Thị trường

Giá vàng chiều nay 1/4/2026: Bảng giá SJC DOJI PNJ chốt ngày hôm nay

Quốc Duẩn 01/04/2026 17:02

Giá vàng chiều nay 1/4/2026: Giá vàng SJC DOJI PNJ tăng 1,8 triệu, lên 176,7 triệu đồng/lượng, vàng nhẫn sát 177 triệu; giá vàng thế giới tăng lên mốc 4717 USD

Giá vàng thế giới chiều 1/4/2026: Vượt 4.717 USD/ounce, tăng 49,2 USD

Theo Kitco, giá vàng thế giới giao ngay lúc 17h ngày 1/4/2026 (giờ Việt Nam) ở mức 4.717 USD/ounce, tăng 49,2 USD (+1,05%) so với hôm qua. Quy đổi theo tỷ giá Vietcombank (26.357 VND/USD), vàng thế giới tương đương khoảng 149,9 triệu đồng/lượng chưa tính thuế, phí. Vàng miếng SJC đang cao hơn giá thế giới quy đổi khoảng 26,8 triệu đồng/lượng.

gold-price-today-price-of-gold-per-ounce-24-hour-spot-chart-kitco-04-01-2026_04_53_pm.jpg

Giá vàng miếng SJC chiều 1/4/2026: Tăng 1,8 triệu đồng/lượng, chốt phiên ở 176,7 triệu

Tại mốc 17h, vàng miếng SJC ghi nhận mức điều chỉnh tăng rõ rệt. Giá mua vào chốt phiên ở 173,7 triệu đồng/lượng, tăng 1,8 triệu đồng so với hôm qua. Giá bán ra cũng tăng tương ứng 1,8 triệu đồng, lên mức 176,7 triệu đồng/lượng.

Cùng chiều đi lên với SJC, DOJI điều chỉnh tăng 1,8 triệu đồng/lượng ở cả hai chiều, chốt phiên ở mức 173,7–176,7 triệu đồng/lượng.

Tại Mi Hồng, giá vàng miếng được điều chỉnh tăng 2 triệu đồng/lượng ở cả hai chiều. Giá mua vào đạt 174,2 triệu đồng/lượng, giá bán ra lên mức 176,5 triệu đồng/lượng.

Tại PNJ, vàng miếng SJC tăng thêm 1,8 triệu đồng/lượng ở cả hai chiều, chốt ở mức 173,7–176,7 triệu đồng/lượng. Bảo Tín Mạnh Hải cũng tăng 1,8 triệu đồng/lượng, chốt phiên ở mức tương tự 173,7–176,7 triệu đồng/lượng.

Bảo Tín Minh Châu có giá mua vào 173,5 triệu đồng/lượng, giá bán ra 176,7 triệu đồng/lượng, cùng tăng 1,8 triệu đồng so với hôm qua. Hệ thống Phú Quý niêm yết giá vàng miếng ở mức 173,7–176,7 triệu đồng/lượng, tăng 1,8 triệu đồng/lượng ở cả hai chiều.

Giá vàng chiều nay 1/4/2026: Bảng giá SJC DOJI PNJ chốt ngày hôm nay

Giá vàng nhẫn 9999 chiều 1/4/2026: Tăng sát mốc 177 triệu đồng/lượng

Cùng thời điểm 17h, giá vàng nhẫn tròn 9999 Hưng Thịnh Vượng của DOJI được niêm yết ở mức 173,7 triệu đồng/lượng (mua) và 176,7 triệu đồng/lượng (bán), tăng 1,8 triệu đồng ở cả 2 chiều so với hôm qua. Chênh lệch mua–bán ổn định ở mức 3 triệu đồng/lượng.

Bảo Tín Minh Châu niêm yết giá vàng nhẫn ở mức 173 triệu đồng/lượng (mua) và 176 triệu đồng/lượng (bán), tăng 2 triệu đồng so với hôm qua ở cả hai chiều. Chênh lệch mua–bán tiếp tục ở mức 3 triệu đồng/lượng.

Tập đoàn Phú Quý niêm yết giá vàng nhẫn ở mức 173,5 triệu đồng/lượng (mua) và 176,5 triệu đồng/lượng (bán), tăng 1,8 triệu đồng/lượng ở cả 2 chiều so với hôm qua. Chênh lệch mua–bán ổn định ở mức 3 triệu đồng/lượng.

Lưu ý: Giá vàng biến động liên tục trong ngày. Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo, không phải lời khuyên đầu tư. Nguồn dữ liệu: SJC, DOJI, PNJ, Bảo Tín Minh Châu, Phú Quý, Mi Hồng, Kitco.

