Thị trường

Giá vàng chiều nay 7/4/2026: Bảng giá SJC DOJI PNJ chốt ngày hôm nay

Quốc Duẩn 07/04/2026 16:40

Giá vàng chiều nay 7/4/2026: Giá vàng SJC giảm 600.000 đồng/lượng; vàng nhẫn tăng giảm trái chiều, vàng thế giới tăng trở lại, chênh lệch vẫn cao

Giá vàng thế giới tăng 34,9 USD/ounce so với hôm qua

Theo Kitco, giá vàng thế giới giao ngay lúc 16h30 ngày 7/4/2026 (giờ Việt Nam) ở mức 4.682,4 USD/ounce, tăng 34,9 USD so với hôm qua. Quy đổi theo tỷ giá Vietcombank (26.363 VND/USD), vàng thế giới tương đương khoảng 152,9 triệu đồng/lượng chưa tính thuế, phí. Vàng miếng SJC đang cao hơn giá thế giới quy đổi khoảng 19,6 triệu đồng/lượng.

gold-price-today-price-of-gold-per-ounce-24-hour-spot-chart-kitco-04-07-2026_04_07_pm.jpg

Giá vàng miếng SJC chiều 7/4/2026: Giảm từ 600.000 đến 900.000 đồng/lượng

Vàng miếng SJC lúc 16h30 ngày 7/4 giảm 600.000 đồng/lượng ở hầu hết các thương hiệu. Phú Quý ghi nhận mức giảm sâu hơn, lên tới 900.000 đồng/lượng ở chiều mua vào.

Vàng SJC niêm yết mua vào 169,5 triệu đồng/lượng và bán ra 172,53 triệu đồng/lượng, chênh lệch mua – bán 3,03 triệu đồng/lượng.

Các thương hiệu PNJ, Ngọc Thẩm, Bảo Tín Minh Châu, DOJI và Bảo Tín Mạnh Hải cùng mua vào 169,5 triệu và bán ra 172,5 triệu đồng/lượng, chênh lệch 3 triệu đồng/lượng.

Mi Hồng có mức mua vào cao nhất thị trường – 170,5 triệu đồng/lượng, bán ra 172,5 triệu đồng/lượng, chênh lệch chỉ 2 triệu đồng/lượng. Đây là thương hiệu có biên độ mua – bán hẹp nhất, có lợi cho người bán vàng.

Phú Quý có mức mua vào thấp nhất – 169,2 triệu đồng/lượng, bán ra 172,5 triệu đồng/lượng, chênh lệch 3,3 triệu đồng/lượng.

Giá vàng chiều nay 7/4/2026: Bảng giá SJC DOJI PNJ chốt ngày hôm nay
Giá vàng chiều nay 7/4/2026: Bảng giá SJC DOJI PNJ chốt ngày hôm nay

Giá vàng nhẫn 9999 chiều 7/4/2026: Tăng giảm trái chiều

Vàng nhẫn 9999 lúc 17h00 phân hóa rõ rệt giữa các thương hiệu. Xu hướng chung là giảm, nhưng mức độ khác nhau đáng kể.

DOJI niêm yết mua 169,3 triệu – bán 172,4 triệu đồng/lượng, giảm 700.000 đồng chiều mua và 600.000 đồng chiều bán, chênh lệch 3,1 triệu đồng/lượng.

Ngược dòng thị trường, Bảo Tín Minh Châu và Bảo Tín Mạnh Hải cùng tăng 200.000 đồng/lượng cả hai chiều, niêm yết mua 168,3 triệu – bán 171,3 triệu đồng/lượng, chênh lệch 3 triệu đồng/lượng.

Ngọc Thẩm ghi nhận mức giảm sâu nhất – 1 triệu đồng/lượng cả hai chiều, đưa giá về mua 157 triệu – bán 161 triệu đồng/lượng, chênh lệch 4 triệu đồng/lượng. Đây là thương hiệu có giá thấp nhất và biên độ mua – bán rộng nhất.

