Thị trường

Giá vàng chiều nay 12/4/2026: Bảng giá SJC DOJI PNJ chốt tuần 6/4-12/4

Quốc Duẩn 12/04/2026 13:30

Giá vàng chiều nay 12/4/2026: SJC niêm yết 169,4 – 172,4 triệu đồng/lượng, giảm 2,1 triệu so với tuần trước. Vàng nhẫn 9999 ở mức 168,9–172,4 triệu. Giá vàng thế giới tăng 71,2 USD so với tuần trước

Giá vàng thế giới giảm xuống 4747,2 USD/ounce

Theo Kitco, giá vàng thế giới giao ngay lúc 13h30 ngày 12/4/2026 (giờ Việt Nam) ở mức 4747,2 USD/ounce, tăng 71,2 USD so với tuần trước. Quy đổi theo tỷ giá Vietcombank (26.360 VND/USD), giá vàng thế giới tương đương khoảng 150,87 triệu đồng/lượng chưa tính thuế, phí. Vàng miếng SJC đang cao hơn giá vàng thế giới khoảng 21,56 triệu đồng/lượng.

gold-price-today-price-of-gold-per-ounce-24-hour-spot-chart-kitco-04-11-2026_01_38_pm.png

Giá vàng trong nước giảm nhanh hơn tốc độ biến động của thế giới. Thị trường trong nước chịu áp lực bán ra sau giai đoạn tăng nóng hồi cuối tháng 3.

Tuần qua, vàng miếng SJC và vàng nhẫn 9999 tại DOJI, PNJ, Phú Quý đều giảm khoảng 1,8 – 2,1 triệu đồng/lượng. Mức giảm tập trung chủ yếu trong các phiên giữa tuần: ngày 6/4 giảm 1,4 triệu, ngày 7/4 giảm thêm 600.000, ngày 9/4 lao dốc tới 3,5 triệu đồng, trước khi phục hồi nhẹ 1,2 triệu vào ngày 10/4.

Trong cùng giai đoạn, giá vàng thế giới lại tăng 71,2 USD/ounce (tương đương mức tăng 1,5%), khiến khoảng cách giữa vàng SJC và thế giới thu hẹp còn 21,5 triệu đồng – mức thấp nhất trong nhiều tuần.

Giá vàng miếng SJC chiều 12/4/2026: Ở vùng 169,4 – 172,4 triệu đồng/lượng

Giá vàng chiều nay 12/4/2026 tại hầu hết các thương hiệu lớn đều ghi nhận mức giảm đáng kể so với cuối tuần trước. Cụ thể, giá vàng SJC chiều nay được niêm yết phổ biến ở mức 169,4 – 172,4 triệu đồng/lượng (mua vào – bán ra).

Giá vàng chiều nay tại SJC và các thương hiệu lớn như DOJI, PNJ, Phú Quý đều thấp hơn khoảng 2,1 triệu đồng/lượng so với tuần trước.

Tập đoàn DOJI niêm yết 169,5 – 172,5 triệu đồng/lượng. Công ty Vàng bạc Đá quý Phú Nhuận (PNJ) mua vào 169,4 triệu và bán ra 172,4 triệu đồng/lượng. Phú Quý niêm yết 169,4 – 172,4 triệu đồng/lượng.

Bảo Tín Minh Châu và Bảo Tín Mạnh Hải cũng ở mức 169,4 – 172,4 triệu đồng/lượng. Riêng Mi Hồng có giá mua vào 170,4 triệu đồng/lượng – cao nhất thị trường, trong khi giá bán ra là 172,4 triệu đồng/lượng. Chênh lệch mua – bán tại Mi Hồng chỉ 2 triệu đồng/lượng, thấp nhất thị trường.

Giá vàng chiều nay 12/4/2026: Bảng giá SJC DOJI PNJ chốt tuần 6/4-12/4

Giá vàng nhẫn 9999 chiều 12/4/2026: Dao động 168,9–172,4 triệu đồng/lượng

Giá vàng chiều nay đối với vàng nhẫn 9999 cũng giảm rõ rệt. Tại DOJI, nhẫn tròn Hưng Thịnh Vượng niêm yết 169,4 – 172,4 triệu đồng/lượng, giảm khoảng 2,1 triệu đồng so với cuối tuần trước.

