Giá vàng chiều nay 18/4/2026: Bảng giá SJC DOJI PNJ chốt ngày hôm nay
Giá vàng chiều nay 18/4/2026: Giá vàng miếng SJC, vàng nhẫn 9999 tăng 1 triệu đồng/lượng. Giá vàng thế giới tăng lên 4798,7 USD/ounce
Giá vàng thế giới tăng lên 4798,7 USD/ounce
Theo Kitco, giá vàng thế giới giao ngay lúc 16h30 hôm nay 18/4/2026 (giờ Việt Nam) ở mức 4.829,40 USD/ounce, tăng 40,10 USD so với hôm qua. Quy đổi theo tỷ giá Vietcombank (26.357 VND/USD), giá vàng thế giới tương đương khoảng 153,47 triệu đồng/lượng chưa tính thuế và phí. Như vậy, vàng miếng SJC hiện đang cao hơn giá vàng thế giới quy đổi khoảng 18,53 triệu đồng/lượng.

Thị trường vàng quốc tế đang khởi sắc khi đồng USD suy yếu, giúp vàng hấp dẫn hơn với nhà đầu tư. Đồng thời, việc Iran mở lại hoàn toàn eo biển Hormuz sau 10 ngày ngừng bắn khiến giá dầu giảm, qua đó hạ nhiệt lạm phát và tạo môi trường thuận lợi cho giá vàng đi lên.
Theo Peter Grant từ Zaner Metals, việc khơi thông eo biển Hormuz là yếu tố quan trọng giúp thị trường kỳ vọng Cục Dự trữ Liên bang Mỹ sẽ sớm cắt giảm lãi suất. Đây là tín hiệu tích cực cho vàng, với khả năng giá quay lại mốc 5.000 USD/ounce.
Nhiều tổ chức lớn đã nâng mạnh dự báo giá vàng cuối năm 2026. Goldman Sachs dự báo 5.400 USD/ounce, còn Bank of America, Wells Fargo Investment Institute, Deutsche Bank và Societe Generale cùng đưa ra mức quanh 6.000 USD/ounce, dựa trên lo ngại thâm hụt ngân sách, xu hướng phi USD hóa và việc các ngân hàng trung ương giảm nắm giữ trái phiếu Mỹ.
Phil Streible từ Blue Line Futures cũng dự báo vàng có thể đạt 6.000 USD/ounce, nhờ dòng tiền tiếp tục chảy vào các quỹ ETF và chính sách nới lỏng tiền tệ của Fed.
Giá vàng miếng SJC chiều 18/4/2026: SJC lên 172 triệu đồng
Giá vàng miếng SJC lúc 16h30 ngày 18/4/2026 tại Công ty Vàng bạc Đá quý Sài Gòn (SJC) là 168,5 triệu đồng/lượng mua vào và 172 triệu đồng/lượng bán ra, chênh lệch hai chiều 3,5 triệu đồng/lượng.
Đáng chú ý, Vàng Mi Hồng có giá mua vào cao vượt trội ở mức 170,5 triệu đồng/lượng, cao hơn các đơn vị khác 2 triệu đồng, trong khi giá bán ra tại Mi Hồng cũng là 172 triệu đồng/lượng, khiến khoảng cách mua – bán chỉ còn 1,5 triệu đồng/lượng.
Giá vàng tại Vàng Phú Quý và Vàng PNJ cùng niêm yết 168,5 triệu đồng/lượng mua vào và 172 triệu đồng/lượng bán ra, biên độ 3,5 triệu đồng/lượng.
Hai thương hiệu lớn phía Bắc là Bảo Tín Minh Châu và DOJI đồng loạt chốt giá 168,5 triệu đồng/lượng chiều mua và 172 triệu đồng/lượng chiều bán, tăng 1 triệu đồng ở cả hai chiều so với hôm qua.

Giá vàng nhẫn 9999 chiều 18/4/2026: Tăng 1 triệu
Giá vàng nhẫn 9999 lúc 16h30 ngày 18/4/2026 tăng 1 triệu đồng/lượng ở cả chiều mua và chiều bán tại toàn bộ thương hiệu khảo sát.
Cụ thể, giá vàng nhẫn SJC niêm yết thấp nhất thị trường với giá mua vào 168 triệu đồng/lượng và giá bán ra 171,6 triệu đồng/lượng, khoảng cách mua – bán là 3,6 triệu đồng/lượng.
Bốn thương hiệu Bảo Tín Minh Châu, DOJI, PNJ và Phú Quý cùng đưa ra mức giá đồng nhất: 168,5 triệu đồng/lượng chiều mua và 171,5 triệu đồng/lượng chiều bán, chênh lệch mua – bán ở cả bốn đơn vị này đều là 3 triệu đồng/lượng.
