Giá vàng chiều nay 22/4/2026: Bảng giá SJC DOJI PNJ chốt ngày hôm nay
Giá vàng chiều nay 22/4/2026: Giá vàng miếng SJC và vàng nhẫn 9999 cùng giảm 600.000 đồng/lượng. Giá vàng thế giới giao ngay tăng 33,5 USD lên 4.752,6 USD/ounce
Giá vàng thế giới tăng 33,5 USD lên 4.752,6 USD/ounce
Theo Kitco, giá vàng thế giới giao ngay lúc 16h00 chiều nay 22/4/2026 (giờ Việt Nam) ở mức 4752,6 USD/ounce, tăng 33,5 USD so với hôm qua (+0,71%). Quy đổi theo tỷ giá Vietcombank (26.355 VND/USD), vàng thế giới tương đương khoảng 151 triệu đồng/lượng chưa tính thuế, phí. Vàng miếng SJC chiều nay đang cao hơn giá thế giới quy đổi khoảng 19 triệu đồng/lượng.

Ghi nhận ngày 22/4 cho thấy nhu cầu mua vàng tăng trở lại khi giá giảm mạnh, trong khi lượng khách bán ra giảm rõ rệt. Tại hệ thống Bảo Tín Minh Châu, cửa hàng vẫn bán vàng nhẫn không giới hạn và lượng khách mua trong ngày tăng so với các phiên trước.
Trên thị trường quốc tế, giá vàng chiều 22/4 phục hồi nhờ giá dầu suy yếu sau thông tin Mỹ gia hạn lệnh ngừng bắn với Iran. Diễn biến này giúp giảm lo ngại lạm phát và áp lực duy trì lãi suất cao, từ đó hỗ trợ giá vàng.
Theo Edward Meir của Marex, việc gia hạn ngừng bắn là tín hiệu hạ nhiệt căng thẳng. Tuy nhiên, nếu xung đột tái diễn, USD, giá dầu và lãi suất có thể tăng, gây áp lực giảm lên vàng. Trong khi đó, Standard Chartered cho rằng đà tăng hiện còn mong manh nhưng giá vàng vẫn có khả năng phục hồi và hướng lại các mức đỉnh trong thời gian tới.
Giá vàng miếng SJC chiều 22/4/2026: SJC lùi về 170 triệu đồng/lượng
Tại mốc 16h00, vàng miếng SJC ghi nhận đà giảm đồng loạt ở tất cả các thương hiệu lớn, với biên độ điều chỉnh phổ biến 600.000 đồng/lượng so với hôm qua 21/4/2026.
Giá vàng SJC tại Công ty Vàng bạc Đá quý Sài Gòn niêm yết 167,5 triệu đồng/lượng mua vào và 170 triệu đồng/lượng bán ra, chênh lệch mua - bán ở mức 2,5 triệu đồng/lượng.
Công ty Bảo Tín Minh Châu đưa giá vàng miếng về 167 - 170 triệu đồng/lượng, cũng giảm 600.000 đồng/lượng ở cả hai chiều. Chênh lệch giá mua vào - bán ra tại BTMC lên tới 3 triệu đồng/lượng.
Tập đoàn DOJI và Tập đoàn Phú Quý đồng loạt niêm yết vàng miếng ở 167,5 - 170 triệu đồng/lượng, giảm 600.000 đồng/lượng so với cuối phiên liền trước. Mức chênh lệch mua - bán tại DOJI và Phú Quý duy trì 2,5 triệu đồng/lượng.
Công ty PNJ áp dụng biểu giá vàng miếng 167,5 - 170 triệu đồng/lượng, cùng mức giảm 600.000 đồng/lượng và chênh lệch 2,5 triệu đồng/lượng.
Mi Hồng là điểm sáng ngược chiều về biên độ giao dịch khi niêm yết 168,3 - 169,8 triệu đồng/lượng, chỉ giảm 500.000 đồng/lượng, đồng thời giữ chênh lệch mua - bán hẹp nhất thị trường ở mức 1,5 triệu đồng/lượng.

Giá vàng nhẫn 9999 chiều 22/4/2026: Giảm phổ biến 600.000 đồng/lượng
Tại mốc 16h00, giá vàng nhẫn 9999 hôm nay 22/4/2026 ghi nhận xu hướng giảm tương đồng với vàng miếng, phổ biến 600.000 đồng/lượng ở cả hai chiều giao dịch. Giá vàng nhẫn Bảo Tín Minh Châu niêm yết 167 - 170 triệu đồng/lượng, đưa chênh lệch mua - bán lên 3 triệu đồng/lượng.
Tập đoàn DOJI và Tập đoàn Phú Quý đồng loạt đưa giá vàng nhẫn 9999 về 167 - 170 triệu đồng/lượng, cùng giảm 600.000 đồng/lượng so với hôm qua. Mức chênh lệch giá mua vào - bán ra vàng nhẫn tại DOJI và Phú Quý đạt 3 triệu đồng/lượng.
Giá vàng nhẫn SJC chiều nay niêm yết 167,3 - 169,9 triệu đồng/lượng, cũng giảm 600.000 đồng/lượng so với phiên trước. Chênh lệch mua - bán vàng nhẫn SJC ở mức 2,6 triệu đồng/lượng.
Công ty PNJ là thương hiệu ghi nhận mức giảm giá vàng nhẫn mạnh nhất chiều 22/4/2026 với biên độ 700.000 đồng/lượng, đưa giá về 166,7 - 169,7 triệu đồng/lượng. Chênh lệch giá mua vào - bán ra vàng nhẫn PNJ duy trì 3 triệu đồng/lượng.
