Cập nhật 09:21 sáng 09/09/2026: Giá vàng đồng loạt giảm 1,2–1,3 triệu đồng, BTMC hạ 1,3 triệu
Ghi nhận lúc 09:21 sáng 09/09/2026, giá vàng miếng và nhẫn trong nước đồng loạt giảm từ 1.200.000 đến 1.300.000 đồng/lượng ở cả hai chiều mua bán so với hôm qua.
Thị trường kim loại quý trong nước ghi nhận đợt điều chỉnh giảm giá tại thời điểm 09:21 sáng ngày 09/09/2026. So với phiên hôm qua, giá niêm yết tại các hệ thống kinh doanh vàng lớn đồng loạt giảm từ 1.200.000 đến 1.300.000 đồng mỗi lượng ở cả chiều mua vào và bán ra.

Điểm nhanh lúc 09:21 sáng 09/09/2026
- SJC: Mua vào 142.400.000 đồng/lượng (-1.200.000 đồng), bán ra 145.400.000 đồng/lượng (-1.200.000 đồng).
- DOJI (Hà Nội & TP.HCM): Mua vào 142.400.000 đồng/lượng (-1.200.000 đồng), bán ra 145.400.000 đồng/lượng (-1.200.000 đồng).
- Bảo Tín Mạnh Hải (BTMH): Mua vào 143.600.000 đồng/lượng (-1.300.000 đồng), bán ra 147.600.000 đồng/lượng (-1.300.000 đồng).
- Bảo Tín Minh Châu (BTMC VRTL): Mua vào 143.600.000 đồng/lượng (-1.300.000 đồng), bán ra 147.600.000 đồng/lượng (-1.300.000 đồng).
- Bảo Tín Minh Châu (BTMC SJC): Mua vào 142.400.000 đồng/lượng (-1.200.000 đồng), bán ra 145.400.000 đồng/lượng (-1.200.000 đồng).
- Phú Quý SJC: Mua vào 142.400.000 đồng/lượng (-1.200.000 đồng), bán ra 145.400.000 đồng/lượng (-1.200.000 đồng).
- PNJ (TP.HCM & Hà Nội): Mua vào 142.000.000 đồng/lượng (-1.200.000 đồng), bán ra 145.400.000 đồng/lượng (-1.200.000 đồng).
Bảng giá vàng hôm nay so với hôm qua
| Thương hiệu / Loại vàng | Mua hôm nay (đồng/lượng) | Bán hôm nay (đồng/lượng) | Chênh lệch Mua | Chênh lệch Bán |
|---|---|---|---|---|
| SJC | 142.400.000 | 145.400.000 | -1.200.000 | -1.200.000 |
| DOJI HN | 142.400.000 | 145.400.000 | -1.200.000 | -1.200.000 |
| DOJI SG | 142.400.000 | 145.400.000 | -1.200.000 | -1.200.000 |
| BTMH | 143.600.000 | 147.600.000 | -1.300.000 | -1.300.000 |
| BTMC VRTL | 143.600.000 | 147.600.000 | -1.300.000 | -1.300.000 |
| BTMC SJC | 142.400.000 | 145.400.000 | -1.200.000 | -1.200.000 |
| Phú Quý SJC | 142.400.000 | 145.400.000 | -1.200.000 | -1.200.000 |
| PNJ TP.HCM | 142.000.000 | 145.400.000 | -1.200.000 | -1.200.000 |
| PNJ Hà Nội | 142.000.000 | 145.400.000 | -1.200.000 | -1.200.000 |
Ghi chú
Bảng giá vàng mang tính chất tham khảo tại thời điểm cập nhật và có thể thay đổi tùy theo chính sách riêng của từng cửa hàng hoặc địa bàn kinh doanh.
