Giá vàng 21/10/2026: SJC giảm xuống 139,3 - 142,3 triệu đồng/lượng
Giá vàng lúc 14:17 ngày 21/10/2026 ghi nhận SJC niêm yết 139,3 triệu đồng/lượng mua vào và 142,3 triệu đồng/lượng bán ra, giảm 300.000 đồng so với mốc cập nhật trước. (Cập nhật lúc 14:17)
Diễn biến giá vàng trong ngày
14:17: Giá vàng SJC lúc 14:17 giảm 300.000 đồng ở cả hai chiều so với lần cập nhật trước, xuống 139,3 - 142,3 triệu đồng/lượng.
12:47: So với lần cập nhật trước, giá vàng SJC giảm 300.000 đồng/lượng, hiện giao dịch ở mức 139,3 - 142,3 triệu đồng/lượng.
10:47: Giá vàng SJC giảm 300.000 đồng/lượng so với lần cập nhật trước, hiện giao dịch ở mức 139,30 - 142,30 triệu đồng/lượng.
Vào thời điểm 09:19 sáng ngày 21/10/2026, thị trường vàng miếng trong nước đồng loạt điều chỉnh giảm so với phiên hôm qua. Mức giảm dao động phổ biến từ 300.000 đến 500.000 đồng/lượng ở cả chiều mua vào và bán ra tại hầu hết doanh nghiệp lớn.

Điểm nhanh lúc 09:19 sáng ngày 21/10/2026
- SJC: Mua vào 139.300.000 đồng/lượng (-300.000 đồng), bán ra 142.300.000 đồng/lượng (-300.000 đồng).
- DOJI (Hà Nội và TP.HCM): Mua vào 139.300.000 đồng/lượng (-300.000 đồng), bán ra 142.300.000 đồng/lượng (-300.000 đồng).
- Bảo Tín Minh Châu (BTMC VRTL): Mua vào 138.100.000 đồng/lượng (-500.000 đồng), bán ra 142.100.000 đồng/lượng (-500.000 đồng).
- Bảo Tín Mạnh Hải (BTMH): Mua vào 138.100.000 đồng/lượng (-500.000 đồng), bán ra 142.100.000 đồng/lượng (-500.000 đồng).
- Phú Quý SJC: Mua vào 138.700.000 đồng/lượng (-300.000 đồng), bán ra 142.300.000 đồng/lượng (-300.000 đồng).
- PNJ (TP.HCM và Hà Nội): Mua vào 138.200.000 đồng/lượng (-300.000 đồng), bán ra 141.200.000 đồng/lượng (-300.000 đồng).
Bảng giá vàng hôm nay so với hôm qua
| Loại / Thương hiệu | Mua hôm nay (VNĐ) | Bán hôm nay (VNĐ) | +/- Mua (VNĐ) | +/- Bán (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|
| SJC | 139.300.000 | 142.300.000 | -300.000 | -300.000 |
| DOJI HN | 139.300.000 | 142.300.000 | -300.000 | -300.000 |
| DOJI SG | 139.300.000 | 142.300.000 | -300.000 | -300.000 |
| BTMH | 138.100.000 | 142.100.000 | -500.000 | -500.000 |
| BTMC VRTL | 138.100.000 | 142.100.000 | -500.000 | -500.000 |
| BTMC SJC | 138.100.000 | 142.300.000 | -500.000 | -300.000 |
| Phú Qúy SJC | 138.700.000 | 142.300.000 | -300.000 | -300.000 |
| PNJ TP.HCM | 138.200.000 | 141.200.000 | -300.000 | -300.000 |
| PNJ Hà Nội | 138.200.000 | 141.200.000 | -300.000 | -300.000 |
Ghi chú
Giá mang tính tham khảo, có thể thay đổi theo từng cửa hàng/khu vực.
