Cập nhật giá vàng chiều nay 15/3: SJC DOJI PNJ giảm 2,4 triệu tuần qua
Cập nhật giá vàng chiều nay 15/3/2026: Giá vàng miếng SJC trong khoảng 179,6–182,6 triệu đồng/lượng, giảm từ 1,7 đến 2,4 triệu đồng/lượng so với tuần trước
Cập nhật giá vàng hôm nay 15/3/2026: Giá vàng SJC, 9999, giá vàng nhẫn
Cụ thể, giá vàng 15h chiều nay 15/3/2026 đối với vàng miếng SJC tại SJC, PNJ, Tập đoàn DOJI, Bảo Tín Minh Châu, Bảo Tín Mạnh Hải và Phú Quý cùng niêm yết 179,6–182,6 triệu đồng/lượng, giảm 2,4 triệu đồng/lượng ở cả hai chiều mua vào – bán ra so với tuần trước. Biên độ chênh lệch mua – bán duy trì khoảng 3 triệu đồng/lượng.
Trong khi đó, giá vàng chiều nay 15/3/2026 tại Công ty Vàng bạc đá quý Mi Hồng niêm yết 180,6–182,6 triệu đồng/lượng, giảm 1,7 triệu đồng/lượng ở chiều mua vào và 2,4 triệu đồng/lượng ở chiều bán ra so với ngày 8/3. Chênh lệch mua – bán khoảng 2 triệu đồng/lượng.

Giá vàng nhẫn 9999: Giảm từ 2 triệu đến 2,5 triệu đồng/lượng tùy cửa hàng
Ở phân khúc vàng nhẫn, giá vàng 15h chiều nay 15/3/2026 cũng giảm mạnh. Giá vàng nhẫn 9999 giảm từ 2 triệu đến 2,5 triệu đồng/lượng tùy thương hiệu, phổ biến trong vùng 179,3–182,6 triệu đồng/lượng.
Giá vàng nhẫn tròn 9999 Hưng Thịnh Vượng (DOJI) và vàng nhẫn trơn 9999 PNJ hiện niêm yết 179,6–182,6 triệu đồng/lượng, giảm 2,4 triệu đồng/lượng ở cả hai chiều mua vào – bán ra so với ngày 8/3. Chênh lệch giá ở mức 3 triệu đồng/lượng.
Giá vàng nhẫn SJC 9999 theo chỉ được niêm yết 179,3–182,3 triệu đồng/lượng, giảm 2,4 triệu đồng/lượng so với tuần trước. Chênh lệch giá khoảng 3 triệu đồng/lượng.
Giá vàng nhẫn trơn BTMC và Kim Gia Bảo Tứ Quý 24K (999.9) của Bảo Tín Mạnh Hải cùng giao dịch ở mức 180–183 triệu đồng/lượng, giảm 2 triệu đồng/lượng ở cả hai chiều so với ngày 8/3. Chênh lệch giá khoảng 3 triệu đồng/lượng.
Trong khi đó, giá vàng nhẫn tròn Phú Quý 9999 niêm yết 179,5–182,5 triệu đồng/lượng, giảm 2,5 triệu đồng/lượng ở cả chiều mua vào và bán ra so với tuần trước. Chênh lệch giá khoảng 3 triệu đồng/lượng.
Bảng giá vàng hôm nay 15/3/2026 mới nhất như sau:
| Giá vàng hôm nay | Ngày 15/3/2026 (Triệu đồng) | So với tuần trước (nghìn đồng/lượng) | ||
| Mua vào | Bán ra | Mua vào | Bán ra | |
| SJC tại Hà Nội | 179,6 | 182,6 | -2400 | -2400 |
| Tập đoàn DOJI | 179,6 | 182,6 | -2400 | -2400 |
| Mi Hồng | 180,6 | 182,6 | -1700 | -2400 |
| PNJ | 179,6 | 182,6 | -2400 | -2400 |
| Bảo Tín Minh Châu | 179,6 | 182,6 | -2400 | -2400 |
| Bảo Tín Mạnh Hải | 179,6 | 182,6 | -2400 | -2400 |
| Phú Quý | 179,6 | 182,6 | -2400 | -2400 |
| Giá vàng nhẫn hôm nay | Ngày 15/3/2026 (Triệu đồng) | So với tuần trước (nghìn đồng/lượng) | ||
| Mua vào | Bán ra | Bán ra | Bán ra | |
| Nhẫn Tròn 9999 Hưng Thịnh Vượng | 179,6 | 182,6 | -2400 | -2400 |
| Vàng nhẫn SJC 9999 theo chỉ | 179,3 | 182,3 | -2400 | -2400 |
| Vàng nhẫn trơn BTMC | 180 | 183 | -2000 | -2000 |
| Vàng nhẫn tròn Phú Quý 9999 | 179,5 | 182,5 | -2500 | -2500 |
| Kim Gia Bảo Tứ Quý 24K (999.9) Bảo Tín Mạnh Hải | 180 | 183 | -2000 | -2000 |
| Vàng nhẫn trơn 9999 PNJ | 179,6 | 182,6 | -2400 | -2400 |
