Giá vàng chiều nay 30/3/2026: SJC DOJI PNJ đầu tuần
Giá vàng chiều nay 30/3/2026 đầu tuần cuối cùng tháng 3, SJC DOJI PNJ tăng 1 triệu, phổ biến 170,8-173,8 triệu đồng/lượng, vàng thế giới tăng lên 4525 USD/ounce
Chốt phiên chiều 30/3/2026, giá vàng miếng SJC và vàng nhẫn đồng loạt tăng từ 500.000 đến 1,2 triệu đồng/lượng so với cuối tuần trước. Vàng thế giới tiếp đà tăng lên 4.525 USD/ounce, kéo rộng sắc xanh trên thị trường nội địa.
Cập nhật lúc 15h ngày 30/3/2026, giá vàng miếng SJC tại hầu hết doanh nghiệp lớn chốt phiên ở mức 170,8 triệu đồng/lượng (mua vào) - 173,8 triệu đồng/lượng (bán ra), tăng 1 triệu đồng ở cả hai chiều so với cuối tuần trước. Chênh lệch mua – bán duy trì ở mức 3 triệu đồng/lượng.
DOJI niêm yết 170,8–173,8 triệu đồng/lượng, tăng 1 triệu đồng — biên độ tăng cao nhất trong nhóm.
PNJ và Phú Quý cũng chốt ở mức tương đương, cùng tăng 1 triệu đồng/lượng.
Bảo Tín Minh Châu (BTMC) niêm yết mua vào 170,7 triệu (tăng 900.000 đồng) và bán ra 173,8 triệu (tăng 1 triệu) — chênh lệch hai chiều nhỉnh hơn mặt bằng chung 100.000 đồng.
Mi Hồng niêm yết 171,3–173,8 triệu đồng/lượng, mua vào tăng 500.000 đồng và bán ra tăng 1 triệu đồng.
Bảo Tín Mạnh Hải (BTMH) là ngoại lệ duy nhất với mức tăng thấp nhất, chỉ 100.000 đồng, chốt tại 169,9–172,9 triệu đồng/lượng.

Vàng nhẫn tròn 9999 Hưng Thịnh Vượng của DOJI chốt phiên ở mức 170,8–173,8 triệu đồng/lượng, tăng 1 triệu đồng ở cả hai chiều so với cuối tuần trước. Chênh lệch mua – bán 3 triệu đồng/lượng.
Phú Quý niêm yết nhẫn 9999 tại 170,8–173,8 triệu đồng/lượng, tăng 1,2 triệu đồng ở cả hai chiều so với cuối tuần trước. Chênh lệch mua – bán ổn định ở mức 3 triệu đồng/lượng.
Bảo Tín Minh Châu niêm yết nhẫn trơn tại mức 170,3–173,3 triệu đồng/lượng, tăng 500.000 đồng ở cả hai chiều so với cuối tuần trước. Chênh lệch mua – bán 3 triệu đồng/lượng.
Theo Kitco, giá vàng thế giới giao ngay lúc 15h ngày 30/3/2026 (giờ Việt Nam) ở mức 4.525,20 USD/ounc, tăng 32,20 USD (+0,72%) trong ngày. Quy đổi theo tỷ giá Vietcombank (26.355 VND/USD), vàng thế giới tương đương khoảng 143,7 triệu đồng/lượng chưa tính thuế, phí. Vàng miếng SJC đang cao hơn giá thế giới quy đổi khoảng 30,1 triệu đồng/lượng.

