Giá vàng hôm nay 08/03/2026: Giá vàng SJC, nhẫn 9999, vàng thế giới
Giá vàng hôm nay 08/03/2026: Giá vàng SJC, giá vàng nhẫn 9999 tăng từ 1 đến 1,2 triệu, giá vàng thế giới tăng lên 5172 USD, bạc thế giới lên mức 2,67 triệu đồng
Giá vàng thế giới hôm nay 08/03/2026 và cập nhật biến động giá vàng 24h qua
Theo Kitco, giá vàng thế giới giao ngay ghi nhận lúc 6h ngày 8/3/2026 theo giờ Việt Nam giao ngay ở mức 5172 USD/ounce. Giá vàng thế giới tăng 91,7 USD/ounce so với hôm qua. Quy đổi theo tỷ giá USD tại ngân hàng Vietcombank (26.309 VND/USD), vàng thế giới có giá khoảng 164,15 triệu đồng/lượng (chưa tính thuế, phí). Như vậy, giá vàng miếng SJC đang cao hơn giá vàng quốc tế 20,85 triệu đồng/lượng.

Nhìn chung, giá vàng thế giới đã phục hồi mạnh mẽ trở lại vùng trên 5.170 USD/ounce sau nhịp điều chỉnh sâu trong tuần trước (có thời điểm giảm từ mốc 5.300 USD về dưới 5.100 USD). Xu hướng tích trữ vàng của các ngân hàng trung ương, cùng căng thẳng địa chính trị tại Trung Đông tiếp tục hỗ trợ giá vàng duy trì ở vùng cao.
Cập nhật giá vàng hôm nay 08/03/2026: Giá vàng SJC, 9999, giá vàng nhẫn
Cập nhật lúc 6h sáng hôm nay 08/03/2026, giá vàng miếng SJC tăng từ 1,2 triệu đến 1 triệu đồng/lượng ở cả hai chiều mua vào - bán ra tại hầu hết các doanh nghiệp lớn, đưa giá vàng miếng lên mức 185 triệu đồng/lượng.
Cụ thể, giá vàng miếng SJC tại SJC, Tập đoàn DOJI, PNJ, BTMC và BTMH niêm yết ở ngưỡng 182-185 triệu đồng/lượng, tăng 1,2 triệu đồng/lượng ở cả hai chiều mua vào - bán ra so với cùng kỳ hôm qua, chênh lệch giá vàng ở mức 3 triệu đồng.
Giá vàng miếng SJC tại Phú Quý niêm yết ở ngưỡng 182,2-185 triệu đồng/lượng, tăng 1,2 triệu đồng/lượng ở cả hai chiều mua vào - bán ra so với hôm qua, chênh lệch giá vàng ở mức 2,8 triệu đồng.
Cùng thời điểm, giá vàng miếng SJC tại Công ty Vàng bạc đá quý Mi Hồng niêm yết ở ngưỡng 182,3-185 triệu đồng/lượng, tăng 1 triệu đồng/lượng ở chiều mua vào - tăng 1,2 triệu đồng/lượng ở chiều bán ra so với hôm qua, chênh lệch giá vàng ở mức 2,7 triệu đồng.

Ở phân khúc vàng nhẫn 9999, giá vàng tăng 1,2 triệu đồng/lượng so với hôm qua, phổ biến trong vùng 182-185 triệu đồng/lượng tùy thương hiệu.
Giá vàng nhẫn cập nhật 6h sáng ngày 8/3/2026, giá vàng nhẫn tròn 9999 Hưng Thịnh Vượng tại DOJI, nhẫn trơn 9999 PNJ, nhẫn trơn BTMC, nhẫn tròn Phú Quý 9999, Kim Gia Bảo Tứ Quý 24K (999.9) BTMH niêm yết ở ngưỡng 182-185 triệu đồng/lượng, tăng 1,2 triệu đồng/lượng ở cả hai chiều mua vào - bán ra so với hôm qua, chênh lệch giá vàng ở mức 3 triệu đồng.
Giá vàng nhẫn SJC 99,99% niêm yết giá vàng ở ngưỡng 181,7-184,7 triệu đồng/lượng, chênh lệch ở mức 3 triệu đồng. So với hôm qua, giá vàng tăng 1,2 triệu đồng/lượng ở cả hai chiều mua vào - bán ra.
