Giá vàng 9999 chiều nay 27/9/2026: Giá vàng nhẫn, vàng miếng SJC DOJI BTMC
Giá vàng chiều nay 27/9/2026 duy trì trạng thái ổn định tại nhiều thương hiệu, trong khi vàng nhẫn phân hóa với giá bán cao nhất lên tới 145,5 triệu đồng/lượng.
Giá vàng chiều nay 27/9/2026: Vàng miếng đứng yên, nhẫn DOJI vẫn bán cao nhất 145,5 triệu đồng/lượng
Thị trường vàng trong nước chiều 27/9 chưa xuất hiện một đợt điều chỉnh mới. Phần lớn doanh nghiệp giữ nguyên bảng giá vàng miếng so với cuối ngày 26/9, còn vàng nhẫn tiếp tục phân hóa khá rõ giữa các thương hiệu.
Tại SJC, vàng miếng không ghi nhận thay đổi ở cả hai chiều so với mức chốt phiên trước. Giá mua vào hiện ở 141,9 triệu đồng/lượng, còn chiều bán ra duy trì 144,4 triệu đồng/lượng.
PNJ Hà Nội cũng giữ nguyên vùng giá đã hình thành từ phiên 26/9. Vàng miếng chiều nay được mua vào với giá 141,9 triệu đồng/lượng và bán ra 144,4 triệu đồng/lượng, tức mức biến động ở cả hai chiều vẫn bằng 0.
Không có điều chỉnh mới tại DOJI khi vàng miếng tiếp tục giao dịch trong khoảng 141,9 - 144,4 triệu đồng/lượng. So với cuối phiên trước, giá mua vào và bán ra đều không tăng, không giảm.
Ở Bảo Tín Mạnh Hải (BTMH), mặt bằng giá cũng chưa thay đổi. Doanh nghiệp đang mua vàng miếng ở 141,9 triệu đồng/lượng và bán ra 144,4 triệu đồng/lượng, giữ nguyên so với mức tham chiếu ngày 26/9.
Tương tự, Bảo Tín Minh Châu (BTMC) chưa tạo ra một vùng giá mới trong chiều 27/9. Vàng miếng hiện ở mức 141,9 triệu đồng/lượng mua vào và 144,4 triệu đồng/lượng bán ra, cả hai chiều cùng đi ngang.
Tại Phú Quý, vàng miếng tiếp tục neo ở 141,9 - 144,4 triệu đồng/lượng. Sau khi không có thêm biến động đáng kể trong phiên trước, bảng giá chiều nay vẫn giữ nguyên ở cả chiều mua vào lẫn bán ra.
Khác biệt chủ yếu nằm ở Mi Hồng, nơi mức mua vào cao hơn phần lớn doanh nghiệp còn lại. Vàng miếng hiện được mua vào với giá 142,7 triệu đồng/lượng và bán ra 144,2 triệu đồng/lượng. Hai chiều đều không đổi so với cuối phiên 26/9.
Như vậy, giá vàng chiều nay 27/9/2026 ở phân khúc vàng miếng vẫn thiên về trạng thái ổn định. Mặt bằng phổ biến tiếp tục nằm quanh 141,9 triệu đồng/lượng mua vào và 144,4 triệu đồng/lượng bán ra, chưa xuất hiện tín hiệu dịch chuyển sang vùng giá mới.
