Thị trường

Giá vàng chiều nay 10/4/2026: Bảng giá SJC DOJI PNJ chốt ngày hôm nay

Quốc Duẩn 10/04/2026 16:41

Giá vàng chiều nay 10/4/2026: Giá vàng SJC và vàng nhẫn 9999 tăng khoảng 1,2 triệu lên mức từ 169,7 đến 172,8 triệu đồng/lượng; giá vàng thế giới giảm xuống 4735,3 USD/ounce

Giá vàng thế giới giảm xuống 4735,3 USD/ounce

Theo Kitco, giá vàng thế giới giao ngay lúc 16h30 ngày 10/4/2026 (giờ Việt Nam) ở mức 4735,3 USD/ounce, giảm 30,2 USD so với hôm qua. Quy đổi theo tỷ giá Vietcombank (26.360 VND/USD), vàng thế giới tương đương khoảng 150,5 triệu đồng/lượng chưa tính thuế, phí. Vàng miếng SJC đang cao hơn giá thế giới quy đổi khoảng 22,2 triệu đồng/lượng.

gold-price-today-price-of-gold-per-ounce-24-hour-spot-chart-kitco-04-10-2026_03_51_pm.jpg

Ngày 10/4, nhu cầu mua vàng tiếp tục hạ nhiệt. Tại khu vực Cầu Giấy (Hà Nội), lượng khách giao dịch không đông, không còn cảnh xếp hàng. Đại diện Bảo Tín Minh Châu cho biết cửa hàng bán không giới hạn số lượng, khách mua bao nhiêu cũng được nhận vàng ngay, cho thấy nguồn cung đã ổn định hơn so với giai đoạn trước.

Theo các chuyên gia, giá vàng đang chịu tác động từ môi trường lãi suất cao toàn cầu. Giá dầu duy trì ở mức cao làm gia tăng áp lực lạm phát, khiến Cục Dự trữ Liên bang Mỹ tiếp tục giữ chính sách tiền tệ thận trọng. Lợi suất trái phiếu Mỹ ở mức cao làm tăng chi phí cơ hội khi nắm giữ vàng, khiến dòng tiền có xu hướng chuyển sang tài sản sinh lãi.

Về quy định trong nước, người nhập cảnh mang theo từ 300 gram vàng trang sức, mỹ nghệ trở lên phải khai báo hải quan theo Thông tư 11/2014/TT-NHNN. Trường hợp vượt định mức, cần chứng minh nguồn gốc hợp pháp, nếu không có thể bị xử lý theo quy định.

Giá vàng miếng SJC chiều 10/4/2026: Tăng cao, SJC chạm 172,8 triệu

Giá vàng chiều nay 10/4/2026 tiếp tục tăng trên thị trường trong nước, vàng miếng SJC phổ biến từ 169,7 đến 172,8 triệu đồng/lượng. Mức giá cao nhất thuộc về DOJI với 172,8 triệu đồng/lượng ở chiều bán ra.

Giá vàng chiều nay tăng trong bối cảnh giá vàng thế giới giảm xuống còn 4.735 USD/ounce. Chênh lệch giữa giá vàng trong nước và thế giới hiện khoảng 22,2 triệu đồng/lượng.

Giá vàng miếng SJC chiều nay 10/4/2026

Giá vàng chiều nay tại thời điểm 16h30 cho thấy DOJI niêm yết vàng miếng SJC ở mức 169,8 triệu đồng/lượng mua vào và 172,8 triệu đồng/lượng bán ra. Mức tăng là 1,2 triệu đồng/lượng ở cả hai chiều so với hôm qua.

Theo số liệu, SJC giao dịch ở mức 169,7 triệu đồng/lượng mua vào và 172,7 triệu đồng/lượng bán ra, tăng 1,2 triệu đồng/lượng. Chênh lệch mua bán khoảng 3 triệu đồng/lượng.

Bảo Tín Minh Châu và PNJ cùng niêm yết 169,7–172,7 triệu đồng/lượng, tăng 1,2 triệu đồng/lượng.

Phú Quý tăng 1,4 triệu đồng ở chiều mua và 1,2 triệu đồng ở chiều bán, đưa giá lên 169,7–172,7 triệu đồng/lượng.

Mi Hồng là đơn vị có giá mua cao nhất thị trường với 170,7 triệu đồng/lượng và bán ra 172,7 triệu đồng/lượng. Chênh lệch mua bán chỉ 2 triệu đồng/lượng, thấp nhất thị trường.

Giá vàng chiều nay 10/4/2026: Bảng giá SJC DOJI PNJ chốt ngày hôm nay

Giá vàng nhẫn 9999 chiều 10/4/2026: Tăng từ 1,2 đến 2,5 triệu đồng/lượng

Giá vàng chiều nay đối với vàng nhẫn 9999 cũng tăng từ 1,2 đến 2,5 triệu đồng/lượng. Bảo Tín Minh Châu, DOJI và Bảo Tín Mạnh Hải cùng niêm yết mức 169,7–172,7 triệu đồng/lượng.

Theo số liệu, Mi Hồng tiếp tục có giá mua cao nhất ở mức 170,7 triệu đồng/lượng và bán ra 172,7 triệu đồng/lượng. Mức chênh lệch mua bán là 2 triệu đồng/lượng, thấp nhất thị trường.

SJC niêm yết vàng nhẫn ở mức 169,4–172,5 triệu đồng/lượng, tăng 1,4 triệu đồng/lượng. PNJ có giá thấp nhất với 169,2–172,2 triệu đồng/lượng.

