Giá vàng hôm nay 10/5/2026: Bảng giá SJC DOJI PNJ cập nhật sớm nhất
Giá vàng sáng nay 10/5/2026, vàng thế giới chốt tuần 4.713,8 USD/ounce sau 2 tuần giảm, SJC trong nước giữ 167,5 triệu đồng/lượng, vàng nhẫn cùng đứng yên
Vàng thế giới chốt tuần phục hồi vượt 4.700 USD/ounce
Tính đến 6h00 ngày 10/5/2026 (giờ Việt Nam), giá vàng thế giới giao ngay đạt 4.713,7 USD/ounce, tăng 28,1 USD/ounce so với phiên trước. Quy đổi theo tỷ giá USD tại Vietcombank (26.367 VND/USD), giá vàng thế giới tương đương khoảng 149,9 triệu đồng/lượng (chưa tính thuế, phí). Giá vàng SJC trong nước hiện cao hơn giá vàng quốc tế khoảng 17,6 triệu đồng/lượng.

Giá vàng thế giới khép lại tuần giao dịch với nhiều biến động mạnh do ảnh hưởng từ xung đột Mỹ - Iran, giá dầu và kỳ vọng lãi suất của Fed. Đầu tuần, giá vàng có lúc giảm sâu về vùng giữa 4.500 USD/ounce khi giá dầu tăng mạnh, lợi suất trái phiếu Mỹ neo cao và đồng USD duy trì sức mạnh.
Từ giữa tuần, giá vàng bật tăng trở lại khi thị trường kỳ vọng căng thẳng địa chính trị không leo thang thêm. Giá dầu và lợi suất trái phiếu hạ nhiệt, đồng USD suy yếu giúp giá vàng giao ngay có lúc tăng 3,6%, vượt mốc 4.700 USD/ounce.
Cuối tuần, giá vàng chủ yếu tích lũy sau khi Mỹ công bố thêm 115.000 việc làm trong tháng 4, tỷ lệ thất nghiệp giữ ở mức 4,3%. Dù dữ liệu lao động tích cực làm giảm kỳ vọng Fed sớm giảm lãi suất, chỉ số niềm tin tiêu dùng Đại học Michigan giảm xuống 48,2 điểm vẫn hỗ trợ giá vàng giữ vùng cao.
Giá vàng SJC sáng 10/5 đứng yên ở 167,5 triệu đồng/lượng
Tại thị trường trong nước, giá vàng sáng nay 10/5/2026 đồng loạt giữ nguyên mức chốt cuối tuần. Tính đến 4h00 sáng, giá vàng miếng SJC tại Bảo Tín Mạnh Hải – đơn vị có hệ thống niêm yết giá tham chiếu hàng đầu Hà Nội – chốt phiên ở mức 164,5 - 167,5 triệu đồng/lượng. Chênh lệch mua - bán 3 triệu đồng/lượng, tương đương biên độ 1,79%.
Tập đoàn Doji niêm yết giá vàng SJC tại Hà Nội và TP.HCM ở mức 164,5 - 167,5 triệu đồng/lượng, không thay đổi so với phiên trước. Bảo Tín Minh Châu – thương hiệu vàng có lịch sử hơn 30 năm trên thị trường – giao dịch giá vàng SJC ở mức 164,5 - 167,5 triệu đồng/lượng. Phú Quý duy trì giá vàng miếng SJC ở mức 164,5 - 167,5 triệu đồng/lượng.
Giá vàng SJC tại PNJ – doanh nghiệp vàng niêm yết HoSE có mạng lưới hơn 400 cửa hàng toàn quốc – và Vàng bạc đá quý Asean cũng được niêm yết 164,5 - 167,5 triệu đồng/lượng. Riêng Mi Hồng có mức niêm yết khác biệt với giá mua vào 164,5 triệu đồng/lượng và giá bán ra 166 triệu đồng/lượng, đưa khoảng cách mua - bán xuống còn 1,5 triệu đồng/lượng – mức hẹp nhất thị trường.

Giá vàng nhẫn sáng 10/5 ổn định 164,3 - 167,5 triệu đồng/lượng
Vàng nhẫn các thương hiệu lớn cũng đồng loạt giữ giá. Vàng nhẫn tròn ép vỉ Bảo Tín Mạnh Hải chốt phiên 164,5 - 167,4 triệu đồng/lượng, chênh lệch mua - bán 2,9 triệu đồng/lượng. Vàng Rồng Thăng Long nhẫn tròn trơn tại Bảo Tín Minh Châu – một trong những dòng nhẫn có thanh khoản cao nhất miền Bắc – giao dịch 164,5 - 167,5 triệu đồng/lượng.