Bảng giá chi tiết DOJI, PNJ, BTMC, SJC chiều 30/3/2026
| Giá vàng hôm nay | Ngày 30/3/2026 (Triệu đồng) | Chênh lệch (nghìn đồng/lượng) | ||
| Mua vào | Bán ra | Mua vào | Bán ra | |
| SJC tại Hà Nội | 170,8 | 173,8 | +1000 | +1000 |
| Tập đoàn DOJI | 170,8 | 173,8 | +1000 | +1000 |
| PNJ | 170,8 | 173,8 | +1000 | +1000 |
| Phú Quý | 170,8 | 173,8 | +1000 | +1000 |
| Bảo Tín Minh Châu | 170,7 | 173,8 | +900 | +1000 |
| Mi Hồng | 171,3 | 173,8 | +500 | +1000 |
| Bảo Tín Mạnh Hải | 169,9 | 172,9 | +100 | +100 |
| 1. DOJI - Cập nhật: 30/3/2026 15:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua. | ||
| Loại | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng miếng DOJI lẻ | 170.800 ▲1.000 | 173.800 ▲1.000 |
| Nhẫn tròn 9999 Hưng Thịnh Vượng | 170.800 ▲1.000 | 173.800 ▲1.000 |
| Nữ trang 9999 | 169.400 ▲1.400 | 173.400 ▲1.400 |
| Nữ trang 999 | 168.900 ▲1.400 | 172.900 ▲1.400 |
| Nữ trang 99 | 168.200 ▲1.400 | 172.700 ▲1.400 |
| 2. PNJ - Cập nhật: 30/3/2026 15:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua. | ||
| Khu vực | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng miếng SJC PNJ | 170.800 ▲1.000 | 173.800 ▲1.000 |
| Vàng nhẫn trơn 9999 PNJ | 170.800 ▲1.000 | 173.800 ▲1.000 |
| Vàng Kim Bảo 9999 | 170.800 ▲1.000 | 173.800 ▲1.000 |
| Vàng Phúc Lộc Tài 9999 | 170.800 ▲1.000 | 173.800 ▲1.000 |
| Vàng miếng PNJ – Phượng Hoàng | 170.800 ▲1.000 | 173.800 ▲1.000 |
| Vàng trang sức 9999 PNJ | 168.200 ▲1.000 | 172.200 ▲1.000 |
| Vàng trang sức 24K PNJ | 168.030 ▲1.000 | 172.030 ▲1.000 |
| Vàng nữ trang 99 | 164.280 ▲990 | 170.480 ▲990 |
| Vàng 916 (22K) | 151.540 ▲920 | 157.740 ▲920 |
| Vàng 18K PNJ | 120.250 ▲750 | 129.150 ▲750 |
| Vàng 680 (16.3K) | 108.200 ▲680 | 117.100 ▲680 |
| Vàng 650 (15.6K) | 103.030 ▲650 | 111.930 ▲650 |
| Vàng 610 (14.6K) | 96.140 ▲610 | 105.040 ▲610 |
| Vàng 14K PNJ | 91.840 ▲590 | 100.740 ▲590 |
| Vàng 416 (10K) | 62.740 ▲420 | 71.640 ▲420 |
| Vàng 375 (9K) | 55.680 ▲380 | 64.580 ▲380 |
| Vàng 333 (8K) | 48.440 ▲330 | 57.340 ▲330 |
| 3. BTMC - Cập nhật: 30/3/2026 15:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua. | ||
| Loại | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng miếng SJC BTMC | 170.700 ▲900 | 173.800 ▲1.000 |
| Vàng miếng Rồng Thăng Long | 170.300 ▲500 | 173.300 ▲500 |
| Vàng nhẫn trơn BTMC | 170.300 ▲500 | 173.300 ▲500 |
| Bản vị vàng BTMC | 170.300 ▲500 | 173.300 ▲500 |
| Trang sức Rồng Thăng Long 9999 | 168.300 ▲500 | 172.300 ▲500 |
| Trang sức Rồng Thăng Long 999 | 168.100 ▲500 | 172.100 ▲500 |
| 4. SJC - Cập nhật: 30/3/2026 15:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua. | ||
| Loại | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng SJC 1 chỉ | 170.800 ▲1.000 | 173.830 ▲1.000 |
| Vàng SJC 2 chỉ | 170.800 ▲1.000 | 173.830 ▲1.000 |
| Vàng SJC 5 chỉ | 170.800 ▲1.000 | 173.820 ▲1.000 |
| Vàng miếng SJC theo lượng | 170.800 ▲1.000 | 173.800 ▲1.000 |
| Vàng nhẫn SJC 9999 theo phân | 170.600 ▲1.000 | 173.700 ▲1.000 |
| Vàng nhẫn SJC 9999 theo chỉ | 170.600 ▲1.000 | 173.600 ▲1.000 |
| Trang sức vàng SJC 9999 | 168.600 ▲1.000 | 172.100 ▲1.000 |
| Vàng trang sức SJC 99% | 163.896 ▲990 | 170.396 ▲990 |
| Nữ trang 68% | 108.289 ▲680 | 117.189 ▲680 |
| Nữ trang 41,7% | 63.022 ▲417 | 71.922 ▲417 |
