Con số may mắn hôm nay 18/2/2026: Gợi ý cát lành cho 12 con giáp ngày mùng 2 Tết
Tra cứu con số may mắn và dự báo tử vi ngày 18/2/2026 cho 12 con giáp và 12 cung hoàng đạo. Thông tin tham khảo giúp bạn chủ động đón vận may và tài lộc đầu năm mới.
Việc lựa chọn con số may mắn trong những ngày đầu xuân năm mới là nét văn hóa tinh thần phổ biến, giúp nhiều người cảm thấy tự tin và phấn chấn hơn. Trong ngày mùng 2 Tết (18/2/2026), các con số được xác định dựa trên sự kết hợp giữa Cửu cung phi tinh và ngũ hành bản mệnh của từng tuổi.
Cách xác định con số may mắn ngày 18/2/2026
Con số may mắn không đơn thuần là những con số ngẫu nhiên. Theo các chuyên gia phong thủy, các con số này được tính toán dựa trên sự tương tác giữa ngũ hành của ngày và bản mệnh của mỗi cá nhân. Việc ứng dụng con số hòa hợp giúp cân bằng năng lượng và hỗ trợ vận trình công việc, tài lộc suôn sẻ hơn.

Chi tiết con số may mắn và tử vi 12 con giáp
1. Tuổi Tý
Tuổi Tý khởi đầu năm mới với nhiều ý tưởng đột phá. Bản mệnh nên giữ ấm cơ thể khi du xuân và tránh sa đà vào các trò chơi may rủi.
| Năm sinh | Tuổi nạp âm | Giới tính | Số may mắn |
|---|---|---|---|
| 1984 | Giáp Tý | Nam/Nữ | 19, 56, 48, 32 |
| 1996 | Bính Tý | Nam/Nữ | 62, 14, 55, 04 |
| 1960 | Canh Tý | Nam/Nữ | 49, 65, 28, 35 |
| 1972 | Nhâm Tý | Nam/Nữ | 77, 30, 99, 11 |
2. Tuổi Sửu
Người tuổi Sửu đón nhận nhân duyên tốt lành và tài chính rủng rỉnh. Tuy nhiên, cần lưu ý chế độ ăn uống và an toàn thiết bị điện trong nhà.
| Năm sinh | Tuổi nạp âm | Giới tính | Số may mắn |
|---|---|---|---|
| 1985 | Ất Sửu | Nam/Nữ | 60, 27, 33, 15 |
| 1997 | Đinh Sửu | Nam/Nữ | 57, 81, 92, 08 |
| 1961 | Tân Sửu | Nam/Nữ | 78, 18, 33, 20 |
| 1973 | Quý Sửu | Nam/Nữ | 58, 33, 67, 77 |
3. Tuổi Dần
Vận đào hoa nở rộ giúp tình cảm lứa đôi thêm gắn kết. Bản mệnh có quý nhân phù trợ trong sự nghiệp nhưng cần tránh tranh luận các vấn đề nhạy cảm.
| Năm sinh | Tuổi nạp âm | Giới tính | Số may mắn |
|---|---|---|---|
| 1974 | Giáp Dần | Nam/Nữ | 29, 91, 74, 28 |
| 1986 | Bính Dần | Nam/Nữ | 86, 44, 19, 51 |
| 1998 | Mậu Dần | Nam/Nữ | 39, 75, 05, 48 |
4. Tuổi Mão
Tâm thế thong dong giúp người tuổi Mão nảy sinh nhiều ý tưởng đột phá. Nên hạn chế xuất hành hướng chính Tây trong giờ hắc đạo.
| Năm sinh | Tuổi nạp âm | Giới tính | Số may mắn |
|---|---|---|---|
| 1975 | Ất Mão | Nam/Nữ | 82, 21, 69, 34 |
| 1987 | Đinh Mão | Nam/Nữ | 27, 86, 47, 59 |
| 1963 | Quý Mão | Nam/Nữ | 44, 59, 28, 91 |
5. Tuổi Thìn
Tài chính khởi sắc rõ rệt, bản mệnh có duyên với các phần quà may mắn. Cần chú ý bảo vệ hệ tiêu hóa trong các tiệc mừng xuân.
| Năm sinh | Tuổi nạp âm | Giới tính | Số may mắn |
|---|---|---|---|
| 1964 | Giáp Thìn | Nam/Nữ | 02, 49, 72, 20 |
| 1976 | Bính Thìn | Nam/Nữ | 58, 31, 82, 06 |
| 1988 | Mậu Thìn | Nam/Nữ | 14, 59, 27, 36 |
6. Tuổi Tị
Sự nhạy bén giúp người tuổi Tị suôn sẻ trong mọi dự định. Lưu ý không nên cho vay mượn tiền bạc vào ngày mùng 2 để giữ vận may.
