Giá vàng chiều nay 3/2/2026 lúc 15h: Giá vàng SJC tăng đến 11 triệu
Giá vàng chiều nay 3/2/2026 cập nhật lúc 15h: Giá vàng SJC và vàng nhẫn trong nước tăng từ 10,5 đến 11 triệu; giá vàng thế giới tăng vượt mức 4900 USD
Giá vàng thế giới chiều nay 3/2/2026 và diễn biến giá vàng thế giới 24h qua
Theo Kitco, tính đến 15h chiều nay 3/2/2026 (giờ Việt Nam), giá vàng thế giới giao ngay mức 4921,63 USD/ounce. Ghi nhận tăng 339,4 USD so với hôm qua. Quy đổi theo tỷ giá USD tại ngân hàng Vietcombank (26.180 VND/USD), vàng thế giới có giá khoảng 155,32 triệu đồng/lượng (chưa tính thuế, phí). Như vậy, giá vàng miếng SJC đang cao hơn giá vàng quốc tế 21,18 triệu đồng/lượng.

Tính từ mức thấp nhất trong ngày 2/2 là 4404 USD/ounce, giá vàng thế giới đã phục hồi khoảng 430 USD/ounce. Tính từ đầu năm 2026, giá vàng miếng SJC trong nước tăng khoảng 21 triệu đồng/lượng, tương đương tăng ròng 14%. Nhà đầu tư mua vàng trong ngày 1/1/2026 có lãi khoảng 18 triệu đồng/lượng.
Giá vàng SJC trong nước chiều nay 3/2/2026
Tại thị trường trong nước, giá vàng trong nước đồng loạt tăng theo giá vàng thế giới. Vàng miếng SJC ở mức 172-176,5 triệu đồng/lượng vào 15h chiều nay. Mức tăng từ 10,5 đến 11 triệu đồng/lượng so với hôm qua.
Cụ thể, giá vàng miếng SJC tại SJC DOJI PNJ BTMC Phú Quý niêm yết ở ngưỡng 173,5-176,5 triệu đồng/lượng, chênh lệch giá vàng ở mức 3 triệu đồng. So với hôm qua, giá vàng tăng 10,5 triệu đồng/lượng ở cả hai chiều mua vào - bán ra.
Giá vàng miếng SJC tại BTMH niêm yết ở ngưỡng 172-175 triệu đồng/lượng, chênh lệch giá vàng ở mức 3 triệu đồng. So với hôm qua, giá vàng tăng 9 triệu đồng/lượng ở cả hai chiều mua vào - bán ra.
Cùng thời điểm, giá vàng miếng SJC tại Công ty Vàng bạc đá quý Mi Hồng niêm yết ở ngưỡng 174,5-176,5 triệu đồng/lượng, tăng 11 triệu đồng/lượng ở chiều mua vào - tăng 10,5 triệu đồng/lượng ở chiều bán ra so với hôm qua, chênh lệch giá vàng ở mức 2 triệu đồng.

Giá vàng nhẫn 9999: Tăng từ 7,5 đến 9,2 triệu đồng/lượng tại một số cửa hàng
Tính đến 15h chiều ngày 3/2/2026, giá vàng nhẫn tròn 9999 Hưng Thịnh Vượng tại DOJI niêm yết ở ngưỡng 172-175 triệu đồng/lượng, tăng 9,2 triệu đồng/lượng ở cả hai chiều mua vào - bán ra so với hôm qua, chênh lệch giá vàng ở mức 3 triệu đồng.
Bảo Tín Minh Châu niêm yết giá vàng nhẫn ở mức 173,5-176,5 triệu đồng/lượng, tăng 9 triệu đồng/lượng ở cả hai chiều mua vào - bán ra so với hôm qua, chênh lệch ở mức 3 triệu đồng.
Giá vàng nhẫn tròn Phú Quý 9999 niêm yết giá vàng ở ngưỡng 173,5-176,5 triệu đồng/lượng, chênh lệch ở mức 3 triệu đồng. So với hôm qua, giá vàng tăng 10,5 triệu đồng/lượng ở cả hai chiều mua vào - bán ra.
Giá vàng nhẫn trơn 9999 PNJ niêm yết giá vàng ở ngưỡng 172-175 triệu đồng/lượng, chênh lệch ở mức 3 triệu đồng. So với hôm qua, giá vàng tăng 9,2 triệu đồng/lượng ở cả hai chiều mua vào - bán ra.