| Giá vàng hôm nay | Ngày 27/9/2026 (Triệu đồng) | Diễn biến hôm nay (nghìn đồng/lượng) | ||
| Mua vào | Bán ra | Mua vào | Bán ra | |
| SJC tại Hà Nội | 141,4 | 144,4 | - | - |
| Tập đoàn DOJI | 141,4 | 144,4 | - | - |
| Mi Hồng | 142,9 | 144,4 | - | - |
| PNJ | 141,4 | 144,4 | - | - |
| Bảo Tín Minh Châu | 141,4 | 144,4 | - | - |
| Bảo Tín Mạnh Hải | 141,4 | 144,4 | - | - |
| Phú Quý | 141,4 | 144,4 | - | - |
| 1. SJC - Cập nhật: 27/9/2026 15:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - Tăng giảm so với ngày hôm qua. | ||
| Giá vàng trong nước | Mua | Bán |
| TP. Hồ Chí Minh Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ | 140.900.000 ±0 | 143.900.000 ±0 |
| TP. Hồ Chí Minh Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 141.400.000 ±0 | 144.400.000 ±0 |
| TP. Hồ Chí Minh Vàng SJC 5 chỉ | 141.400.000 ±0 | 144.420.000 ±0 |
| TP. Hồ Chí Minh Vàng SJC 0.5 chỉ, 1 chỉ, 2 chỉ | 141.400.000 ±0 | 144.430.000 ±0 |
| TP. Hồ Chí Minh Vàng nhẫn SJC 99,99 0.5 chỉ, 0.3 chỉ | 140.900.000 ±0 | 144.000.000 ±0 |
| TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 99,99% | 138.400.000 ±0 | 142.900.000 ±0 |
| TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 99% | 134.485.000 ±0 | 141.485.000 ±0 |
| TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 75% | 97.536.000 ±0 | 107.336.000 ±0 |
| TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 68% | 87.532.000 ±0 | 97.332.000 ±0 |
| TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 61% | 77.528.000 ±0 | 87.328.000 ±0 |
| TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 58,3% | 73.669.000 ±0 | 83.469.000 ±0 |
| TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 41,7% | 49.945.000 ±0 | 59.745.000 ±0 |
| Miền Bắc Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 141.400.000 ±0 | 144.400.000 ±0 |
| Hạ Long Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 141.400.000 ±0 | 144.400.000 ±0 |
| Hải Phòng Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 141.400.000 ±0 | 144.400.000 ±0 |
| Miền Trung Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 141.400.000 ±0 | 144.400.000 ±0 |
| Huế Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 141.400.000 ±0 | 144.400.000 ±0 |
| Quảng Ngãi Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 141.400.000 ±0 | 144.400.000 ±0 |
| Biên Hòa Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 141.400.000 ±0 | 144.400.000 ±0 |
| Miền Tây Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 141.400.000 ±0 | 144.400.000 ±0 |
| Bạc Liêu Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 141.400.000 ±0 | 144.400.000 ±0 |
| Cà Mau Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 141.400.000 ±0 | 144.400.000 ±0 |
| 2. BTMC - Cập nhật: 27/9/2026 15:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - Tăng giảm so với ngày hôm qua. | ||
| Giá vàng trong nước | Mua | Bán |
| Hà Nội VÀNG MIẾNG SJC | 141.400.000 ±0 | 144.400.000 ±0 |
| Hà Nội TRANG SỨC BẰNG VÀNG RỒNG THĂNG LONG 999.9 | 139.500.000 ±0 | 144.500.000 ±0 |
| Hà Nội TRANG SỨC BẰNG VÀNG RỒNG THĂNG LONG 99.9 | 139.300.000 ±0 | 144.300.000 ±0 |
