Thị trường

Giá vàng chiều nay 9/4/2026: Bảng giá SJC DOJI PNJ chốt ngày hôm nay

Quốc Duẩn 09/04/2026 16:36

Giá vàng chiều nay 9/4/2026: Giá vàng SJC và vàng nhẫn 9999 giảm tới 3 triệu về mức 171,5 triệu đồng/lượng; giá vàng thế giới tăng lên 4727,6 USD/ounce

Giá vàng thế giới tăng lên mức 4727,6 USD/ounce

Theo Kitco, giá vàng thế giới giao ngay lúc 16h30 ngày 9/4/2026 (giờ Việt Nam) ở mức 4727,6 USD/ounce, tăng 8,7 USD so với hôm qua. Quy đổi theo tỷ giá Vietcombank (26.357 VND/USD), vàng thế giới tương đương khoảng 150,2 triệu đồng/lượng chưa tính thuế, phí. Vàng miếng SJC đang cao hơn giá thế giới quy đổi khoảng 21,3 triệu đồng/lượng.

gold-price-today-price-of-gold-per-ounce-24-hour-spot-chart-kitco-04-09-2026_04_23_pm.jpg

Khoảng 10h sáng tại “phố vàng” Trần Nhân Tông (Hà Nội), không khí giao dịch trầm lắng hơn rõ rệt so với ngày trước đó. Các cửa hàng chỉ lác đác vài khách, không còn cảnh người dân xếp hàng chờ mua bán như khi giá vàng tăng nóng. Diễn biến này cho thấy nhu cầu thị trường đang hạ nhiệt sau giai đoạn biến động mạnh.

Tâm lý người mua trở nên thận trọng hơn khi giá vàng liên tục lên xuống khó lường. Sau khi tăng mạnh và lập nhiều đỉnh, thị trường đang có dấu hiệu điều chỉnh, khiến nhiều nhà đầu tư nhỏ lẻ tạm thời đứng ngoài quan sát thay vì xuống tiền ngay.

Trên mạng xã hội, một số phản ánh gây chú ý liên quan đến việc bán vàng nhưng không được nhận tiền ngay. Một khách hàng cho biết khi bán hơn 1 cây vàng nhẫn tại Bảo Tín Minh Châu, cửa hàng chỉ thanh toán ngay với lượng dưới 1 cây, còn nếu bán trên 1 cây thì phải chờ đến ngày 17/4 mới nhận tiền. Dù bất ngờ với cách giao dịch này, người bán vẫn chấp nhận do muốn chốt lời khi giá đang cao.

Thông tin trên tạo ra nhiều ý kiến trái chiều. Một số cho rằng đây là tình huống có thể xảy ra khi lượng giao dịch lớn, cửa hàng cần thời gian cân đối dòng tiền. Tuy nhiên, cũng có không ít ý kiến cho rằng quy trình này gây bất lợi cho khách, nhất là những người cần tiền gấp, khi phải giao vàng trước nhưng nhận tiền sau.

Nhìn chung, cùng với việc thị trường hạ nhiệt, các vấn đề phát sinh trong giao dịch cho thấy tâm lý thận trọng và những biến động bất thường vẫn đang bao trùm thị trường vàng hiện nay.

Giá vàng miếng SJC chiều 9/4/2026: Giảm sâu tới 3,5 triệu đồng/lượng

Phiên chiều ghi nhận xu hướng điều chỉnh đồng loạt trên toàn thị trường trong nước. Hầu hết các thương hiệu giảm mạnh cả hai chiều mua vào và bán ra, với mức giảm phổ biến từ 1,5 đến 3,5 triệu đồng/lượng.

Mặt bằng giá bán hiện dao động trong khoảng 170,5–171,6 triệu đồng/lượng, thấp hơn khoảng 3,5 triệu đồng so với vùng đỉnh gần nhất. Biên độ mua – bán tại nhiều doanh nghiệp cũng được thu hẹp do giá bán giảm mạnh hơn giá mua.

