá vàng hôm nay so với hôm qua
| Loại/Thương hiệu | Mua hôm nay (VNĐ) | Bán hôm nay (VNĐ) | +/- Mua | +/- Bán |
|---|---|---|---|---|
| SJC | 140.600.000 | 143.600.000 | 0 | 0 |
| DOJI HN | 140.600.000 | 143.600.000 | 0 | 0 |
| DOJI SG | 140.600.000 | 143.600.000 | 0 | 0 |
| BTMH | 139.100.000 | 143.100.000 | 0 | 0 |
| BTMC VRTL | 138.700.000 | 142.700.000 | +100.000 | +100.000 |
| BTMC SJC | 138.700.000 | 143.600.000 | +100.000 | 0 |
| Phú Quý SJC | 140.000.000 | 143.600.000 | 0 | 0 |
| PNJ TP.HCM | 139.900.000 | 142.900.000 | -200.000 | -200.000 |
| PNJ Hà Nội | 139.900.000 | 142.900.000 | -200.000 | -200.000 |
Ghi chú
Giá mang tính tham khảo, có thể thay đổi theo từng cửa hàng/khu vực.
