Thị trường

Cập nhật giá vàng hôm nay chiều 20/9/2026: Vàng miếng, nhẫn trơn SJC BTMC và vàng thế giới

Văn Khoa 20/09/2026 15:30

Giá vàng chiều nay 20/9/2026 tiếp tục đi ngang, phần lớn thương hiệu bán quanh 147 triệu đồng/lượng, còn Mi Hồng dẫn đầu chiều mua với mức 145 triệu đồng/lượng.

Giá vàng chiều nay 20/9/2026: Thị trường đi ngang, vàng nhẫn có nơi lên 148 triệu đồng/lượng

Giá vàng chiều nay 20/9/2026 đang khá ổn định khi phần lớn thương hiệu giữ nguyên mặt bằng quanh 144 - 147 triệu đồng/lượng với vàng miếng. Ở nhóm vàng nhẫn, mức bán cao nhất trong số các thương hiệu được khảo sát đang đạt 148 triệu đồng/lượng tại DOJI.

Tại SJC, vàng miếng chiều nay đang ở mức 144,0 - 147,0 triệu đồng/lượng. Nhẫn 9999 được niêm yết cao hơn 100.000 đồng/lượng ở cả hai chiều, đạt 144,1 - 147,1 triệu đồng/lượng.

PNJ Hà Nội hiện mua vàng miếng ở 144,0 triệu đồng/lượng và bán ra 147,0 triệu đồng/lượng. Vàng nhẫn PNJ đạt 144,6 - 147,6 triệu đồng/lượng.

Với DOJI, vàng miếng tiếp tục ở vùng 144,0 - 147,0 triệu đồng/lượng. Nhẫn tròn Hưng Thịnh Vượng 9999 nổi bật hơn khi giá bán đạt 148,0 triệu đồng/lượng, còn chiều mua ở 144,0 triệu đồng/lượng.

Tại Phú Quý, vàng miếng đang được giao dịch ở 144,0 - 147,0 triệu đồng/lượng. Nhẫn tròn 9999 cao hơn, đạt 144,6 - 147,6 triệu đồng/lượng.

Bảo Tín Minh Châu hiện niêm yết vàng miếng ở mức 144,0 triệu đồng/lượng mua vào và 147,6 triệu đồng/lượng bán ra. Vàng Rồng Thăng Long 9999 đang ở mức 141,6 - 146,6 triệu đồng/lượng, thấp hơn đáng kể ở chiều mua so với nhiều thương hiệu khác.

Tại Bảo Tín Mạnh Hải, vàng miếng chiều nay vẫn được mua vào ở 144,0 triệu đồng/lượng và bán ra 147,0 triệu đồng/lượng. Nhẫn 9999 hiện có giá mua vào 143,0 triệu đồng/lượng.

Mi Hồng tiếp tục là điểm đáng chú ý khi giá mua vàng miếng đạt 145,0 triệu đồng/lượng, cao hơn 1 triệu đồng/lượng so với nhiều thương hiệu khác. Giá bán tại đây ở mức 146,5 triệu đồng/lượng, thấp hơn vùng 147 triệu đồng/lượng đang phổ biến.

Tính chung, giá vàng chiều nay 20/9/2026 vẫn chưa xuất hiện nhịp điều chỉnh đáng kể. Vàng miếng giữ vùng giá khá hẹp, trong khi thị trường vàng nhẫn tiếp tục phân hóa mạnh về giá giữa các doanh nghiệp.

