Giá vàng chiều nay 15/4/2026: Bảng giá SJC DOJI PNJ chốt ngày hôm nay
Giá vàng chiều nay 15/4/2026: Giá vàng miếng SJC, vàng nhẫn 9999 giảm 500.000 đồng/lượng chiều mua, giảm 500.000 đồng/lượng chiều bán. Giá vàng thế giới giảm về gần 4800 USD/ounce
Giá vàng thế giới tăng lên 4784,9 USD/ounce
Theo Kitco, giá vàng thế giới giao ngay lúc 16h30 ngày 15/4/2026 (giờ Việt Nam) ở mức 4.803,70 USD/ounce, giảm 36,20 USD (tương đương -0,75%) so với hôm qua. Quy đổi theo tỷ giá Vietcombank (26.358 VND/USD), vàng thế giới tương đương khoảng 152,65 triệu đồng/lượng chưa tính thuế, phí nhập khẩu và các chi phí liên quan. Vàng miếng SJC đang cao hơn giá thế giới quy đổi khoảng 20,88 triệu đồng/lượng.

Bà Nicky Shiels từ MKS PAMP cho biết chiến sự Iran khiến nhiều ngân hàng trung ương bán vàng để trang trải chi phí năng lượng, quốc phòng và bảo vệ đồng nội tệ.
Ông Steve Brice (Standard Chartered) nhận định tiền tệ thị trường mới nổi suy yếu đã thúc đẩy việc bán vàng nhằm ổn định tỷ giá.
Thổ Nhĩ Kỳ giảm 131 tấn vàng trong tháng Ba để hỗ trợ đồng lira mất 1,7% so với đô la.
Nga bán hơn 30 tấn vàng trong tháng Ba, đưa dự trữ từ 384,03 tỉ USD cuối tháng Hai xuống 333,97 tỉ USD cuối tháng Ba.
Ghana bán vàng tăng thanh khoản ngoại tệ, còn ngân hàng Ba Lan – đơn vị mua vàng lớn nhất 2024–2025 đang cân nhắc bán một phần để tài trợ quốc phòng.
Giá vàng chiều nay 15/4/2026 tiếp tục duy trì vùng cao trên thị trường trong nước, dù có sự điều chỉnh trái chiều giữa chiều mua và bán. Giá vàng SJC vẫn là tâm điểm khi giữ mức bán ra trên 173 triệu đồng/lượng.
Giá vàng miếng SJC chiều 15/4/2026: Ở vùng 170 – 173 triệu đồng/lượng
Giá vàng SJC được niêm yết lúc 16h30 ở mức mua vào 170 triệu đồng/lượng, giảm 500.000 đồng so với hôm qua. Giá bán ra đạt 173,53 triệu đồng/lượng, tăng 500.000 đồng.
Khoảng cách mua – bán của giá vàng SJC là 3,53 triệu đồng/lượng. Đây là mức chênh lệch cao, cho thấy chi phí giao dịch vẫn lớn.
Giá vàng Bảo Tín Minh Châu giữ nguyên giá mua vào 170 triệu đồng/lượng và tăng giá bán ra lên 173,5 triệu đồng/lượng. Biên độ mua – bán ở mức 3,5 triệu đồng/lượng.
Giá vàng Phú Quý không thay đổi giá mua vào 170 triệu đồng/lượng, trong khi giá bán ra tăng lên 173,5 triệu đồng/lượng. Chênh lệch mua – bán duy trì 3,5 triệu đồng/lượng.
Giá vàng PNJ ghi nhận mua vào 170 triệu đồng/lượng, giảm 500.000 đồng, và bán ra 173,5 triệu đồng/lượng, tăng 500.000 đồng. Khoảng cách mua – bán là 3,5 triệu đồng/lượng.
Giá vàng DOJI niêm yết mua vào 170 triệu đồng/lượng, giảm 500.000 đồng, còn bán ra giữ nguyên ở 173 triệu đồng/lượng. Biên độ mua – bán là 3 triệu đồng/lượng.
Giá vàng Mi Hồng có mức mua vào 170 triệu đồng/lượng, giảm 700.000 đồng, và bán ra 172 triệu đồng/lượng, giảm 200.000 đồng. Đây là thương hiệu có chênh lệch thấp nhất, khoảng 2 triệu đồng/lượng.

Giá vàng nhẫn 9999 chiều 15/4/2026: Tăng giảm trái chiều
Giá vàng nhẫn 9999 tiếp tục biến động khác nhau giữa các doanh nghiệp. SJC niêm yết mua vào 169,7 triệu đồng/lượng, giảm 500.000 đồng và bán ra 173,3 triệu đồng/lượng, tăng 500.000 đồng.
Chênh lệch mua – bán của giá vàng nhẫn SJC lên tới 3,6 triệu đồng/lượng, cao hơn nhiều thương hiệu khác.
Giá vàng Bảo Tín Minh Châu tăng 300.000 đồng ở cả hai chiều, đưa giá mua vào lên 170 triệu đồng/lượng và bán ra 173 triệu đồng/lượng. Biên độ mua – bán ổn định ở 3 triệu đồng/lượng.
Giá vàng DOJI giữ nguyên mức mua vào 170 triệu đồng/lượng và bán ra 173 triệu đồng/lượng, chênh lệch 3 triệu đồng/lượng.