Bảng giá vàng mới cập nhật (Dựa trên dữ liệu khảo sát)

Giá vàng hôm nay Ngày 10/4/2026
(Triệu đồng)
Chênh lệch
(nghìn đồng/lượng)
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
SJC tại Hà Nội169,7172,7+1200+1200
Tập đoàn DOJI169,8172,8+1200+1200
PNJ169,7172,7+1200+1200
Phú Quý169,7172,7+1400+1200
Bảo Tín Mạnh Hải169,7172,7+2200+1200
Bảo Tín Minh Châu169,7172,7+1200+1200
Mi Hồng170,7172,7+700+1200
1. DOJI - Cập nhật: 10/4/2026 16:30 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua.
Loại Mua vào Bán ra
SJC DOJI Hà Nội169.700 ▲1.200K172.700 ▲1.200K
SJC DOJI HCM169.700 ▲1.200K172.700 ▲1.200K
SJC DOJI Đà Nẵng169.700 ▲1.200K172.700 ▲1.200K
Vàng miếng Phúc Long DOJI Hà Nội169.800 ▲1.200K172.800 ▲1.200K
Vàng miếng Phúc Long DOJI HCM169.700 ▲1.200K172.700 ▲1.200K
Vàng miếng Phúc Long DOJI Đà Nẵng169.700 ▲1.200K172.700 ▲1.200K
Nhẫn Tròn Hưng Thịnh Vượng169.700 ▲1.200K172.700 ▲1.200K
Vàng 24K DOJI166.500 ▲1.000K170.500 ▲1.000K
2. PNJ - Cập nhật: 10/4/2026 16:30 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua.
Khu vực Mua vào Bán ra
Vàng miếng SJC 999.9169.700 ▲1.200K172.700 ▲1.200K
Nhẫn trơn PNJ 999.9169.200 ▲1.200K172.200 ▲1.200K
Vàng Kim Bảo 999.9169.200 ▲1.200K172.200 ▲1.200K
Vàng Phúc Lộc Tài 999.9169.200 ▲1.200K172.200 ▲1.200K
Vàng miếng PNJ – Phượng Hoàng169.200 ▲1.200K172.200 ▲1.200K
Vàng nữ trang 999.9166.800 ▲1.300K170.800 ▲1.300K
Vàng nữ trang 999166.630 ▲1.300K170.630 ▲1.300K
Vàng nữ trang 9920163.230 ▲1.290K169.430 ▲1.290K
Vàng nữ trang 99162.890 ▲1.280K169.090 ▲1.280K
Vàng 916 (22K)150.250 ▲1.190K156.450 ▲1.190K
Vàng 750 (18K)119.200 ▲970K128.100 ▲970K
Vàng 680 (16.3K)107.240 ▲880K116.140 ▲880K
Vàng 650 (15.6K)102.120 ▲840K111.020 ▲840K
Vàng 610 (14.6K)95.290 ▲790K104.190 ▲790K
Vàng 585 (14K)91.020 ▲760K99.920 ▲760K
Vàng 416 (10K)62.150 ▲540K71.050 ▲540K
Vàng 375 (9K)55.150 ▲490K64.050 ▲490K
Vàng 333 (8K)47.980 ▲440K56.880 ▲440K
3. BTMC - Cập nhật: 10/4/2026 16:30 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua.
Loại Mua vào Bán ra
Vàng miếng SJC BTMC169.700 ▲1.200K172.700 ▲1.200K
Vàng miếng Rồng Thăng Long169.700 ▲1.200K172.700 ▲1.200K
Nhẫn tròn trơn BTMC169.700 ▲1.200K172.700 ▲1.200K
Bản vị vàng BTMC169.700 ▲1.200K172.700 ▲1.200K
Trang sức Rồng Thăng Long 9999167.700 ▲1.200K171.700 ▲1.200K
Trang sức Rồng Thăng Long 999167.500 ▲1.200K171.500 ▲1.200K
4. SJC - Cập nhật: 10/4/2026 16:30 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua.
Loại Mua vào Bán ra
Vàng SJC 1 lượng169.700 ▲1.200K172.700 ▲1.200K
Vàng SJC 5 chỉ169.700 ▲1.200K172.720 ▲1.200K
Vàng SJC 1 chỉ169.700 ▲1.200K172.730 ▲1.200K
Vàng nhẫn SJC 99,99 – 1 chỉ169.400 ▲1.400K172.400 ▲1.400K
Vàng nhẫn SJC 99,99 – 0.5 chỉ169.400 ▲1.400K172.500 ▲1.400K
Nữ trang 99,99%167.400 ▲1.400K170.900 ▲1.400K
Nữ trang 99%162.708 ▲1.386K169.208 ▲1.386K
Nữ trang 75%119.438 ▲1.050K128.338 ▲1.050K
Nữ trang 68%107.474 ▲952K116.374 ▲952K
Nữ trang 61%95.509 ▲854K104.409 ▲854K
Nữ trang 58.3%90.895 ▲817K99.795 ▲817K
Nữ trang 41.7%62.522 ▲583K71.422 ▲583K

    Nổi bật

        Mới nhất

        Giá vàng chiều nay 10/4/2026: Bảng giá SJC DOJI PNJ chốt ngày hôm nay
        • Mặc định

        POWERED BY ONECMS - A PRODUCT OF NEKO