Giá vàng hôm nay
Ngày 20/9/2026
(Triệu đồng)
Diễn biến hôm qua
(nghìn đồng/lượng)
Mua vào
Bán ra
Mua vào
Bán ra
SJC tại Hà Nội
144,6147,6
--
Tập đoàn DOJI
144,6147,6
--
Mi Hồng
145,0146,5
+200+200
PNJ
144,6147,6
--
Bảo Tín Minh Châu
144,0147,6
-100-
Bảo Tín Mạnh Hải144,6147,6
--
Phú Quý144,6147,6
--
1. SJC - Cập nhật: 20/9/2026 15:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - Tăng giảm trong ngày hôm qua.
Giá vàng trong nướcMuaBán
TP. Hồ Chí Minh Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ144.100.000147.100.000
TP. Hồ Chí Minh Vàng SJC 1L, 10L, 1KG144.600.000147.600.000
TP. Hồ Chí Minh Vàng SJC 5 chỉ144.600.000147.620.000
TP. Hồ Chí Minh Vàng SJC 0.5 chỉ, 1 chỉ, 2 chỉ144.600.000147.630.000
TP. Hồ Chí Minh Vàng nhẫn SJC 99,99 0.5 chỉ, 0.3 chỉ144.100.000147.200.000
TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 99,99%141.600.000146.100.000
TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 99%137.653.000144.653.000
TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 75%99.936.000109.736.000
TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 68%89.708.00099.508.000
TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 61%79.480.00089.280.000
TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 58,3%75.535.00085.335.000
TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 41,7%51.280.00061.080.000
Miền Bắc Vàng SJC 1L, 10L, 1KG144.600.000147.600.000
Hạ Long Vàng SJC 1L, 10L, 1KG144.600.000147.600.000
Hải Phòng Vàng SJC 1L, 10L, 1KG144.600.000147.600.000
Miền Trung Vàng SJC 1L, 10L, 1KG144.600.000147.600.000
Huế Vàng SJC 1L, 10L, 1KG144.600.000147.600.000
Quảng Ngãi Vàng SJC 1L, 10L, 1KG144.600.000147.600.000
Biên Hòa Vàng SJC 1L, 10L, 1KG144.600.000147.600.000
Miền Tây Vàng SJC 1L, 10L, 1KG144.600.000147.600.000
Bạc Liêu Vàng SJC 1L, 10L, 1KG144.600.000147.600.000
Cà Mau Vàng SJC 1L, 10L, 1KG144.600.000147.600.000
2. Bảo Tín Minh Châu (BTMC) - Cập nhật: 20/9/2026 15:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - Tăng giảm trong ngày hôm qua.
Giá vàng trong nướcMuaBán
Hà Nội VÀNG MIẾNG SJC144.000.000
▼ 100.000
147.600.000
Hà Nội TRANG SỨC BẰNG VÀNG RỒNG THĂNG LONG 999.9142.000.000
▼ 100.000
147.000.000
▼ 100.000
Hà Nội TRANG SỨC BẰNG VÀNG RỒNG THĂNG LONG 99.9141.800.000
▼ 100.000
146.800.000
▼ 100.000
Hà Nội VÀNG MIẾNG VRTL BẢO TÍN MINH CHÂU144.000.000
▼ 100.000
148.000.000
▼ 100.000
Hà Nội NHẪN TRÒN TRƠN BẢO TÍN MINH CHÂU144.000.000
▼ 100.000
148.000.000
▼ 100.000
Hà Nội QUÀ MỪNG BẢN VỊ VÀNG BẢO TÍN MINH CHÂU144.000.000
▼ 100.000
148.000.000
▼ 100.000
Vàng HTBT Vàng 999.9 (24k)140.000.0000
Vàng Thị Trường Vàng 999.9 (24k)136.800.0000
3. PNJ - Cập nhật: 20/9/2026 15:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - Tăng giảm trong ngày hôm qua.
Giá vàng trong nướcMuaBán
Hà Nội SJC144.600.000147.600.000
TPHCM PNJ144.600.000147.600.000
TPHCM SJC144.600.000147.600.000
Hà Nội PNJ144.600.000147.600.000
Đà Nẵng PNJ144.600.000147.600.000
Đà Nẵng SJC144.600.000147.600.000
Miền Tây PNJ144.600.000147.600.000
Miền Tây SJC144.600.000147.600.000
Tây Nguyên PNJ144.600.000147.600.000
Tây Nguyên SJC144.600.000147.600.000
Đông Nam Bộ PNJ144.600.000147.600.000
Đông Nam Bộ SJC144.600.000147.600.000
Giá vàng nữ trang Nhẫn Trơn PNJ 999.9144.600.000147.600.000
Giá vàng nữ trang Vàng nữ trang 999.9141.500.000146.500.000
Giá vàng nữ trang Vàng nữ trang 999141.350.000146.350.000
Giá vàng nữ trang Vàng nữ trang 99138.840.000145.040.000
Giá vàng nữ trang Vàng 916 (22K)127.990.000134.190.000
Giá vàng nữ trang Vàng 750 (18K)99.980.000109.880.000
Giá vàng nữ trang Vàng 680 (16.3K)89.720.00099.620.000
Giá vàng nữ trang Vàng 650 (15.6K)85.330.00095.230.000
Giá vàng nữ trang Vàng 610 (14.6K)79.470.00089.370.000
Giá vàng nữ trang Vàng 585 (14K)75.800.00085.700.000
Giá vàng nữ trang Vàng 416 (10K)51.040.00060.940.000
Giá vàng nữ trang Vàng 375 (9K)45.040.00054.940.000
Giá vàng nữ trang Vàng 333 (8K)38.880.00048.780.000
Giá vàng nữ trang Vàng Kim Bảo 999.9144.600.000147.600.000
Giá vàng nữ trang Vàng Phúc Lộc Tài 999.9144.600.000147.600.000
Giá vàng nữ trang Vàng nữ trang 9920139.130.000145.330.000
Giá vàng nguyên liệu mua ngoài 99.99136.250.000
▲ 250.000
0
Giá vàng nguyên liệu mua ngoài 99133.640.000
▲ 250.000
0
4. Phú Quý - Cập nhật: 20/9/2026 15:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - Tăng giảm trong ngày hôm qua.
Giá vàng trong nướcMuaBán
Vàng miếng SJC144.600.000147.600.000
Nhẫn tròn Phú Quý 999.9144.600.000147.600.000
Phú Quý 1 Lượng 999.9144.600.000147.600.000
Phú quý 1 lượng 99.9144.500.000147.500.000
Vàng trang sức 999141.400.000146.400.000
Vàng trang sức 99140.085.000145.035.000
Vàng trang sức 98138.670.000143.570.000
Vàng 999.9 phi SJC137.500.0000
5. DOJI - Cập nhật: 20/9/2026 15:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - Tăng giảm trong ngày hôm qua.
Giá vàng trong nướcMuaBán
Hà Nội AVPL144.000.000148.000.000
Hà Nội Nhẫn tròn 999 Hưng Thịnh Vượng144.000.000148.000.000
Hà Nội Nữ trang 99.99142.000.000146.000.000
Hà Nội Nữ trang 99.9141.500.000145.500.000
Hà Nội Nữ trang 99139.600.000144.300.000
6. Mi Hồng - Cập nhật: 20/9/2026 15:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - Tăng giảm trong ngày hôm qua.
Giá vàng trong nướcMuaBán
Vàng miếng SJC145.000.000
▲ 200.000
146.500.000
▲ 200.000
Vàng 99,9%145.000.000
▲ 200.000
146.500.000
▲ 200.000
Vàng 9T85 (98,5%)133.200.000
▼ 300.000
135.200.000
▼ 300.000
Vàng 9T8 (98,0%)132.400.000
▼ 300.000
134.400.000
▼ 300.000
Vàng 95 (95,0%)128.500.000
▼ 300.000
0
Vàng V75 (75,0%)97.500.000100.500.000
Vàng V68 (68,0%)86.000.00089.000.000
Vàng 6T1 (61,0%)83.000.00086.000.000
Vàng 14K (58,0%)77.000.00080.000.000
Vàng 10K (41,0%)50.500.00053.500.000
7. Ngọc Thẩm - Cập nhật: 20/9/2026 15:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - Tăng giảm trong ngày hôm qua.
Giá vàng trong nướcMuaBán
Vàng miếng SJC142.000.000145.500.000
Nhẫn 999.9135.000.000139.000.000
Vàng Ta 999.9135.000.000139.000.000
Vàng Ta 990133.000.000137.000.000
Vàng 18K (750)99.000.000104.500.000
Vàng trắng Au75099.000.000104.500.000
8. Bảo Tín Mạnh Hải - Cập nhật: 20/9/2026 15:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - Tăng giảm trong ngày hôm qua.
Giá vàng trong nướcMuaBán
Vàng miếng SJC (Cty CP BTMH)144.600.000147.600.000
Vàng Kim Gia Bảo 24K (999.9)144.000.000
▼ 100.000
148.000.000
▼ 100.000