Bảng giá vàng mới cập nhật (Dựa trên dữ liệu khảo sát)
| Giá vàng hôm nay | Ngày 18/4/2026 (Triệu đồng) | Chênh lệch (nghìn đồng/lượng) | ||
|---|---|---|---|---|
| Mua vào | Bán ra | Mua vào | Bán ra | |
| SJC tại Hà Nội | 168,5 | 172 | +1000 | +1000 |
| Tập đoàn DOJI | 168,5 | 172 | +1000 | +1000 |
| PNJ | 168,5 | 172 | +1000 | +1000 |
| Phú Quý | 168,5 | 172 | +1000 | +1000 |
| Bảo Tín Mạnh Hải | 168,5 | 172 | +1000 | +1000 |
| Bảo Tín Minh Châu | 168,5 | 172 | +1000 | +1000 |
| Mi Hồng | 170,5 | 172 | +1000 | +1000 |
| 1. DOJI - Cập nhật: 18/4/2026 16:30 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua. | ||
| Loại | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng miếng SJC DOJI Hà Nội | 168,500 ▲1000K | 172,000 ▲1000K |
| Vàng miếng SJC DOJI HCM | 168,500 ▲1000K | 172,000 ▲1000K |
| Vàng miếng SJC DOJI Đà Nẵng | 168,500 ▲1000K | 172,000 ▲1000K |
| Vàng miếng Phúc Long DOJI Hà Nội | 168,500 ▲1000K | 172,000 ▲1000K |
| Vàng miếng Phúc Long DOJI HCM | 168,500 ▲1000K | 172,000 ▲1000K |
| Vàng miếng Phúc Long DOJI Đà Nẵng | 168,500 ▲1000K | 172,000 ▲1000K |
| Nhẫn Tròn Hưng Thịnh Vượng | 168,500 ▲1000K | 171,500 ▲1000K |
| Vàng 24K DOJI | 165,500 ▲1000K | 169,500 ▲1000K |
| 2. PNJ - Cập nhật: 18/4/2026 16:30 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua. | ||
| Khu vực | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng miếng SJC 999.9 PNJ | 168,500 ▲1000K | 172,000 ▲1000K |
| Nhẫn trơn PNJ 999.9 | 168,500 ▲1000K | 171,500 ▲1000K |
| Vàng Kim Bảo 999.9 | 168,500 ▲1000K | 171,500 ▲1000K |
| Vàng Phúc Lộc Tài 999.9 | 168,500 ▲1000K | 171,500 ▲1000K |
| Vàng miếng PNJ - Phượng Hoàng | 168,500 ▲1000K | 171,500 ▲1000K |
| Vàng nữ trang 999.9 PNJ | 166,000 ▲1000K | 170,000 ▲1000K |
| Vàng nữ trang 999 PNJ | 165,830 ▲1000K | 169,830 ▲1000K |
| Vàng nữ trang 9920 PNJ | 162,440 ▲990K | 168,640 ▲990K |
| Vàng nữ trang 99 PNJ | 162,100 ▲990K | 168,300 ▲990K |
| Vàng 916 (22K) | 149,520 ▲920K | 155,720 ▲920K |
| Vàng 750 (18K) | 118,600 ▲750K | 127,500 ▲750K |
| Vàng 680 (16.3K) | 106,700 ▲680K | 115,600 ▲680K |
| Vàng 650 (15.6K) | 101,600 ▲650K | 110,500 ▲650K |
| Vàng 610 (14.6K) | 94,800 ▲610K | 103,700 ▲610K |
| Vàng 585 (14K) | 90,550 ▲580K | 99,450 ▲580K |
| Vàng 416 (10K) | 61,820 ▲420K | 70,720 ▲420K |
| Vàng 375 (9K) | 54,850 ▲370K | 63,750 ▲370K |
| Vàng 333 (8K) | 47,710 ▲330K | 56,610 ▲330K |
| 3. BTMC - Cập nhật: 18/4/2026 16:30 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua. | ||
| Loại | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng miếng SJC BTMC | 168,500 ▲1000K | 172,000 ▲1000K |
| Vàng miếng Rồng Thăng Long BTMC | 168,500 ▲1000K | 171,500 ▲1000K |
| Nhẫn tròn trơn BTMC | 168,500 ▲1000K | 171,500 ▲1000K |
| Bản vị vàng BTMC | 168,500 ▲1000K | 171,500 ▲1000K |
| Trang sức Rồng Thăng Long 9999 | 166,500 ▲1000K | 170,500 ▲1000K |
| Trang sức Rồng Thăng Long 999 | 166,300 ▲1000K | 170,300 ▲1000K |
| 4. SJC - Cập nhật: 18/4/2026 16:30 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua. | ||
| Loại | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng SJC 1 lượng | 168,500 ▲1000K | 172,000 ▲1000K |
| Vàng SJC 5 chỉ | 168,500 ▲1000K | 172,020 ▲1000K |
| Vàng SJC 1 chỉ | 168,500 ▲1000K | 172,030 ▲1000K |
| Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ | 168,000 ▲1000K | 171,500 ▲1000K |
| Vàng nhẫn SJC 99,99 0.5 chỉ | 168,000 ▲1000K | 171,600 ▲1000K |
| Nữ trang 99,99% | 166,000 ▲1000K | 170,000 ▲1000K |
| Nữ trang 99% | 161,817 ▲990K | 168,317 ▲990K |
| Nữ trang 75% | 118,763 ▲750K | 127,663 ▲750K |
| Nữ trang 68% | 106,862 ▲681K | 115,762 ▲681K |
| Nữ trang 61% | 94,960 ▲610K | 103,860 ▲610K |
| Nữ trang 58.3% | 90,370 ▲583K | 99,270 ▲583K |
| Nữ trang 41.7% | 62,147 ▲417K | 71,047 ▲417K |