Bảng giá vàng mới cập nhật (Dựa trên dữ liệu khảo sát)
| Giá vàng hôm nay | Ngày 22/4/2026 (Triệu đồng) | Chênh lệch (nghìn đồng/lượng) | ||
|---|---|---|---|---|
| Mua vào | Bán ra | Mua vào | Bán ra | |
| SJC tại Hà Nội | 167,5 | 170 | -600 | -600 |
| Tập đoàn DOJI | 167,5 | 170 | -600 | -600 |
| PNJ | 167,5 | 170 | -600 | -600 |
| Phú Quý | 167,5 | 170 | -600 | -600 |
| Bảo Tín Mạnh Hải | 167,5 | 170 | -600 | -600 |
| Bảo Tín Minh Châu | 167 | 170 | -600 | -600 |
| Mi Hồng | 168,3 | 169,8 | -500 | -500 |
| 1. DOJI - Cập nhật: 22/4/2026 16:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua. | ||
| Loại | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng miếng SJC DOJI Hà Nội | 167,500 ▼600K | 170,000 ▼600K |
| Vàng miếng SJC DOJI HCM | 167,500 ▼600K | 170,000 ▼600K |
| Vàng miếng SJC DOJI Đà Nẵng | 167,500 ▼600K | 170,000 ▼600K |
| Vàng miếng Phúc Long DOJI Hà Nội | 167,500 ▼600K | 170,000 ▼600K |
| Vàng miếng Phúc Long DOJI HCM | 167,500 ▼600K | 170,000 ▼600K |
| Vàng miếng Phúc Long DOJI Đà Nẵng | 167,500 ▼600K | 170,000 ▼600K |
| Nhẫn Tròn Hưng Thịnh Vượng | 167,000 ▼600K | 170,000 ▼600K |
| Vàng 24K DOJI | 163,900 ▼600K | 167,900 ▼600K |
| 2. PNJ - Cập nhật: 22/4/2026 16:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua. | ||
| Khu vực | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng miếng SJC 999.9 PNJ | 167,500 ▼600K | 170,000 ▼600K |
| Nhẫn trơn PNJ 999.9 | 166,700 ▼700K | 169,700 ▼700K |
| Vàng Kim Bảo 999.9 | 166,700 ▼700K | 169,700 ▼700K |
| Vàng Phúc Lộc Tài 999.9 | 166,700 ▼700K | 169,700 ▼700K |
| Vàng miếng PNJ - Phượng Hoàng | 166,700 ▼700K | 169,700 ▼700K |
| Vàng nữ trang 999.9 PNJ | 164,000 ▼900K | 168,000 ▼900K |
| Vàng nữ trang 999 PNJ | 163,830 ▼900K | 167,830 ▼900K |
| Vàng nữ trang 9920 PNJ | 160,460 ▼890K | 166,660 ▼890K |
| Vàng nữ trang 99 PNJ | 160,120 ▼890K | 166,320 ▼890K |
| Vàng 916 (22K) | 147,690 ▼820K | 153,890 ▼820K |
| Vàng 750 (18K) | 117,100 ▼680K | 126,000 ▼680K |
| Vàng 680 (16.3K) | 105,340 ▼610K | 114,240 ▼610K |
| Vàng 650 (15.6K) | 100,300 ▼590K | 109,200 ▼590K |
| Vàng 610 (14.6K) | 93,580 ▼550K | 102,480 ▼550K |
| Vàng 585 (14K) | 89,380 ▼530K | 98,280 ▼530K |
| Vàng 416 (10K) | 60,990 ▼370K | 69,890 ▼370K |
| Vàng 375 (9K) | 54,100 ▼340K | 63,000 ▼340K |
| Vàng 333 (8K) | 47,040 ▼300K | 55,940 ▼300K |
| 3. BTMC - Cập nhật: 22/4/2026 16:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua. | ||
| Loại | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng miếng SJC BTMC | 167,500 ▼600K | 170,000 ▼600K |
| Vàng miếng Rồng Thăng Long BTMC | 167,000 ▼600K | 170,000 ▼600K |
| Nhẫn tròn trơn BTMC | 167,000 ▼600K | 170,000 ▼600K |
| Bản vị vàng BTMC | 167,000 ▼600K | 170,000 ▼600K |
| Trang sức Rồng Thăng Long 9999 | 165,000 ▼600K | 169,000 ▼600K |
| Trang sức Rồng Thăng Long 999 | 164,800 ▼600K | 168,800 ▼600K |
| 4. SJC - Cập nhật: 22/4/2026 16:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua. | ||
| Loại | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng SJC 1 lượng | 167,500 ▼600K | 170,000 ▼600K |
| Vàng SJC 5 chỉ | 167,500 ▼600K | 170,020 ▼600K |
| Vàng SJC 1 chỉ | 167,500 ▼600K | 170,030 ▼600K |
| Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ | 167,300 ▼600K | 169,800 ▼600K |
| Vàng nhẫn SJC 99,99 0.5 chỉ | 167,300 ▼600K | 169,900 ▼600K |
| Nữ trang 99,99% | 165,300 ▼600K | 168,300 ▼600K |
| Nữ trang 99% | 160,134 ▼594K | 166,634 ▼594K |
| Nữ trang 75% | 117,488 ▼450K | 126,388 ▼450K |
| Nữ trang 68% | 105,705 ▼408K | 114,605 ▼408K |
| Nữ trang 61% | 93,923 ▼366K | 102,823 ▼366K |
| Nữ trang 58,3% | 89,379 ▼350K | 98,279 ▼350K |
| Nữ trang 41,7% | 61,438 ▼250K | 70,338 ▼250K |