| Hà Nội VÀNG MIẾNG VRTL BẢO TÍN MINH CHÂU | 141.500.000 ±0 | 145.500.000 ±0 |
| Hà Nội NHẪN TRÒN TRƠN BẢO TÍN MINH CHÂU | 141.500.000 ±0 | 145.500.000 ±0 |
| Hà Nội QUÀ MỪNG BẢN VỊ VÀNG BẢO TÍN MINH CHÂU | 141.500.000 ±0 | 145.500.000 ±0 |
| Vàng HTBT Vàng 999.9 (24k) | 136.100.000 ±0 | 0 ±0 |
| Vàng Thị Trường Vàng 999.9 (24k) | 135.200.000 ±0 | 0 ±0 |
| 3. PNJ - Cập nhật: 27/9/2026 15:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - Tăng giảm so với ngày hôm qua. | ||
| Giá vàng trong nước | Mua | Bán |
| Hà Nội SJC | 141.400.000 ±0 | 144.400.000 ±0 |
| TPHCM PNJ | 141.400.000 ±0 | 144.400.000 ±0 |
| TPHCM SJC | 141.400.000 ±0 | 144.400.000 ±0 |
| Hà Nội PNJ | 141.400.000 ±0 | 144.400.000 ±0 |
| Đà Nẵng PNJ | 141.400.000 ±0 | 144.400.000 ±0 |
| Đà Nẵng SJC | 141.400.000 ±0 | 144.400.000 ±0 |
| Miền Tây PNJ | 141.400.000 ±0 | 144.400.000 ±0 |
| Miền Tây SJC | 141.400.000 ±0 | 144.400.000 ±0 |
| Tây Nguyên PNJ | 141.400.000 ±0 | 144.400.000 ±0 |
| Tây Nguyên SJC | 141.400.000 ±0 | 144.400.000 ±0 |
| Đông Nam Bộ PNJ | 141.400.000 ±0 | 144.400.000 ±0 |
| Đông Nam Bộ SJC | 141.400.000 ±0 | 144.400.000 ±0 |
| Giá vàng nữ trang Nhẫn Trơn PNJ 999.9 | 141.400.000 ±0 | 144.400.000 ±0 |
| Giá vàng nữ trang Vàng nữ trang 999.9 | 138.400.000 ±0 | 143.400.000 ±0 |
| Giá vàng nữ trang Vàng nữ trang 999 | 138.260.000 ±0 | 143.260.000 ±0 |
| Giá vàng nữ trang Vàng nữ trang 99 | 135.770.000 ±0 | 141.970.000 ±0 |
| Giá vàng nữ trang Vàng 916 (22K) | 125.150.000 ±0 | 131.350.000 ±0 |
| Giá vàng nữ trang Vàng 750 (18K) | 97.650.000 ±0 | 107.550.000 ±0 |
| Giá vàng nữ trang Vàng 680 (16.3K) | 87.610.000 ±0 | 97.510.000 ±0 |
| Giá vàng nữ trang Vàng 650 (15.6K) | 83.310.000 ±0 | 93.210.000 ±0 |
| Giá vàng nữ trang Vàng 610 (14.6K) | 77.570.000 ±0 | 87.470.000 ±0 |
| Giá vàng nữ trang Vàng 585 (14K) | 73.990.000 ±0 | 83.890.000 ±0 |
| Giá vàng nữ trang Vàng 416 (10K) | 49.750.000 ±0 | 59.650.000 ±0 |
| Giá vàng nữ trang Vàng 375 (9K) | 43.880.000 ±0 | 53.780.000 ±0 |
| Giá vàng nữ trang Vàng 333 (8K) | 37.850.000 ±0 | 47.750.000 ±0 |
| Giá vàng nữ trang Vàng Kim Bảo 999.9 | 141.400.000 ±0 | 144.400.000 ±0 |
| Giá vàng nữ trang Vàng Phúc Lộc Tài 999.9 | 141.400.000 ±0 | 144.400.000 ±0 |
| Giá vàng nữ trang Vàng nữ trang 9920 | 136.050.000 ±0 | 142.250.000 ±0 |
| Giá vàng nguyên liệu mua ngoài 99.99 | 135.000.000 ±0 | 0 ±0 |
| Giá vàng nguyên liệu mua ngoài 99 | 132.400.000 ±0 | 0 ±0 |
| 4. Phú Quý - Cập nhật: 27/9/2026 15:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - Tăng giảm so với ngày hôm qua. | ||
| Giá vàng trong nước | Mua | Bán |
| Vàng miếng SJC | 141.400.000 ±0 | 144.400.000 ±0 |
| Nhẫn tròn Phú Quý 999.9 | 141.400.000 ±0 | 144.400.000 ±0 |
| Phú Quý 1 Lượng 999.9 | 141.400.000 ±0 | 144.400.000 ±0 |
| Phú quý 1 lượng 99.9 | 141.300.000 ±0 | 144.300.000 ±0 |
| Vàng trang sức 999 | 138.400.000 ±0 | 143.400.000 ±0 |
| Vàng trang sức 99 | 137.115.000 ±0 | 142.065.000 ±0 |
| Vàng trang sức 98 | 135.730.000 ±0 | 140.630.000 ±0 |
| Vàng 999.9 phi SJC | 135.500.000 ±0 | 0 ±0 |
