Giá vàng chiều nay 29/3/2026: SJC DOJI PNJ tổng kết tuần qua
Giá vàng chiều nay 29/3/2026: Tổng kết tuần qua, SJC DOJI PNJ tăng 1,8 triệu, phổ biến 169,6-172,8 triệu đồng/lượng, vàng thế giới lên 4.493 USD/ounce
Chốt giá vàng chiều nay 29/3/2026, thị trường vàng trong nước tiếp tục giữ mặt bằng cao ở phiên cuối tuần. Giá vàng miếng SJC và nhiều loại vàng nhẫn 9999 cùng tăng cao so với tuần trước, trong bối cảnh giá vàng thế giới phục hồi trở lại sau ba tuần giảm liên tiếp.
Giá vàng thế giới ngày 29/3/2026
Theo Kitco, giá vàng thế giới chốt phiên chiều 29/3 ở mức 4.493 USD/ounce, tăng 2,8 USD/ounce so với cuối tuần trước là 4.490,2 USD/ounce. Quy đổi theo tỷ giá USD Vietcombank 26.355 VND/USD, vàng thế giới tương đương khoảng 142,8 triệu đồng/lượng, chưa gồm thuế và phí. So với mức này, giá vàng miếng SJC trong nước đang cao hơn khoảng 30 triệu đồng/lượng.

Thị trường quốc tế đã ổn định hơn sau nhịp giảm đầu tuần. Giá vàng giữ được vùng hỗ trợ quan trọng, giúp tâm lý nhà đầu tư bớt căng thẳng.
Tuần tới, thị trường sẽ theo dõi sát báo cáo việc làm tháng 3 của Mỹ, phát biểu của Chủ tịch Fed Jerome Powell, cùng các số liệu về niềm tin tiêu dùng, việc làm khu vực tư nhân, PMI sản xuất và trợ cấp thất nghiệp. Các dữ liệu này có thể tác động trực tiếp đến kỳ vọng lãi suất và hướng đi ngắn hạn của vàng.
Diễn biến thị trường vàng trong nước
Ngày 29/3, sức mua vàng trong nước vẫn ở mức cao nhưng không còn quá đông như đầu tuần. Giao dịch tại các cửa hàng lớn diễn ra ổn định hơn. Tại Bảo Tín Minh Châu trên phố Trần Nhân Tông, mỗi khách được mua tối đa 5 lượng vàng nhẫn, việc giao hàng được thực hiện theo nhu cầu thực tế tại từng cơ sở.
Ở thị trường tự do, hoạt động mua bán vẫn sôi động nhưng đã hạ nhiệt. Tình trạng đẩy giá quá cao gần như không còn. Trên các hội nhóm giao dịch, nhiều mức giá rao bán thấp hơn giá niêm yết, cho thấy lực đầu cơ ngắn hạn đã dịu xuống.
Giá vàng SJC chiều 29/3/2026
Lúc 15h ngày 29/3/2026, giá vàng miếng SJC tại phần lớn doanh nghiệp lớn được niêm yết ở mức 169,8 triệu đồng/lượng mua vào và 172,8 triệu đồng/lượng bán ra. So với cùng thời điểm tuần trước, mức tăng là 1,8 triệu đồng/lượng. Chênh lệch mua - bán phổ biến ở mức 3 triệu đồng/lượng.
Mức giá 169,8 - 172,8 triệu đồng/lượng được ghi nhận tại SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu và Bảo Tín Mạnh Hải, tăng 1,8 triệu đồng/lượng so với tuần trước.
Riêng Mi Hồng niêm yết giá vàng miếng SJC ở mức 170,8 triệu đồng/lượng mua vào và 172,8 triệu đồng/lượng bán ra, tăng 1,8 triệu đồng/lượng so với tuần trước. Biên độ mua - bán tại Mi Hồng là khoảng 2 triệu đồng/lượng.

Giá vàng nhẫn 9999 chiều 29/3/2026
Giá vàng nhẫn 9999 chiều nay tăng từ 700 nghìn đến 1,9 triệu đồng/lượng so với tuần trước, tùy thương hiệu. Mặt bằng giá phổ biến dao động từ 169,6 đến 172,8 triệu đồng/lượng.
Nhẫn tròn 9999 Hưng Thịnh Vượng của DOJI được niêm yết ở mức 169,8 - 172,8 triệu đồng/lượng, tăng 1,8 triệu đồng/lượng ở cả hai chiều mua vào và bán ra so với ngày 22/3. Chênh lệch mua - bán giữ ở mức 3 triệu đồng/lượng.
Vàng nhẫn SJC 9999 theo chỉ có giá 169,6 - 172,6 triệu đồng/lượng, tăng 1,9 triệu đồng/lượng so với tuần trước. Đây là mức tăng cao nhất trong nhóm vàng nhẫn được khảo sát.
Vàng nhẫn trơn BTMC và nhẫn Kim Gia Bảo Tứ Quý 24K (999.9) của Bảo Tín Mạnh Hải cùng giao dịch ở mức 169,8 - 172,8 triệu đồng/lượng, tăng 700 nghìn đồng/lượng ở cả hai chiều. Đây là mức tăng thấp nhất trong nhóm.