Vàng SJC niêm yết mua vào 168,5 triệu đồng/lượng, bán ra 171,53 triệu đồng/lượng, giảm lần lượt 2,5 triệu và 3,5 triệu đồng. Biên độ mua – bán còn 3,03 triệu đồng/lượng.

DOJI giao dịch ở mức 168,6 – 171,6 triệu đồng/lượng, giảm tương tự SJC. Đây là thương hiệu có giá bán cao nhất thị trường trong phiên chiều.

Phú Quý niêm yết 168,3 – 171,5 triệu đồng/lượng, giảm 2,7 triệu chiều mua và 3,5 triệu chiều bán. PNJ và Bảo Tín Minh Châu cùng giao dịch ở mức 168,5 – 171,5 triệu đồng/lượng.

Bảo Tín Mạnh Hải có giá mua thấp nhất nhóm ở 167,5 triệu đồng/lượng, bán ra 171,5 triệu đồng/lượng. Biên độ mua – bán lên tới 4,0 triệu đồng/lượng.

Mi Hồng tiếp tục duy trì mức chênh lệch thấp nhất, chỉ 1,5 triệu đồng/lượng, với giá 170,0 – 171,5 triệu đồng/lượng.

Ngọc Thẩm giao dịch ở mức 166,5 – 170,5 triệu đồng/lượng, giảm đồng đều 3,5 triệu đồng mỗi chiều.

Giá vàng chiều nay 9/4/2026: Bảng giá SJC DOJI PNJ chốt ngày hôm nay

Giá vàng nhẫn 9999 chiều 9/4/2026: Giảm từ 1,5 đến 3,5 triệu đồng/lượng

Giá vàng nhẫn 9999 giảm từ 1,5 đến 3,5 triệu đồng/lượng tùy thương hiệu. DOJI và Bảo Tín Minh Châu cùng niêm yết ở mức 168,5 – 171,5 triệu đồng/lượng.

Bảo Tín Mạnh Hải giao dịch 167,5 – 171,5 triệu đồng/lượng với biên độ 4,0 triệu đồng/lượng, cao nhất nhóm. Mi Hồng vẫn giữ mức chênh thấp nhất chỉ 1,5 triệu đồng/lượng.

SJC nhẫn ở mức 168,0 – 171,1 triệu đồng/lượng. PNJ và Phú Quý cùng giao dịch quanh 168,0 – 171,0 triệu đồng/lượng.

Ngọc Thẩm niêm yết thấp hơn đáng kể với mức 157,0 – 161,0 triệu đồng/lượng, chênh lệch khoảng 10 triệu đồng/lượng so với mặt bằng chung.

Bảng giá vàng mới cập nhật (Dựa trên dữ liệu khảo sát)