Bảng giá vàng chi tiết các thương hiệu chiều 1/4/2026

Giá vàng hôm nay Ngày 1/4/2026
(Triệu đồng)
Chênh lệch
(nghìn đồng/lượng)
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
SJC tại Hà Nội173,7176,7+1800+1800
Tập đoàn DOJI173,7176,7+1800+1800
PNJ173,7176,7+1800+1800
Phú Quý173,7176,7+1800+1800
Bảo Tín Mạnh Hải173,7176,7+1800+1800
Bảo Tín Minh Châu173,5176,7+1800+1800
Mi Hồng174,2176,5+2000+2000
1. DOJI - Cập nhật: 1/4/2026 17:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua.
Loại Mua vào Bán ra
SJC – Bán lẻ173.700 ▲1.800176.700 ▲1.800
Nhẫn tròn 9999 Hưng Thịnh Vượng173.700 ▲1.800176.700 ▲1.800
Nữ trang 9999168.700 ▼300171.700 ▼300
Nữ trang 999168.200 ▼300171.200 ▼300
Nữ trang 99167.500 ▼300171.000 ▼300
2. PNJ - Cập nhật: 1/4/2026 17:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua.
Khu vực Mua vào Bán ra
Vàng miếng SJC PNJ173.700 ▲1.800176.700 ▲1.800
Vàng nhẫn trơn 9999 PNJ173.700 ▲1.800176.700 ▲1.800
Vàng Kim Bảo 9999173.700 ▲1.800176.700 ▲1.800
Vàng Phúc Lộc Tài 9999173.700 ▲1.800176.700 ▲1.800
Vàng miếng PNJ – Phượng Hoàng173.700 ▲1.800176.700 ▲1.800
Vàng Trang sức 9999 PNJ170.500 ▲1.500174.500 ▲1.500
Vàng Trang sức 24K PNJ170.330 ▲1.500174.330 ▲1.500
Vàng nữ trang 99166.560 ▲1.490172.760 ▲1.490
Vàng 916 (22K)153.640 ▲1.370159.840 ▲1.370
Vàng 18K PNJ121.980 ▲1.130130.880 ▲1.130
Vàng 680 (16.3K)109.760 ▲1.020118.660 ▲1.020
Vàng 14K PNJ93.180 ▲870102.080 ▲870
Vàng 416 (10K)63.690 ▲62072.590 ▲620
Vàng 375 (9K)56.540 ▲56065.440 ▲560
Vàng 333 (8K)49.210 ▲50058.110 ▲500
3. BTMC - Cập nhật: 1/4/2026 17:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua.
Loại Mua vào Bán ra
Vàng miếng SJC BTMC173.500 ▲1.800176.700 ▲1.800
Vàng miếng Rồng Thăng Long173.000 ▲2.000176.000 ▲2.000
Vàng nhẫn trơn BTMC173.000 ▲2.000176.000 ▲2.000
Bản vị vàng BTMC173.000 ▲2.000176.000 ▲2.000
Trang sức vàng Rồng Thăng Long 9999171.000 ▲2.000175.000 ▲2.000
Trang sức vàng Rồng Thăng Long 999170.800 ▲2.000174.800 ▲2.000
4. SJC - Cập nhật: 1/4/2026 17:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua.
Loại Mua vào Bán ra
Vàng SJC 1 chỉ173.700 ▲1.800176.730 ▲1.800
Vàng SJC 2 chỉ173.700 ▲1.800176.730 ▲1.800
Vàng SJC 5 chỉ173.700 ▲1.800176.720 ▲1.800
Vàng miếng SJC theo lượng173.700 ▲1.800176.700 ▲1.800
Vàng nhẫn SJC 9999 theo phân173.500 ▲1.800176.600 ▲1.800
Vàng nhẫn SJC 9999 theo chỉ173.500 ▲1.800176.500 ▲1.800
Trang sức vàng SJC 9999171.500 ▲1.800175.000 ▲1.800
Vàng trang sức SJC 99%166.767 ▲1.782173.267 ▲1.782
Nữ trang 68%110.262 ▲1.224119.162 ▲1.224
Nữ trang 41,7%64.232 ▲75173.132 ▲751

    Nổi bật

        Mới nhất

        Giá vàng chiều nay 1/4/2026: Bảng giá SJC DOJI PNJ chốt ngày hôm nay
        • Mặc định

        POWERED BY ONECMS - A PRODUCT OF NEKO