Cập nhật giá vàng chiều nay 11/5/2026: Bảng giá SJC DOJI PNJ chốt ngày
Giá vàng chiều nay 11/5/2026 vàng thế giới giảm 46,9 USD về 4.666,8 USD/ounce kéo trong nước đi xuống. SJC giảm 2,3 triệu còn 165,23 triệu/lượng, BTMC giảm 1,6 triệu
Giá vàng thế giới chiều nay 11/5 là bao nhiêu
Theo Kitco, giá vàng thế giới giao ngay lúc 4h30 chiều nay 11/5/2026 (giờ Việt Nam) ở mức 4.666,8 USD/ounce, giảm 46,9 USD/ounce (-0,99%) so với hôm qua. Quy đổi theo tỷ giá Vietcombank (26.373 VND/USD), vàng thế giới tương đương khoảng 148,4 triệu đồng/lượng chưa tính thuế, phí. Vàng miếng SJC đang cao hơn giá thế giới quy đổi khoảng 16,8 triệu đồng/lượng.

Vào ngày 11/5, giá vàng trong nước giảm sâu, theo sát xu hướng của giá vàng thế giới. Cả vàng miếng SJC và vàng nhẫn đều lao dốc, khiến nhà đầu tư trở nên thận trọng.
Các chuyên gia cho rằng nguyên nhân chính nằm ở áp lực chốt lời sau một thời gian dài giá tăng nóng. Khi nhiều người cùng bán ra, lực cung lớn sẽ kéo giá xuống. Đây là hiện tượng mang tính quy luật trên thị trường.
Khảo sát tại phố Cầu Giấy, Hà Nội, cho thấy lượng khách đến các tiệm vàng rất ít. Một nhân viên cửa hàng xác nhận số người mua chỉ bằng một phần nhỏ so với giai đoạn trước. Dù giá giảm, nhiều người vẫn chờ đợi vì lo ngại giá còn xuống thêm.
Một điểm đáng lưu ý là trên mạng xã hội, nhiều người đang bán vàng thấp hơn cửa hàng từ vài trăm nghìn đến hơn một triệu đồng mỗi lượng. Chênh lệch giá mua - bán tại các cửa hàng cũng ở mức cao, khiến cho việc mua bán ngắn hạn kém hiệu quả. Những yếu tố này cho thấy thị trường đang trong giai đoạn điều chỉnh mạnh sau một thời gian dài nóng sốt.
Giá vàng miếng SJC chiều nay 11/5 là bao nhiêu
Giá vàng miếng SJC chiều nay 11/5/2026 lúc 17h00 tại Bảo Tín Minh Châu ở mức 162,9 triệu đồng/lượng mua vào và 165,9 triệu đồng/lượng bán ra. Vàng BTMC giảm 1,6 triệu đồng/lượng cả hai chiều. Chênh lệch mua - bán 3 triệu đồng/lượng. Đây là thương hiệu có giá vàng miếng cao nhất và mức giảm thấp nhất thị trường.
Giá vàng miếng SJC tại Công ty SJC chiều nay 11/5 ở mức 162,2 triệu đồng/lượng mua vào và 165,23 triệu đồng/lượng bán ra. Vàng SJC giảm 2,3 triệu đồng/lượng cả hai chiều. Chênh lệch mua - bán 3,03 triệu đồng/lượng.
Giá vàng miếng SJC tại DOJI chiều nay 11/5 ở mức 162,2 triệu đồng/lượng mua vào và 165,2 triệu đồng/lượng bán ra. Vàng DOJI giảm 2,3 triệu đồng/lượng cả hai chiều. Chênh lệch mua - bán 3 triệu đồng/lượng.
Giá vàng miếng SJC tại PNJ chiều nay 11/5 ở mức 162,2 triệu đồng/lượng mua vào và 165,2 triệu đồng/lượng bán ra. Vàng PNJ giảm 2,1 triệu đồng/lượng cả hai chiều. Chênh lệch mua - bán 3 triệu đồng/lượng.
Giá vàng miếng SJC tại Phú Quý chiều nay 11/5 ở mức 162,2 triệu đồng/lượng mua vào và 165,2 triệu đồng/lượng bán ra. Vàng Phú Quý giảm 2,3 triệu đồng/lượng cả hai chiều. Chênh lệch mua - bán 3 triệu đồng/lượng.