Vàng nhẫn tròn Phú Quý 9999 được niêm yết ở mức 169,6 - 172,6 triệu đồng/lượng, tăng 1,6 triệu đồng/lượng so với tuần trước. Chênh lệch mua - bán khoảng 3 triệu đồng/lượng.
Bảng giá vàng hôm nay 29/3/2026
| Thương hiệu | Mua vào (triệu đồng/lượng) | Bán ra (triệu đồng/lượng) | So với tuần trước Mua vào (nghìn đồng) | So với tuần trước Bán ra (nghìn đồng) |
|---|---|---|---|---|
| SJC tại Hà Nội | 169,8 | 172,8 | +1800 | +1800 |
| DOJI | 169,8 | 172,8 | +1800 | +1800 |
| Mi Hồng | 170,8 | 172,8 | +1800 | +1800 |
| PNJ | 169,8 | 172,8 | +1800 | +1800 |
| Bảo Tín Minh Châu | 169,8 | 172,8 | +1800 | +1800 |
| Bảo Tín Mạnh Hải | 169,8 | 172,8 | +1800 | +1800 |
| Phú Quý | 169,8 | 172,8 | +1800 | +1800 |
Bảng giá vàng nhẫn hôm nay 29/3/2026
| Loại vàng nhẫn | Mua vào (triệu đồng/lượng) | Bán ra (triệu đồng/lượng) | So với tuần trước Mua vào (nghìn đồng) | So với tuần trước Bán ra (nghìn đồng) |
|---|---|---|---|---|
| Nhẫn tròn 9999 Hưng Thịnh Vượng DOJI | 169,8 | 172,8 | +1800 | +1800 |
| Vàng nhẫn SJC 9999 theo chỉ | 169,6 | 172,6 | +1900 | +1900 |
| Vàng nhẫn trơn BTMC | 169,8 | 172,8 | +700 | +700 |
| Vàng nhẫn tròn Phú Quý 9999 | 169,6 | 172,6 | +1600 | +1600 |
| Kim Gia Bảo Tứ Quý 24K (999.9) Bảo Tín Mạnh Hải | 169,8 | 172,8 | +700 | +700 |
Giá vàng tại một số doanh nghiệp lúc 15h ngày 29/3/2026
| DOJI | ||
|---|---|---|
| Sản phẩm | Mua | Bán |
| Vàng miếng DOJI lẻ | 169,800 | 172,800 |
| Nhẫn tròn 9999 Hưng Thịnh Vượng | 169,800 | 172,800 |
| Nữ trang 9999 | 168,000 | 172,000 |
| Nữ trang 999 | 167,500 | 171,500 |
| Nữ trang 99 | 166,800 | 171,300 |
| PNJ | ||
|---|---|---|
| Sản phẩm | Mua | Bán |
| Vàng miếng SJC PNJ | 169,800 | 172,800 |
| Vàng nhẫn trơn 9999 PNJ | 169,800 | 172,800 |
| Vàng Kim Bảo 9999 | 169,800 | 172,800 |
| Vàng Phúc Lộc Tài 9999 | 169,800 | 172,800 |
| Vàng miếng PNJ - Phượng Hoàng | 169,800 | 172,800 |
| Vàng trang sức 9999 PNJ | 167,200 | 171,200 |
| Vàng trang sức 24K PNJ | 167,030 | 171,030 |
| Vàng nữ trang 99 | 163,290 | 169,490 |
| Vàng 916 (22K) | 150,620 | 156,820 |
| Vàng 18K PNJ | 119,500 | 128,400 |
| Vàng 680 (16.3K) | 107,520 | 116,420 |
| Vàng 650 (15.6K) | 102,380 | 111,280 |
| Vàng 610 (14.6K) | 95,530 | 104,430 |
| Vàng 14K PNJ | 91,250 | 100,150 |
| Vàng 416 (10K) | 62,320 | 71,220 |
| Vàng 375 (9K) | 55,300 | 64,200 |
| Vàng 333 (8K) | 48,110 | 57,010 |
| SJC | ||
|---|---|---|
| Loại | Mua vào | Bán ra |
| Vàng SJC 1 chỉ | 169,800 | 172,830 |
| Vàng SJC 2 chỉ | 169,800 | 172,830 |
| Vàng SJC 5 chỉ | 169,800 | 172,820 |
| Vàng miếng SJC theo lượng | 169,800 | 172,800 |
| Vàng nhẫn SJC 9999 theo phân | 169,600 | 172,700 |
| Vàng nhẫn SJC 9999 theo chỉ | 169,600 | 172,600 |
| Trang sức vàng SJC 9999 | 167,600 | 171,100 |
| Vàng trang sức SJC 99% | 162,905 | 169,405 |
| Nữ trang 68% | 107,609 | 116,509 |
| Nữ trang 41,7% | 62,605 | 71,505 |
Lưu ý: Giá vàng được cập nhật theo thời gian thực từ doanh nghiệp kinh doanh vàng và chỉ có giá trị tham khảo. Người mua nên kiểm tra lại tại điểm giao dịch trước khi quyết định.
Nguồn: Kitco, Vietcombank, DOJI, PNJ, SJC, Bảo Tín Minh Châu, Bảo Tín Mạnh Hải, Phú Quý, Mi Hồng.