Giá vàng trang sức 24k (9999) Bảo Tín Mạnh Hải niêm yết giá vàng ở ngưỡng 170-173,5 triệu đồng/lượng, chênh lệch ở mức 3,5 triệu đồng. So với hôm qua, giá vàng tăng 7,5 triệu đồng/lượng ở cả hai chiều mua vào - bán ra.
Bảng giá vàng hôm nay 3/2/2026 mới nhất như sau:
| Giá vàng hôm nay | Ngày 3/2/2026 (Triệu đồng) | Chênh lệch (nghìn đồng/lượng) | ||
| Mua vào | Bán ra | Mua vào | Bán ra | |
| SJC tại Hà Nội | 173,5 | 176,5 | +10500 | +10500 |
| Tập đoàn DOJI | 173,5 | 176,5 | +10500 | +10500 |
| Mi Hồng | 174,5 | 176,5 | +11000 | +10500 |
| PNJ | 173,5 | 176,5 | +10500 | +10500 |
| Bảo Tín Minh Châu | 173,5 | 176,5 | +10500 | +10500 |
| Bảo Tín Mạnh Hải | 172 | 175 | +9000 | +9000 |
| Phú Quý | 173,5 | 176,5 | +10500 | +10500 |
| Giá vàng nhẫn hôm nay | Ngày 3/2/2026 (Triệu đồng) | Chênh lệch (nghìn đồng/lượng) | ||
| Mua vào | Bán ra | Mua vào | Bán ra | |
| Nhẫn Tròn 9999 Hưng Thịnh Vượng | 172 | 175 | +9200 | +9200 |
| Vàng nhẫn SJC 9999 theo chỉ | 171,5 | 174,5 | +9000 | +9000 |
| Vàng nhẫn trơn BTMC | 173,5 | 176,5 | +9000 | +9000 |
| Vàng nhẫn tròn Phú Quý 9999 | 173,5 | 176,5 | +10500 | +10500 |
| Vàng trang sức 24k (9999) Bảo Tín Mạnh Hải | 170 | 173,5 | +7500 | +7500 |
| Vàng nhẫn trơn 9999 PNJ | 172 | 175 | +9200 | +9200 |
| 1. DOJI - Cập nhật: 3/2/2026 15:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua. | ||
| Giá vàng trong nước | Mua | Bán |
| SJC -Bán Lẻ | 173,50 ▲10500K | 176,50 ▲10500K |
| AVPL - Bán Lẻ | 173,50 ▲10500K | 176,50 ▲10500K |
| KTT + Kim Giáp - Bán Lẻ | 173,50 ▲10500K | 176,50 ▲10500K |
| Nhẫn Tròn 9999 (Hưng Thịnh Vượng - Bán Lẻ) | 172,00 ▲9200K | 175,00 ▲9200K |
| NỮ TRANG 9999 - BÁN LẺ | 170,50 ▲10100K | 174,50 ▲10100K |
| NỮ TRANG 999 - BÁN LẺ | 170,00 ▲10100K | 174,00 ▲10100K |
| 2. PNJ - Cập nhật: 3/2/2026 15:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua. | ||
| Giá vàng trong nước | Mua | Bán |
| TPHCM - PNJ | 172,000 ▲9200K | 175,000 ▲9200K |
| Hà Nội - PNJ | 172,000 ▲9200K | 175,000 ▲9200K |
| Đà Nẵng - PNJ | 172,000 ▲9200K | 175,000 ▲9200K |
| Miền Tây - PNJ | 172,000 ▲9200K | 175,000 ▲9200K |
| Tây Nguyên - PNJ | 172,000 ▲9200K | 175,000 ▲9200K |
| Đông Nam Bộ - PNJ | 172,000 ▲9200K | 175,000 ▲9200K |
| 3. SJC - Cập nhật: 3/2/2026 15:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua. | ||
| Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 173,500 ▲10500K | 176,500 ▲10500K |
| Vàng SJC 5 chỉ | 173,500 ▲10500K | 176,520 ▲10500K |
| Vàng SJC 0.5 chỉ, 1 chỉ, 2 chỉ | 173,500 ▲10500K | 176,530 ▲10500K |
| Vàng nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ | 171,500 ▲9000K | 174,500 ▲9000K |
| Vàng nhẫn SJC 99,99% 0.5 chỉ, 0.3 chỉ | 171,500 ▲9000K | 174,600 ▲9000K |
| Nữ trang 99,99% | 169,500 ▲9000K | 173,000 ▲9000K |
| Nữ trang 99% | 164,787 ▲8910K | 171,287 ▲8910K |
| Nữ trang 68% | 108,901 ▲6120K | 117,801 ▲6120K |
| Nữ trang 41,7% | 63,398 ▲3753K | 72,298 ▲3753K |