Bảng giá vàng hôm nay 08/03/2026 mới nhất như sau:
| Giá vàng hôm nay | Ngày 8/3/2026 (Triệu đồng) | So với hôm qua (nghìn đồng/lượng) | ||
| Mua vào | Bán ra | Mua vào | Bán ra | |
| SJC tại Hà Nội | 182 | 185 | +1200 | +1200 |
| Tập đoàn DOJI | 182 | 185 | +1200 | +1200 |
| Mi Hồng | 182,3 | 185 | +1000 | +1200 |
| PNJ | 182 | 185 | +1200 | +1200 |
| Bảo Tín Minh Châu | 182 | 185 | +1200 | +1200 |
| Bảo Tín Mạnh Hải | 182 | 185 | +1200 | +1200 |
| Phú Quý | 182,2 | 185 | +1200 | +1200 |
| Giá vàng nhẫn hôm nay | Ngày 8/3/2026 (Triệu đồng) | So với hôm qua (nghìn đồng/lượng) | ||
| Mua vào | Bán ra | Bán ra | Bán ra | |
| Nhẫn Tròn 9999 Hưng Thịnh Vượng | 182 | 185 | +1200 | +1200 |
| Vàng nhẫn SJC 9999 theo chỉ | 181,7 | 184,7 | +1200 | +1200 |
| Vàng nhẫn trơn BTMC | 182 | 185 | +1200 | +1200 |
| Vàng nhẫn tròn Phú Quý 9999 | 182 | 185 | +1200 | +1200 |
| Kim Gia Bảo Tứ Quý 24K (999.9) Bảo Tín Mạnh Hải | 182 | 185 | +1200 | +1200 |
| Vàng nhẫn trơn 9999 PNJ | 182 | 185 | +1200 | +1200 |
| 1. DOJI - Cập nhật: 8/3/2026 06:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua. | ||
| Giá vàng trong nước | Mua | Bán |
| SJC -Bán Lẻ | 182,000 ▲1200K | 185,000 ▲1200K |
| Kim TT/AVPL | 182,050 ▲1200K | 185,100 ▲1200K |
| NHẪN TRÒN 9999 HƯNG THỊNH VƯỢNG | 182,000 ▲1200K | 185,000 ▲1200K |
| Nguyên Liệu 99.99 | 175,500 ▲500K | 177,500 ▲500K |
| Nguyên Liệu 99.9 | 175,000 ▲500K | 177,000 ▲500K |
| NỮ TRANG 9999 - BÁN LẺ | 180,800 ▲1200K | 184,800 ▲1200K |
| NỮ TRANG 999 - BÁN LẺ | 180,300 ▲1200K | 184,300 ▲1200K |
| Nữ trang 99 - Bán Lẻ | 179,600 ▲1200K | 184,100 ▲1200K |
| 2. PNJ - Cập nhật: 8/3/2026 06:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua. | ||
| Giá vàng trong nước | Mua | Bán |
| TPHCM - PNJ | 182,000 ▲1200K | 185,000 ▲1200K |
| Hà Nội - PNJ | 182,000 ▲1200K | 185,000 ▲1200K |
| Đà Nẵng - PNJ | 182,000 ▲1200K | 185,000 ▲1200K |
| Miền Tây - PNJ | 182,000 ▲1200K | 185,000 ▲1200K |
| Tây Nguyên - PNJ | 182,000 ▲1200K | 185,000 ▲1200K |
| Đông Nam Bộ - PNJ | 182,000 ▲1200K | 185,000 ▲1200K |
| 3. AJC - Cập nhật: 8/3/2026 06:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua. | ||
| Loại | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Miếng SJC Hà Nội | 182,00 ▲1200K | 185,00 ▲1200K |
| Miếng SJC Nghệ An | 182,00 ▲1200K | 185,00 ▲1200K |
| Miếng SJC Thái Bình | 182,00 ▲1200K | 185,00 ▲1200K |
| N.Tròn, 3A, Đ.Vàng H.Nội | 182,00 ▲1200K | 185,00 ▲1200K |
| N.Tròn, 3A, Đ.Vàng N.An | 182,00 ▲1200K | 185,00 ▲1200K |
| N.Tròn, 3A, Đ.Vàng T.Bình | 182,00 ▲1200K | 185,00 ▲1200K |
| NL 99.90 | 173,20 ▲1000K | |
| NL 99.99, Nhẫn Tròn Thái Bình | 173,50 ▲1000K | |
| Trang sức 99.9 | 176,90 ▲1200K | 183,90 ▲1200K |
| Trang sức 99.99 | 177,00 ▲1200K | 184,00 ▲1200K |
| 4. SJC - Cập nhật: 8/3/2026 06:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua. | ||
| Loại | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 182,000 ▲1200K | 185,000 ▲1200K |
| Vàng SJC 5 chỉ | 182,000 ▲1200K | 185,020 ▲1200K |
| Vàng SJC 0.5 chỉ, 1 chỉ, 2 chỉ | 182,000 ▲1200K | 185,030 ▲1200K |
| Vàng nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ | 181,700 ▲1200K | 184,700 ▲1200K |
| Vàng nhẫn SJC 99,99% 0.5 chỉ, 0.3 chỉ | 181,700 ▲1200K | 184,800 ▲1200K |
| Nữ trang 99,99% | 179,700 ▲1200K | 183,200 ▲1200K |
| Nữ trang 99% | 174,886 ▲1188K | 181,386 ▲1188K |
| Nữ trang 68% | 115,838 ▲816K | 124,738 ▲816K |
| Nữ trang 41,7% | 67,652 ▲500K | 76,552 ▲500K |