Giá vàng hôm nay Ngày 9/4/2026
(Triệu đồng)
Chênh lệch
(nghìn đồng/lượng)
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
SJC tại Hà Nội168,5171,5-2500-3500
Tập đoàn DOJI168,6171,6-2500-3500
PNJ168,5171,5-2500-3500
Phú Quý168,3171,5-2700-3500
Bảo Tín Mạnh Hải167,5171,5-3500-3500
Bảo Tín Minh Châu168,5171,5-2500-3500
Mi Hồng170171,5-1500-2000
1. DOJI - Cập nhật: 9/4/2026 16:30 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua.
Loại Mua vào Bán ra
Vàng miếng SJC DOJI Hà Nội168.500 ▼2.500K171.500 ▼3.500K
Vàng miếng SJC DOJI HCM168.500 ▼2.500K171.500 ▼3.500K
Vàng miếng SJC DOJI Đà Nẵng168.500 ▼2.500K171.500 ▼3.500K
Vàng miếng Phúc Long DOJI Hà Nội168.600 ▼2.500K171.600 ▼3.500K
Vàng miếng Phúc Long DOJI HCM168.500 ▼2.500K171.500 ▼3.500K
Vàng miếng Phúc Long DOJI Đà Nẵng168.500 ▼2.500K171.500 ▼3.500K
Nhẫn Tròn Hưng Thịnh Vượng168.500 ▼2.300K171.500 ▼3.300K
Vàng 24K DOJI165.500 ▼3.100K169.500 ▼3.100K
2. PNJ - Cập nhật: 9/4/2026 16:30 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua.
Khu vực Mua vào Bán ra
Vàng miếng SJC 999.9 PNJ168.500 ▼2.500K171.500 ▼3.500K
Nhẫn trơn PNJ 999.9168.000 ▼3.000K171.000 ▼3.500K
Vàng Kim Bảo 999.9168.000 ▼3.000K171.000 ▼3.500K
Vàng Phúc Lộc Tài 999.9168.000 ▼3.000K171.000 ▼3.500K
Vàng miếng PNJ – Phượng Hoàng168.000 ▼3.000K171.000 ▼3.500K
Vàng nữ trang 999.9 PNJ165.500 ▼3.500K169.500 ▼3.500K
Vàng nữ trang 999 PNJ165.330 ▼3.500K169.330 ▼3.500K
Vàng nữ trang 9920 PNJ161.940 ▼3.480K168.140 ▼3.480K
Vàng nữ trang 99 PNJ161.610 ▼3.460K167.810 ▼3.460K
Vàng 916 (22K)149.060 ▼3.210K155.260 ▼3.210K
Vàng 750 (18K)118.230 ▼2.620K127.130 ▼2.620K
Vàng 680 (16.3K)106.360 ▼2.380K115.260 ▼2.380K
Vàng 650 (15.6K)101.280 ▼2.270K110.180 ▼2.270K
Vàng 610 (14.6K)94.500 ▼2.130K103.400 ▼2.130K
Vàng 585 (14K)90.260 ▼2.050K99.160 ▼2.050K
Vàng 416 (10K)61.610 ▼1.460K70.510 ▼1.460K
Vàng 375 (9K)54.660 ▼1.320K63.560 ▼1.320K
Vàng 333 (8K)47.540 ▼1.170K56.440 ▼1.170K
3. BTMC - Cập nhật: 9/4/2026 16:30 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua.
Loại Mua vào Bán ra
Vàng miếng SJC BTMC168.500 ▼2.500K171.500 ▼3.500K
Vàng miếng Rồng Thăng Long BTMC168.500 ▼2.500K171.500 ▼2.500K
Nhẫn tròn trơn BTMC168.500 ▼2.500K171.500 ▼2.500K
Bản vị vàng BTMC168.500 ▼2.500K171.500 ▼2.500K
Trang sức Rồng Thăng Long 9999166.500 ▼2.500K170.500 ▼2.500K
Trang sức Rồng Thăng Long 999166.300 ▼2.500K170.300 ▼2.500K
4. SJC - Cập nhật: 9/4/2026 16:30 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua.
Loại Mua vào Bán ra
Vàng SJC 1 lượng168.500 ▼2.500K171.500 ▼3.500K
Vàng SJC 5 chỉ168.500 ▼2.500K171.520 ▼3.500K
Vàng SJC 1 chỉ168.500 ▼2.500K171.530 ▼3.500K
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ168.000 ▼2.500K171.000 ▼3.500K
Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ168.000 ▼2.500K171.100 ▼3.500K
Nữ trang 99,99%166.000 ▼2.500K169.500 ▼3.500K
Nữ trang 99%161.322 ▼3.465K167.822 ▼3.465K
Nữ trang 75%118.388 ▼2.625K127.288 ▼2.625K
Nữ trang 68%106.522 ▼2.380K115.422 ▼2.380K
Nữ trang 61%94.655 ▼2.136K103.555 ▼2.136K
Nữ trang 58,3%90.078 ▼2.041K98.978 ▼2.041K
Nữ trang 41,7%61.939 ▼1.459K70.839 ▼1.459K

    Nổi bật

        Mới nhất

        Giá vàng chiều nay 9/4/2026: Bảng giá SJC DOJI PNJ chốt ngày hôm nay
        • Mặc định

        POWERED BY ONECMS - A PRODUCT OF NEKO