Giá vàng chiều nay 27/4/2026: Bảng giá SJC DOJI PNJ chốt ngày hôm nay
Giá vàng chiều nay 27/4/2026: Đi ngang ở cả vàng miếng SJC và vàng nhẫn 9999. Vàng miếng SJC ở 168,8 triệu đồng/lượng, vàng nhẫn 9999 dao động 168,3 - 168,8 triệu, giá vàng thế giới ở 4710 USD/ounce.
Giá vàng thế giới ở mức 4.708 USD/ounce
Giá vàng thế giới giao ngay tại Kitco 14h30 chiều ngày 27/4/2026 ở mức 4.710,4 USD/ounce, tăng nhẹ 1,60 USD (+0,03%) so với hôm qua. Quy đổi theo tỷ giá Vietcombank 26.368 VND/USD, vàng thế giới tương đương khoảng 149,75 triệu đồng/lượng (chưa tính thuế, phí). Giá vàng SJC trong nước cao hơn giá vàng thế giới quy đổi khoảng 19,05 triệu đồng/lượng.

Khảo sát của Kitco News cho thấy thị trường vàng đang chia rẽ. Khoảng 31% dự báo giá tăng, 31% cho rằng giảm, còn gần 38% nhận định đi ngang. Điều này cho thấy nhà đầu tư chưa có niềm tin rõ ràng về xu hướng ngắn hạn.
Các chuyên gia cho rằng vàng đang thiếu động lực. Giá chủ yếu bị chi phối bởi diễn biến địa chính trị và kỳ vọng lãi suất của Mỹ, khiến xu hướng trở nên khó đoán.
Ông Rich Checkan từ Asset Strategies International nhận định giá vàng có thể giảm. Ông chỉ ra nghịch lý khi căng thẳng Mỹ – Iran tăng nhưng vàng không tăng. Kỳ vọng Ủy ban Thị trường Mở Liên bang (FOMC) giữ nguyên lãi suất đang gây áp lực lên thị trường.
Ông Adrian Day cho rằng vàng sẽ dao động trong biên độ hẹp. Theo ông, thị trường có thể đã tạo đáy nhưng khó tăng mạnh nếu xung đột Iran chưa hạ nhiệt.
Ông Kevin Grady nhận định thị trường đang chờ đợi. Thanh khoản giảm, dòng tiền có xu hướng chuyển sang cổ phiếu, khiến giá vàng bị ảnh hưởng nhiều bởi tin tức ngắn hạn.
Ở góc nhìn dài hạn, ông Darin Newsom từ Barchart.com vẫn lạc quan. Ông cho rằng lực mua từ ngân hàng trung ương sẽ hỗ trợ giá vàng, và thị trường có thể phục hồi nếu áp lực bán giảm.
Giá vàng miếng SJC hôm nay 27/4/2026
Tại mốc 14h30 chiều ngày 27/4/2026, vàng miếng SJC do Công ty Vàng bạc Đá quý Sài Gòn niêm yết ở khu vực Hà Nội và Đà Nẵng ở mức 166,3 triệu đồng/lượng mua vào và 168,8 triệu đồng/lượng bán ra. Giá vàng SJC chiều ngày 27/4 ở TPHCM mua vào và bán ra tương đương khu vực Hà Nội. So với hôm qua, giá vàng SJC không thay đổi ở cả hai chiều mua - bán. Mức chênh lệch hai chiều mua - bán tại SJC còn 2,5 triệu đồng/lượng.
Giá vàng DOJI hôm nay tại Hà Nội đang ở 166,3 triệu đồng/lượng mua vào và 168,8 triệu đồng/lượng bán ra, không thay đổi ở cả hai chiều mua - bán so với hôm qua. Giá vàng DOJI chiều nay 27/4 ở TPHCM giao dịch tương tự khu vực Hà Nội, khoảng cách mua - bán giữ ở 2,5 triệu đồng/lượng.
Giá vàng PNJ niêm yết ở 166,3 triệu đồng/lượng mua vào và 168,8 triệu đồng/lượng bán ra, không thay đổi ở cả hai chiều mua - bán so với hôm qua. Chênh lệch mua - bán tại PNJ là 2,5 triệu đồng/lượng.
Giá vàng Bảo Tín Minh Châu được doanh nghiệp giao dịch ở 166,2 triệu đồng/lượng mua vào và 168,8 triệu đồng/lượng bán ra, không thay đổi ở cả hai chiều mua - bán so với hôm qua. Khoảng cách mua- bán ở mức 2,6 triệu đồng/lượng.
Vàng miếng tại Mi Hồng có giá mua vào 167,3 triệu đồng/lượng, giá bán ra 168,8 triệu đồng/lượng. Mi Hồng không thay đổi ở cả hai chiều mua - bán so với hôm qua. Khoảng cách mua - bán tại Mi Hồng chỉ 1,5 triệu đồng/lượng.

Giá vàng nhẫn 9999 hôm nay 27/4/2026
Giá vàng nhẫn 14h30 chiều hôm nay 27/4 không thay đổi ở các thương hiệu lớn so với hôm qua. Mặt bằng giá vàng nhẫn 9999 ở mức 165,8 - 168,8 triệu đồng/lượng, không thay đổi ở cả hai chiều mua - bán.
Giá vàng nhẫn tròn 9999 Hưng Thịnh Vượng tại DOJI niêm yết ở 165,8 - 168,8 triệu đồng/lượng (mua vào - bán ra), không thay đổi ở cả hai chiều mua - bán so với hôm qua. Biên độ mua - bán tại DOJI duy trì ở 3 triệu đồng/lượng.