| 5. DOJI - Cập nhật: 27/9/2026 15:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - Tăng giảm so với ngày hôm qua. | ||
| Giá vàng trong nước | Mua | Bán |
| Hà Nội AVPL | 141.500.000 ±0 | 145.500.000 ±0 |
| Hà Nội Nhẫn tròn 999 Hưng Thịnh Vượng | 141.500.000 ±0 | 145.500.000 ±0 |
| Hà Nội Nữ trang 99.99 | 141.000.000 ±0 | 145.000.000 ±0 |
| Hà Nội Nữ trang 99.9 | 140.500.000 ±0 | 144.500.000 ±0 |
| Hà Nội Nữ trang 99 | 138.500.000 ±0 | 143.000.000 ±0 |
| 6. Mi Hồng - Cập nhật: 27/9/2026 15:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - Tăng giảm so với ngày hôm qua. | ||
| Giá vàng trong nước | Mua | Bán |
| Vàng miếng SJC | 142.900.000 ±0 | 144.400.000 ±0 |
| Vàng 99,9% | 142.900.000 ±0 | 144.400.000 ±0 |
| Vàng 9T85 (98,5%) | 132.500.000 ±0 | 134.500.000 ±0 |
| Vàng 9T8 (98,0%) | 131.700.000 ±0 | 133.700.000 ±0 |
| Vàng 95 (95,0%) | 127.800.000 ±0 | 0 ±0 |
| Vàng V75 (75,0%) | 96.500.000 ±0 | 99.500.000 ±0 |
| Vàng V68 (68,0%) | 85.000.000 ±0 | 88.000.000 ±0 |
| Vàng 6T1 (61,0%) | 82.000.000 ±0 | 85.000.000 ±0 |
| Vàng 14K (58,0%) | 76.000.000 ±0 | 79.000.000 ±0 |
| Vàng 10K (41,0%) | 49.500.000 ±0 | 52.500.000 ±0 |
Ở thị trường vàng nhẫn, diễn biến giá nhìn chung không thay đổi nhiều so với phiên trước, nhưng khoảng cách giữa các doanh nghiệp vẫn khá lớn.
Tại Bảo Tín Minh Châu (BTMC), nhẫn tròn trơn Vàng Rồng Thăng Long 9999 đang ở mức 139,5 triệu đồng/lượng mua vào và 144,5 triệu đồng/lượng bán ra. So với cuối ngày 26/9, giá không có thêm điều chỉnh ở cả hai chiều.
Bảo Tín Mạnh Hải (BTMH) ghi nhận giá mua vào vàng nhẫn 9999 ở 140,5 triệu đồng/lượng, không thay đổi so với phiên trước. Dữ liệu hiện tại chưa thể hiện giá bán ra của sản phẩm này.
Mặt bằng cao hơn xuất hiện tại DOJI. Nhẫn tròn Hưng Thịnh Vượng 9999 được mua vào ở 141,5 triệu đồng/lượng và bán ra 145,5 triệu đồng/lượng. Hai chiều vẫn đứng yên, trong khi mức bán ra tiếp tục cao nhất trong nhóm được cập nhật.
Tại Phú Quý, nhẫn tròn 9999 giữ giá 141,4 triệu đồng/lượng mua vào và 144,4 triệu đồng/lượng bán ra. So với cuối phiên trước, không có thay đổi nào ở hai chiều giao dịch.
PNJ cũng duy trì đúng vùng giá này, với vàng nhẫn được mua vào ở 141,4 triệu đồng/lượng và bán ra 144,4 triệu đồng/lượng. Bảng giá chiều 27/9 chưa ghi nhận thêm nhịp tăng hoặc giảm.
Trong khi đó, SJC đang niêm yết nhẫn 9999 thấp hơn ở chiều bán. Giá mua vào là 140,9 triệu đồng/lượng, còn bán ra 143,9 triệu đồng/lượng. So với cuối phiên 26/9, hai chiều cùng giữ nguyên.
Tính đến chiều 27/9, thị trường vàng nhẫn chưa có biến động đáng kể, song chênh lệch giữa các thương hiệu vẫn rõ rệt. Giá bán ra thấp nhất trong nhóm ở 143,9 triệu đồng/lượng tại SJC, còn cao nhất là 145,5 triệu đồng/lượng tại DOJI.
Giá vàng thế giới chiều 27/9/2026 quanh 4.284 USD/ounce
Trên thị trường quốc tế, giá vàng giao ngay đang được ghi nhận ở khoảng 4.284,2 USD/ounce, cao hơn 10,4 USD/ounce so với mốc tham chiếu trước đó.
Với tỷ giá USD tại Vietcombank ở mức 26.180 đồng/USD, giá vàng thế giới quy đổi tương đương khoảng 135,23 triệu đồng/lượng, chưa bao gồm thuế và các chi phí liên quan.