| 1. DOJI - Cập nhật: 15/3/2026 15:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua. | ||
| Giá vàng trong nước | Mua | Bán |
| SJC -Bán Lẻ | 179,60 | 182,60 |
| Kim TT/AVPL | 179,65 | 182,70 |
| NHẪN TRÒN 9999 HƯNG THỊNH VƯỢNG | 179,60 | 182,60 |
| Nguyên Liệu 99.99 | 170,80 | 172,80 |
| Nguyên Liệu 99.9 | 170,30 | 172,30 |
| NỮ TRANG 9999 - BÁN LẺ | 178,00 | 182,00 |
| NỮ TRANG 999 - BÁN LẺ | 177,50 | 181,50 |
| Nữ trang 99 - Bán Lẻ | 176,80 | 181,30 |
| 2. PNJ - Cập nhật: 15/3/2026 15:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua. | ||
| Giá vàng trong nước | Mua | Bán |
| TPHCM - PNJ | 179,600 | 182,600 |
| Hà Nội - PNJ | 179,600 | 182,600 |
| Đà Nẵng - PNJ | 179,600 | 182,600 |
| Miền Tây - PNJ | 179,600 | 182,600 |
| Tây Nguyên - PNJ | 179,600 | 182,600 |
| Đông Nam Bộ - PNJ | 179,600 | 182,600 |
| 3. AJC - Cập nhật: 15/3/2026 15:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua. | ||
| Loại | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Miếng SJC Hà Nội | 179,60 | 182,60 |
| Miếng SJC Nghệ An | 179,60 | 182,60 |
| Miếng SJC Thái Bình | 179,60 | 182,60 |
| N.Tròn, 3A, Đ.Vàng H.Nội | 179,60 | 182,60 |
| N.Tròn, 3A, Đ.Vàng N.An | 179,60 | 182,60 |
| N.Tròn, 3A, Đ.Vàng T.Bình | 179,60 | 182,60 |
| NL 99.90 | 170,70 | |
| NL 99.99, Nhẫn Tròn Thái Bình | 171,00 | |
| Trang sức 99.9 | 174,50 | 181,50 |
| Trang sức 99.99 | 174,60 | 181,60 |
| 4. SJC - Cập nhật: 15/3/2026 15:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua. | ||
| Loại | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 179,600 | 182,600 |
| Vàng SJC 5 chỉ | 179,600 | 182,620 |
| Vàng SJC 0.5 chỉ, 1 chỉ, 2 chỉ | 179,600 | 182,630 |
| Vàng nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ | 179,300 | 182,300 |
| Vàng nhẫn SJC 99,99% 0.5 chỉ, 0.3 chỉ | 179,300 | 182,400 |
| Nữ trang 99,99% | 177,300 | 180,800 |
| Nữ trang 99% | 172,510 | 179,010 |
| Nữ trang 68% | 114,206 | 123,106 |
| Nữ trang 41,7% | 66,651 | 75,551 |
Bảng giá vàng thế giới hôm nay 15/3/2026 và cập nhật biến động giá vàng 24h qua
Theo Kitco, giá vàng thế giới giao ngay ghi nhận vào 15h chiều nay 15/3/2026 (giờ Việt Nam) ở mức 5.017,7 USD/ounce, giảm 82,17 USD so với tuần trước. Quy đổi theo tỷ giá USD tại Vietcombank (26.318 VND/USD), vàng thế giới có giá khoảng 159,21 triệu đồng/lượng (chưa tính thuế, phí).
Như vậy, giá vàng chiều nay 15/3/2026 đối với vàng miếng SJC vẫn đang cao hơn giá vàng thế giới khoảng 23,39 triệu đồng/lượng.
.png)
Trong tuần qua, giá vàng thế giới dao động mạnh trong vùng 5.000–5.240 USD/ounce. Kim loại quý khởi đầu tuần quanh mức 5.159,26 USD/ounce, sau đó giảm xuống 5.036,25 USD/ounce vào tối Chủ nhật.
Giá vàng sau đó phục hồi lên trên 5.100 USD/ounce, tiếp tục tăng và đạt 5.221 USD/ounce trước khi chạm đỉnh tuần gần 5.240 USD/ounce vào trưa thứ Ba.
Tuy nhiên, sau khi nhiều lần thất bại trong việc phá vỡ vùng đỉnh mới, giá vàng bắt đầu xu hướng giảm kéo dài trong ba ngày tiếp theo. Kim loại quý lùi về khoảng 5.072 USD/ounce, sau đó tiếp tục giảm xuống gần 5.030 USD/ounce vào cuối tuần, chỉ còn nhỉnh hơn đôi chút so với vùng hỗ trợ quan trọng 5.000 USD/ounce.