Công ty Vàng bạc đá quý Sài Gòn (SJC) niêm yết giá vàng nhẫn SJC loại 1 - 5 chỉ ở mức 165,8 - 168,3 triệu đồng/lượng (mua vào - bán ra), không thay đổi ở cả hai chiều mua - bán so với hôm qua. Chênh lệch mua - bán tại SJC là 2,5 triệu đồng/lượng.
Bảo Tín Minh Châu niêm yết giá nhẫn tròn trơn ở 165,8 - 168,8 triệu đồng/lượng (mua vào - bán ra), không thay đổi ở cả hai chiều mua - bán so với hôm qua. Chênh lệch mua - bán tại Bảo Tín Minh Châu giữ ở 3 triệu đồng/lượng.
Bảng giá vàng mới cập nhật hôm nay 27/4/2026 (Dựa trên dữ liệu khảo sát)
| Giá vàng hôm nay | Ngày 27/4/2026 (Triệu đồng) | Chênh lệch (nghìn đồng/lượng) | ||
|---|---|---|---|---|
| Mua vào | Bán ra | Mua vào | Bán ra | |
| SJC tại Hà Nội | 166,3 | 168,8 | - | - |
| Tập đoàn DOJI | 166,3 | 168,8 | - | - |
| PNJ | 165,8 | 168,8 | - | - |
| Phú Quý | 166,3 | 168,8 | - | - |
| Bảo Tín Mạnh Hải | 166,7 | 168,8 | - | - |
| Bảo Tín Minh Châu | 166,2 | 168,8 | - | - |
| Mi Hồng | 167,3 | 168,8 | - | - |
| 1. DOJI - Cập nhật: 27/4/2026 14:30 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua. | ||
| Loại | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng miếng SJC DOJI Hà Nội | 166,300 | 168,800 |
| Vàng miếng SJC DOJI HCM | 166,300 | 168,800 |
| Vàng miếng SJC DOJI Đà Nẵng | 166,300 | 168,800 |
| Vàng miếng Phúc Long DOJI Hà Nội | 166,300 | 168,800 |
| Vàng miếng Phúc Long DOJI HCM | 166,300 | 168,800 |
| Vàng miếng Phúc Long DOJI Đà Nẵng | 166,300 | 168,800 |
| Nhẫn Tròn Hưng Thịnh Vượng | 165,800 | 168,800 |
| Vàng 24K DOJI | 163,400 | 167,400 |
| 2. PNJ - Cập nhật: 27/4/2026 14:30 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua. | ||
| Khu vực | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng miếng SJC 999.9 PNJ | 166,300 | 168,800 |
| Nhẫn trơn PNJ 999.9 | 165,800 | 168,800 |
| Vàng Kim Bảo 999.9 | 165,800 | 168,800 |
| Vàng Phúc Lộc Tài 999.9 | 165,800 | 168,800 |
| Vàng miếng PNJ - Phượng Hoàng | 165,800 | 168,800 |
| Vàng nữ trang 999.9 PNJ | 163,500 | 167,500 |
| Vàng nữ trang 999 PNJ | 163,330 | 167,330 |
| Vàng nữ trang 9920 PNJ | 159,960 | 166,160 |
| Vàng nữ trang 99 PNJ | 159,630 | 165,830 |
| Vàng 916 (22K) | 147,230 | 153,430 |
| Vàng 750 (18K) | 116,730 | 125,630 |
| Vàng 680 (16.3K) | 105,000 | 113,900 |
| Vàng 650 (15.6K) | 99,980 | 108,880 |
| Vàng 610 (14.6K) | 93,280 | 102,180 |
| Vàng 585 (14K) | 89,090 | 97,990 |
| Vàng 416 (10K) | 60,780 | 69,680 |
| Vàng 375 (9K) | 53,910 | 62,810 |
| Vàng 333 (8K) | 46,880 | 55,780 |
| 3. BTMC - Cập nhật: 27/4/2026 14:30 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua. | ||
| Loại | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng miếng SJC BTMC | 166,200 | 168,800 |
| Vàng miếng Rồng Thăng Long BTMC | 165,800 | 168,800 |
| Nhẫn tròn trơn BTMC | 165,800 | 168,800 |
| Bản vị vàng BTMC | 165,800 | 168,800 |
| Trang sức Rồng Thăng Long 9999 | 163,800 | 167,800 |
| Trang sức Rồng Thăng Long 999 | 163,600 | 167,600 |
| 4. SJC - Cập nhật: 27/4/2026 14:30 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua. | ||
| Loại | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng SJC 1 lượng | 166,300 | 168,800 |
| Vàng SJC 5 chỉ | 166,300 | 168,820 |
| Vàng SJC 1 chỉ | 166,300 | 168,830 |
| Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ | 165,800 | 168,300 |
| Vàng nhẫn SJC 99,99 0.5 chỉ | 165,800 | 168,400 |
| Nữ trang 99,99% | 163,800 | 166,800 |
| Nữ trang 99% | 158,649 | 165,149 |
| Nữ trang 75% | 116,363 | 125,263 |
| Nữ trang 68% | 104,685 | 113,585 |
| Nữ trang 61% | 93,008 | 101,908 |
| Nữ trang 58.3% | 88,504 | 97,404 |
| Nữ trang 41.7% | 60,813 | 69,713 |