Giá vàng thế giới chiều nay: Tăng gần 1% trong tuần

Giá vàng thế giới chiều 20/9 vẫn giữ nguyên mức chốt cuối tuần quanh 4.377 USD/ounce do thị trường quốc tế chưa mở cửa trở lại. Tính chung cả tuần, kim loại quý tăng gần 1% và chấm dứt chuỗi ba tuần giảm liên tiếp.

Giá vàng thế giới hôm nay 20 9 2026 chốt tuần ở mức 4.377 USD ounce, tăng gần 1%

Sau quy đổi, vàng thế giới tương đương khoảng 138,3 triệu đồng/lượng, chưa tính thuế và phí. So với giá bán vàng miếng trong nước, mức chênh tiếp tục duy trì khoảng 9 - 10 triệu đồng/lượng.

Khoảng cách này khiến người mua trong nước đối mặt với rủi ro kép: giá nội địa cao hơn đáng kể so với quốc tế, trong khi chênh lệch mua - bán tại doanh nghiệp vẫn lên tới vài triệu đồng mỗi lượng.

Trên thị trường quốc tế, vàng vẫn chịu sức ép từ môi trường lãi suất cao sau khi Fed đưa lãi suất lên 3,75 - 4,00%/năm. Dù vậy, giá vàng đã phục hồi nhanh sau nhịp giảm ban đầu nhờ lực mua trở lại và nhu cầu trú ẩn.

Trong các phiên tới, hướng đi của vàng sẽ tiếp tục phụ thuộc nhiều vào đồng USD, lợi suất trái phiếu Mỹ, diễn biến lạm phát và các thông điệp mới từ Fed.

    Cập nhật giá vàng hôm nay chiều 20/9/2026: Vàng miếng, nhẫn trơn SJC BTMC và vàng thế giới
    • Mặc định

    POWERED BY ONECMS - A PRODUCT OF NEKO