Nhẫn Doji Hưng Thịnh Vượng 9999 của Tập đoàn Doji tại Hà Nội giao dịch 164,5 - 167,5 triệu đồng/lượng. Vàng nhẫn tròn trơn 999,9 Phú Quý giao dịch 164,3 - 167,3 triệu đồng/lượng, chênh lệch mua - bán 3 triệu đồng/lượng. Việc giá vàng nhẫn gần như tương đương vàng miếng SJC là dấu hiệu cho thấy nhu cầu thị trường vẫn được duy trì ở mức cao trong giai đoạn tích lũy.
Bảng giá vàng mới cập nhật (Dựa trên dữ liệu khảo sát)
| Giá vàng hôm nay | Ngày 10/5/2026 (Triệu đồng) | Chênh lệch (nghìn đồng/lượng) | ||
|---|---|---|---|---|
| Mua vào | Bán ra | Mua vào | Bán ra | |
| SJC tại Hà Nội | 164,5 | 167,5 | - | - |
| Tập đoàn DOJI | 164,5 | 167,5 | - | - |
| PNJ | 164,5 | 167,5 | - | - |
| Phú Quý | 164,5 | 167,5 | - | - |
| Bảo Tín Mạnh Hải | 164,5 | 167,5 | - | - |
| Bảo Tín Minh Châu | 164,5 | 167,5 | - | - |
| Mi Hồng | 164,5 | 166 | - | - |
| 1. DOJI - Cập nhật: 10/5/2026 06:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua. | ||
| Loại | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng miếng SJC DOJI Hà Nội | 164,500 | 167,500 |
| Vàng miếng SJC DOJI HCM | 164,500 | 167,500 |
| Vàng miếng SJC DOJI Đà Nẵng | 164,500 | 167,500 |
| Vàng miếng Phúc Long DOJI Hà Nội | 164,500 | 167,500 |
| Vàng miếng Phúc Long DOJI HCM | 164,500 | 167,500 |
| Vàng miếng Phúc Long DOJI Đà Nẵng | 164,500 | 167,500 |
| Nhẫn Tròn Hưng Thịnh Vượng | 164,500 | 167,500 |
| Vàng 24K DOJI | 162,000 | 166,000 |
| 2. PNJ - Cập nhật: 10/5/2026 06:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua. | ||
| Khu vực | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng miếng SJC 999.9 PNJ | 164,500 | 167,500 |
| Nhẫn trơn PNJ 999.9 | 164,000 | 167,000 |
| Vàng Kim Bảo 999.9 | 164,000 | 167,000 |
| Vàng Phúc Lộc Tài 999.9 | 164,000 | 167,000 |
| Vàng miếng PNJ - Phượng Hoàng | 164,000 | 167,000 |
| Vàng nữ trang 999.9 PNJ | 161,600 | 165,600 |
| Vàng nữ trang 999 PNJ | 161,430 | 165,430 |
| Vàng nữ trang 9920 PNJ | 158,080 | 164,280 |
| Vàng nữ trang 99 PNJ | 157,740 | 163,940 |
| Vàng 916 (22K) | 145,490 | 151,690 |
| Vàng 750 (18K) | 115,300 | 124,200 |
| Vàng 680 (16.3K) | 103,710 | 112,610 |
| Vàng 650 (15.6K) | 98,740 | 107,640 |
| Vàng 610 (14.6K) | 92,120 | 101,020 |
| Vàng 585 (14K) | 87,980 | 96,880 |
| Vàng 416 (10K) | 59,990 | 68,890 |
| Vàng 375 (9K) | 53,200 | 62,100 |
| Vàng 333 (8K) | 46,240 | 55,140 |
| 3. BTMC - Cập nhật: 10/5/2026 06:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua. | ||
| Loại | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng miếng SJC BTMC | 164,500 | 167,500 |
| Vàng miếng Rồng Thăng Long BTMC | 164,500 | 167,500 |
| Nhẫn tròn trơn BTMC | 164,500 | 167,500 |
| Bản vị vàng BTMC | 164,500 | 167,500 |
| Trang sức Rồng Thăng Long 9999 | 162,500 | 166,500 |
| Trang sức Rồng Thăng Long 999 | 162,300 | 166,300 |
| 4. SJC - Cập nhật: 10/5/2026 06:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua. | ||
| Loại | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng SJC 1 lượng | 164,500 | 167,500 |
| Vàng SJC 5 chỉ | 164,500 | 167,520 |
| Vàng SJC 1 chỉ | 164,500 | 167,530 |
| Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ | 164,000 | 167,000 |
| Vàng nhẫn SJC 99,99 0.5 chỉ | 164,000 | 167,100 |
| Nữ trang 99,99% | 162,000 | 165,500 |
| Nữ trang 99% | 157,361 | 163,861 |
| Nữ trang 75% | 115,387 | 124,287 |
| Nữ trang 68% | 103,801 | 112,701 |
| Nữ trang 61% | 92,215 | 101,115 |
| Nữ trang 58.3% | 87,746 | 96,646 |
| Nữ trang 41.7% | 60,270 | 69,170 |