Vàng nhẫn tròn trơn Bảo Tín Minh Châu niêm yết ở 169,4 – 172,4 triệu đồng/lượng. So với cuối tuần trước (169,5 – 172,5 triệu đồng), mức giảm theo tuần của BTMC chỉ khoảng 100.000 đồng/lượng. Đây là thương hiệu có biến động nhẹ nhất trong nhóm vàng nhẫn.

Bảng giá vàng mới cập nhật (Dựa trên dữ liệu khảo sát)

Giá vàng hôm nay Ngày 12/4/2026
(Triệu đồng)
Chênh lệch với tuần trước
(nghìn đồng/lượng)
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
SJC tại Hà Nội169,4172,4-2100-2100
Tập đoàn DOJI169,5172,5-1600-2100
PNJ169,4172,4-1600-2100
Phú Quý169,4172,4-1600-2100
Bảo Tín Mạnh Hải169,4172,4-1600-2100
Bảo Tín Minh Châu169,4172,4-1600-2100
Mi Hồng170,4172,4-2100-2100
1. DOJI - Cập nhật: 12/4/2026 13:30 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua.
Loại Mua vào Bán ra
Vàng miếng SJC DOJI Hà Nội169.400172.400
Vàng miếng SJC DOJI HCM169.400172.400
Vàng miếng SJC DOJI Đà Nẵng169.400172.400
Vàng miếng Phúc Long DOJI Hà Nội169.500172.500
Vàng miếng Phúc Long DOJI HCM169.400172.400
Vàng miếng Phúc Long DOJI Đà Nẵng169.400172.400
Nhẫn Tròn Hưng Thịnh Vượng169.400172.400
Vàng 24K DOJI166.000170.000
2. PNJ - Cập nhật: 12/4/2026 13:30 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua.
Khu vực Mua vào Bán ra
Vàng miếng SJC 999.9 PNJ169.400172.400
Nhẫn trơn PNJ 999.9169.200172.200
Vàng Kim Bảo 999.9169.200172.200
Vàng Phúc Lộc Tài 999.9169.200172.200
Vàng miếng PNJ – Phượng Hoàng169.200172.200
Vàng nữ trang 999.9 PNJ166.800170.800
Vàng nữ trang 999 PNJ166.630170.630
Vàng nữ trang 9920 PNJ163.230169.430
Vàng nữ trang 99 PNJ162.890169.090
Vàng 916 (22K)150.250156.450
Vàng 750 (18K)119.200128.100
Vàng 680 (16.3K)107.240116.140
Vàng 650 (15.6K)102.120111.020
Vàng 610 (14.6K)95.290104.190
Vàng 585 (14K)91.02099.920
Vàng 416 (10K)62.15071.050
Vàng 375 (9K)55.15064.050
Vàng 333 (8K)47.98056.880
3. BTMC - Cập nhật: 12/4/2026 13:30 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua.
Loại Mua vào Bán ra
Vàng miếng SJC BTMC169.400172.400
Vàng miếng Rồng Thăng Long BTMC169.400172.400
Nhẫn tròn trơn BTMC169.400172.400
Bản vị vàng BTMC169.400172.400
Trang sức Rồng Thăng Long 9999167.400171.400
Trang sức Rồng Thăng Long 999167.200171.200
4. SJC - Cập nhật: 12/4/2026 13:30 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua.
Loại Mua vào Bán ra
Vàng SJC 1 lượng169.400172.400
Vàng SJC 5 chỉ169.400172.420
Vàng SJC 1 chỉ169.400172.430
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ169.100172.100
Vàng nhẫn SJC 99,99 0.5 chỉ169.100172.200
Nữ trang 99,99%167.100170.600
Nữ trang 99%162.411168.911
Nữ trang 75%119.213128.113
Nữ trang 68%107.270116.170
Nữ trang 61%95.326104.226
Nữ trang 58.3%90.72099.620
Nữ trang 41.7%62.39771.297

    Nổi bật

        Mới nhất

        Giá vàng chiều nay 12/4/2026: Bảng giá SJC DOJI PNJ chốt tuần 6/4-12/4
        • Mặc định

        POWERED BY ONECMS - A PRODUCT OF NEKO