Bảng giá vàng mới cập nhật (Dựa trên dữ liệu khảo sát)

Giá vàng hôm nay Ngày 7/4/2026
(Triệu đồng)
Chênh lệch
(nghìn đồng/lượng)
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
SJC tại Hà Nội169,5172,5-600-600
Tập đoàn DOJI169,5172,5-600-600
PNJ169,5172,5-600-600
Phú Quý169,2172,5-900-600
Bảo Tín Mạnh Hải169,5172,5-600-600
Bảo Tín Minh Châu169,5172,5-600-600
Mi Hồng170,5172,5-600-600
1. DOJI - Cập nhật: 7/4/2026 16:30 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua.
Loại Mua vào Bán ra
Vàng miếng SJC DOJI Hà Nội169,500 ▼600K172,500 ▼600K
Vàng miếng SJC DOJI HCM169,500 ▼600K172,500 ▼600K
Vàng miếng SJC DOJI Đà Nẵng169,500 ▼600K172,500 ▼600K
Vàng miếng Phúc Long DOJI Hà Nội169,400 ▼800K172,500 ▼700K
Vàng miếng Phúc Long DOJI HCM169,500 ▼600K172,500 ▼600K
Vàng miếng Phúc Long DOJI Đà Nẵng169,500 ▼600K172,500 ▼600K
Nhẫn Tròn Hưng Thịnh Vượng169,300 ▼700K172,400 ▼600K
Vàng 24K DOJI164,400 ▼3100K168,400 ▼3100K
2. PNJ - Cập nhật: 7/4/2026 16:30 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua.
Khu vực Mua vào Bán ra
Vàng miếng SJC 999.9 PNJ169,500 ▼600K172,500 ▼600K
Nhẫn trơn PNJ 999.9169,000172,000
Vàng Kim Bảo 999.9169,000172,000
Vàng Phúc Lộc Tài 999.9169,000172,000
Vàng miếng PNJ - Phượng Hoàng169,000172,000
Vàng nữ trang 999.9 PNJ166,500170,500
Vàng nữ trang 999 PNJ166,330170,330
Vàng nữ trang 9920 PNJ162,940169,140
Vàng nữ trang 99 PNJ162,600168,800
Vàng 916 (22K)149,980156,180
Vàng 750 (18K)118,980127,880
Vàng 680 (16.3K)107,040115,940
Vàng 650 (15.6K)101,930110,830
Vàng 610 (14.6K)95,110104,010
Vàng 585 (14K)90,84099,740
Vàng 416 (10K)62,03070,930
Vàng 375 (9K)55,04063,940
Vàng 333 (8K)47,88056,780
3. BTMC - Cập nhật: 7/4/2026 16:30 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua.
Loại Mua vào Bán ra
Vàng miếng SJC BTMC169,500 ▼600K172,500 ▼600K
Vàng miếng Rồng Thăng Long BTMC168,300 ▲200K171,300 ▲200K
Nhẫn tròn trơn BTMC168,300 ▲200K171,300 ▲200K
Bản vị vàng BTMC168,300 ▲200K171,300 ▲200K
Trang sức Rồng Thăng Long 9999166,300 ▲200K170,300 ▲200K
Trang sức Rồng Thăng Long 999166,100 ▲200K170,100 ▲200K
4. SJC - Cập nhật: 7/4/2026 16:30 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua.
Loại Mua vào Bán ra
Vàng SJC 1 lượng169,500 ▼600K172,500 ▼600K
Vàng SJC 5 chỉ169,500 ▼600K172,520 ▼600K
Vàng SJC 1 chỉ169,500 ▼600K172,530 ▼600K
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ169,000 ▼600K172,000 ▼600K
Vàng nhẫn SJC 99,99 0.5 chỉ169,000 ▼600K172,100 ▼600K
Nữ trang 99,99%167,000 ▼600K170,500 ▼600K
Nữ trang 99%162,312 ▼594K168,812 ▼594K
Nữ trang 75%119,138 ▼450K128,038 ▼450K
Nữ trang 68%107,202 ▼408K116,102 ▼408K
Nữ trang 61%95,265 ▼366K104,165 ▼366K
Nữ trang 58.3%90,661 ▼350K99,561 ▼350K
Nữ trang 41.7%62,356 ▼250K71,256 ▼250K

    Nổi bật

        Mới nhất

        Giá vàng chiều nay 7/4/2026: Bảng giá SJC DOJI PNJ chốt ngày hôm nay
        • Mặc định

        POWERED BY ONECMS - A PRODUCT OF NEKO