Giá vàng miếng tại Mi Hồng chiều nay 11/5 ở mức 163,0 triệu đồng/lượng mua vào và 165,0 triệu đồng/lượng bán ra. Vàng Mi Hồng giảm 2,0 triệu đồng/lượng chiều mua vào và 1,7 triệu đồng/lượng chiều bán ra. Chênh lệch mua - bán 2 triệu đồng/lượng, mức hẹp nhất thị trường.

Giá vàng nhẫn 9999 chiều nay 11/5 là bao nhiêu
Giá vàng nhẫn 9999 chiều nay 11/5/2026 lúc 17h00 tại Bảo Tín Minh Châu ở mức 162,9 triệu đồng/lượng mua vào và 165,9 triệu đồng/lượng bán ra. Vàng nhẫn BTMC giảm 1,6 triệu đồng/lượng cả hai chiều. Chênh lệch mua - bán 3 triệu đồng/lượng.
Giá vàng nhẫn 9999 tại DOJI chiều nay 11/5 ở mức 162,2 triệu đồng/lượng mua vào và 165,2 triệu đồng/lượng bán ra. Vàng nhẫn DOJI giảm 2,3 triệu đồng/lượng cả hai chiều. Chênh lệch mua - bán 3 triệu đồng/lượng.
Giá vàng nhẫn 9999 tại PNJ chiều nay 11/5 ở mức 162,2 triệu đồng/lượng mua vào và 165,2 triệu đồng/lượng bán ra. Vàng nhẫn PNJ giảm 2,1 triệu đồng/lượng cả hai chiều. Chênh lệch mua - bán 3 triệu đồng/lượng.
Giá vàng nhẫn 9999 tại Phú Quý chiều nay 11/5 ở mức 162,0 triệu đồng/lượng mua vào và 165,0 triệu đồng/lượng bán ra. Vàng nhẫn Phú Quý giảm 2,3 triệu đồng/lượng cả hai chiều. Chênh lệch mua - bán 3 triệu đồng/lượng.
Giá vàng nhẫn 9999 tại SJC chiều nay 11/5 ở mức 161,7 triệu đồng/lượng mua vào và 164,8 triệu đồng/lượng bán ra. Vàng nhẫn SJC giảm 2,3 triệu đồng/lượng cả hai chiều, mức thấp nhất thị trường. Chênh lệch mua - bán 3,1 triệu đồng/lượng.
Bảng giá vàng chiều nay 11/5/2026 mới nhất như sau:
| Giá vàng hôm nay | Ngày 11/5/2026 (Triệu đồng) | Chênh lệch (nghìn đồng/lượng) | ||
|---|---|---|---|---|
| Mua vào | Bán ra | Mua vào | Bán ra | |
| SJC tại Hà Nội | 162,2 | 165,2 | -2300 | -2300 |
| Tập đoàn DOJI | 162,2 | 165,2 | -2300 | -2300 |
| PNJ | 162,2 | 165,2 | -2100 | -2100 |
| Phú Quý | 162,2 | 165,2 | -2300 | -2300 |
| Bảo Tín Mạnh Hải | 162,2 | 165,2 | -2300 | -2300 |
| Bảo Tín Minh Châu | 162,9 | 165,9 | -1600 | -1600 |
| Mi Hồng | 163 | 165 | -2000 | -1700 |
| 1. DOJI - Cập nhật: 11/5/2026 17:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua. | ||
| Loại | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng miếng SJC DOJI Hà Nội | 162,200 ▼2300K | 165,200 ▼2300K |
| Vàng miếng SJC DOJI HCM | 162,200 ▼2300K | 165,200 ▼2300K |
| Vàng miếng SJC DOJI Đà Nẵng | 162,200 ▼2300K | 165,200 ▼2300K |
| Vàng miếng Phúc Long DOJI Hà Nội | 162,200 ▼2300K | 165,200 ▼2300K |
| Vàng miếng Phúc Long DOJI HCM | 162,200 ▼2300K | 165,200 ▼2300K |
| Vàng miếng Phúc Long DOJI Đà Nẵng | 162,200 ▼2300K | 165,200 ▼2300K |
| Nhẫn Tròn Hưng Thịnh Vượng | 162,200 ▼2300K | 165,200 ▼2300K |