| Năm sinh | Tuổi nạp âm | Giới tính | Số may mắn |
|---|---|---|---|
| 1965 | Ất Tị | Nam/Nữ | 10, 78, 23, 98 |
| 1977 | Đinh Tị | Nam/Nữ | 14, 56, 77, 50 |
| 1989 | Kỷ Tị | Nam/Nữ | 28, 94, 89, 47 |
7. Tuổi Ngọ
Gia đạo yên vui, tiếng cười ngập tràn. Đây là năm bản mệnh nên tuổi Ngọ cần sự kiên trì và kế hoạch tỉ mỉ ngay từ đầu năm.
| Năm sinh | Tuổi nạp âm | Giới tính | Số may mắn |
|---|---|---|---|
| 1966 | Bính Ngọ | Nam/Nữ | 27, 39, 11, 42 |
| 1978 | Mậu Ngọ | Nam/Nữ | 82, 08, 56, 74 |
| 1990 | Canh Ngọ | Nam/Nữ | 39, 91, 47, 17 |
8. Tuổi Mùi
Tài vận hanh thông, lộc ăn uống dồi dào. Người độc thân có cơ hội gặp gỡ đối tượng thú vị thông qua sự giới thiệu của người thân.
| Năm sinh | Tuổi nạp âm | Giới tính | Số may mắn |
|---|---|---|---|
| 1955 | Ất Mùi | Nam/Nữ | 25, 96, 83, 40 |
| 1967 | Đinh Mùi | Nam/Nữ | 15, 57, 63, 23 |
| 1991 | Tân Mùi | Nam/Nữ | 75, 02, 56, 95 |
9. Tuổi Thân
Tư duy sáng tạo giúp người tuổi Thân nhận được nhiều lời khen ngợi. Nên chú ý đến giấc ngủ để duy trì tinh thần minh mẫn.
| Năm sinh | Tuổi nạp âm | Giới tính | Số may mắn |
|---|---|---|---|
| 1968 | Mậu Thân | Nam/Nữ | 78, 33, 57, 03 |
| 1980 | Canh Thân | Nam/Nữ | 14, 47, 68, 37 |
| 1992 | Nhâm Thân | Nam/Nữ | 51, 29, 94, 45 |
10. Tuổi Dậu
Gia đình hòa thuận, sự hiếu thảo giúp gắn kết các thế hệ. Bản mệnh nên đề phòng sự nhầm lẫn giấy tờ khi đi du xuân nơi đông người.
| Năm sinh | Tuổi nạp âm | Giới tính | Số may mắn |
|---|---|---|---|
| 1969 | Kỷ Dậu | Nam/Nữ | 36, 64, 15, 77 |
| 1981 | Tân Dậu | Nam/Nữ | 67, 82, 94, 17 |
| 1993 | Quý Dậu | Nam/Nữ | 75, 66, 14, 58 |
11. Tuổi Tuất
Tài chính vững vàng, dễ nhận được các khoản thu bất ngờ. Chú ý an toàn giao thông và không lái xe sau khi sử dụng rượu bia.
| Năm sinh | Tuổi nạp âm | Giới tính | Số may mắn |
|---|---|---|---|
| 1958 | Mậu Tuất | Nam/Nữ | 78, 62, 18, 26 |
| 1970 | Canh Tuất | Nam/Nữ | 69, 74, 29, 10 |
| 1982 | Nhâm Tuất | Nam/Nữ | 90, 37, 04, 28 |
12. Tuổi Hợi
Vận tài lộc rực rỡ, kinh doanh khởi sắc. Bản mệnh nên uống nhiều nước và ăn trái cây để thanh lọc cơ thể sau các bữa tiệc tùng.
| Năm sinh | Tuổi nạp âm | Giới tính | Số may mắn |
|---|---|---|---|
| 1995 | Ất Hợi | Nam/Nữ | 11, 21, 06, 70 |
| 1971 | Tân Hợi | Nam/Nữ | 33, 68, 31, 57 |
| 1983 | Quý Hợi | Nam/Nữ | 64, 40, 21, 96 |
Con số may mắn cho 12 cung hoàng đạo ngày 18/2/2026
Bên cạnh 12 con giáp, các cung hoàng đạo cũng có những con số mang cát khí riêng cho ngày mùng 2 Tết:
- Bạch Dương: 2, 6
- Kim Ngưu: 1, 79
- Song Tử: 5, 77
- Cự Giải: 10, 66
- Sư Tử: 5, 9
- Xử Nữ: 2, 4
- Thiên Bình: 12, 66
- Hổ Cáp: 10, 93
- Nhân Mã: 2, 4
- Ma Kết: 3, 9
- Bảo Bình: 2, 10
- Song Ngư: 7, 51
*Thông tin trong bài viết chỉ mang tính chất tham khảo và chiêm nghiệm.