Bảng giá vàng mới cập nhật (Dựa trên dữ liệu khảo sát)
| Giá vàng hôm nay | Ngày 15/4/2026 (Triệu đồng) | Chênh lệch (nghìn đồng/lượng) | ||
|---|---|---|---|---|
| Mua vào | Bán ra | Mua vào | Bán ra | |
| SJC tại Hà Nội | 170 | 173,5 | -500 | +500 |
| Tập đoàn DOJI | 170 | 173 | -500 | - |
| PNJ | 170 | 173,5 | -500 | +500 |
| Phú Quý | 170 | 173,5 | - | +500 |
| Bảo Tín Mạnh Hải | 170 | 173,5 | - | - |
| Bảo Tín Minh Châu | 170 | 173,5 | - | +500 |
| Mi Hồng | 170 | 172 | -700 | -200 |
| 1. DOJI - Cập nhật: 15/4/2026 16:30 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua. | ||
| Loại | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng miếng SJC (HN/HCM/ĐN) | 170.000 ▼500K | 173.000 |
| Vàng miếng Phúc Long – Hà Nội | 170.000 ▼100K | 173.000 ▼100K |
| Vàng miếng Phúc Long – HCM/ĐN | 170.000 ▼500K | 173.000 |
| Nhẫn Tròn Hưng Thịnh Vượng | 170.000 | 173.000 |
| Vàng 24K DOJI | 164.600 ▲500K | 168.600 ▲500K |
| 2. PNJ - Cập nhật: 15/4/2026 16:30 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua. | ||
| Khu vực | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng miếng SJC 999.9 | 170.000 ▼500K | 173.500 ▲500K |
| Nhẫn trơn PNJ 999.9 | 170.000 ▲300K | 173.000 ▲300K |
| Vàng Kim Bảo 999.9 | 170.000 ▲300K | 173.000 ▲300K |
| Vàng Phúc Lộc Tài 999.9 | 170.000 ▲300K | 173.000 ▲300K |
| Vàng miếng PNJ – Phượng Hoàng | 170.000 ▲300K | 173.000 ▲300K |
| Nữ trang 999.9 | 166.500 ▼700K | 170.500 ▼700K |
| Nữ trang 999 | 166.330 ▼700K | 170.330 ▼700K |
| Nữ trang 9920 | 162.940 ▼690K | 169.140 ▼690K |
| Nữ trang 99 | 162.600 ▼690K | 168.800 ▼690K |
| Vàng 916 (22K) | 149.980 ▼640K | 156.180 ▼640K |
| Vàng 750 (18K) | 118.980 ▼520K | 127.880 ▼520K |
| Vàng 680 (16.3K) | 107.040 ▼480K | 115.940 ▼480K |
| Vàng 650 (15.6K) | 101.930 ▼450K | 110.830 ▼450K |
| Vàng 610 (14.6K) | 95.110 ▼420K | 104.010 ▼420K |
| Vàng 585 (14K) | 90.840 ▼410K | 99.740 ▼410K |
| Vàng 416 (10K) | 62.030 ▼290K | 70.930 ▼290K |
| Vàng 375 (9K) | 55.040 ▼260K | 63.940 ▼260K |
| Vàng 333 (8K) | 47.880 ▼230K | 56.780 ▼230K |
| 3. BTMC - Cập nhật: 15/4/2026 16:30 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua. | ||
| Loại | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng miếng SJC BTMC | 170.000 | 173.000 |
| Vàng miếng Rồng Thăng Long | 170.000 ▲300K | 173.000 ▲300K |
| Nhẫn tròn trơn BTMC | 170.000 ▲300K | 173.000 ▲300K |
| Bản vị vàng BTMC | 170.000 ▲300K | 173.000 ▲300K |
| Trang sức Rồng Thăng Long 9999 | 168.000 ▲300K | 172.000 ▲300K |
| Trang sức Rồng Thăng Long 999 | 167.800 ▲300K | 171.800 ▲300K |
| 4. SJC - Cập nhật: 15/4/2026 16:30 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua. | ||
| Loại | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng SJC 1 lượng | 170.000 ▼500K | 173.500 ▲500K |
| Vàng SJC 5 chỉ | 170.000 ▼500K | 173.520 ▲500K |
| Vàng SJC 1 chỉ | 170.000 ▼500K | 173.530 ▲500K |
| Vàng nhẫn SJC 99,99 – 1 chỉ | 169.700 ▼500K | 173.200 ▲500K |
| Vàng nhẫn SJC 99,99 – 0,5 chỉ | 169.700 ▼500K | 173.300 ▲500K |
| Nữ trang 99,99% | 167.700 ▼500K | 171.700 ▲500K |
| Nữ trang 99% | 163.500 ▲495K | 170.000 ▲495K |
| Nữ trang 75% | 120.038 ▲375K | 128.938 ▲375K |
| Nữ trang 68% | 108.018 ▲340K | 116.918 ▲340K |
| Nữ trang 61% | 95.997 ▲305K | 104.897 ▲305K |
| Nữ trang 58,3% | 91.361 ▲291K | 100.261 ▲291K |
| Nữ trang 41,7% | 62.856 ▲208K | 71.756 ▲208K |