| Vàng 24K DOJI | 160,200 ▼1800K | 164,200 ▼1800K |
| 2. PNJ - Cập nhật: 11/5/2026 17:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua. | ||
| Khu vực | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng miếng SJC 999.9 PNJ | 162,200 ▼2300K | 165,200 ▼2300K |
| Nhẫn trơn PNJ 999.9 | 162,200 ▼2100K | 165,200 ▼2100K |
| Vàng Kim Bảo 999.9 | 162,200 ▼2100K | 165,200 ▼2100K |
| Vàng Phúc Lộc Tài 999.9 | 162,200 ▼2100K | 165,200 ▼2100K |
| Vàng miếng PNJ - Phượng Hoàng | 162,200 ▼2100K | 165,200 ▼2100K |
| Vàng nữ trang 999.9 PNJ | 160,200 ▼1400K | 164,200 ▼1400K |
| Vàng nữ trang 999 PNJ | 160,040 ▼1390K | 164,040 ▼1390K |
| Vàng nữ trang 9920 PNJ | 156,690 ▼1390K | 162,890 ▼1390K |
| Vàng nữ trang 99 PNJ | 156,360 ▼1380K | 162,560 ▼1380K |
| Vàng 916 (22K) | 144,210 ▼1280K | 150,410 ▼1280K |
| Vàng 750 (18K) | 114,250 ▼1050K | 123,150 ▼1050K |
| Vàng 680 (16.3K) | 102,760 ▼950K | 111,660 ▼950K |
| Vàng 650 (15.6K) | 97,830 ▼910K | 106,730 ▼910K |
| Vàng 610 (14.6K) | 91,260 ▼860K | 100,160 ▼860K |
| Vàng 585 (14K) | 87,160 ▼820K | 96,060 ▼820K |
| Vàng 416 (10K) | 59,410 ▼580K | 68,310 ▼580K |
| Vàng 375 (9K) | 52,680 ▼520K | 61,580 ▼520K |
| Vàng 333 (8K) | 45,780 ▼460K | 54,680 ▼460K |
| 3. BTMC - Cập nhật: 11/5/2026 17:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua. | ||
| Loại | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng miếng SJC BTMC | 162,900 ▼1600K | 165,900 ▼1600K |
| Vàng miếng Rồng Thăng Long BTMC | 162,900 ▼1600K | 165,900 ▼1600K |
| Nhẫn tròn trơn BTMC | 162,900 ▼1600K | 165,900 ▼1600K |
| Bản vị vàng BTMC | 162,900 ▼1600K | 165,900 ▼1600K |
| Trang sức Rồng Thăng Long 9999 | 160,900 ▼1600K | 164,900 ▼1600K |
| Trang sức Rồng Thăng Long 999 | 160,700 ▼1600K | 164,700 ▼1600K |
| 4. SJC - Cập nhật: 11/5/2026 17:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua. | ||
| Loại | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng SJC 1 lượng | 162,200 ▼2300K | 165,200 ▼2300K |
| Vàng SJC 5 chỉ | 162,200 ▼2300K | 165,220 ▼2300K |
| Vàng SJC 1 chỉ | 162,200 ▼2300K | 165,230 ▼2300K |
| Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ | 161,700 ▼2300K | 164,700 ▼2300K |
| Vàng nhẫn SJC 99,99 0.5 chỉ | 161,700 ▼2300K | 164,800 ▼2300K |
| Nữ trang 99,99% | 159,800 ▼2200K | 163,300 ▼2200K |
| Nữ trang 99% | 155,183 ▼2178K | 161,683 ▼2178K |
| Nữ trang 75% | 113,737 ▼1650K | 122,637 ▼1650K |
| Nữ trang 68% | 102,305 ▼1496K | 111,205 ▼1496K |
| Nữ trang 61% | 90,872 ▼1342K | 99,772 ▼1342K |
| Nữ trang 58,3% | 86,463 ▼1282K | 95,363 ▼1282K |
| Nữ trang 41,7% | 59,352 ▼917K | 68,252 ▼917K |
