Thị trường

Giá vàng hôm nay 12/4/2026: SJC DOJI PNJ cập nhật sớm nhất

Quốc Duẩn 12/04/2026 05:00

Giá vàng hôm nay 12/4/2026: Giá vàng miếng SJC và vàng nhẫn đồng loạt giảm 300.000 đồng; giá vàng thế giới mất 18,3 USD lùi về mốc 4.747 USD/ounce

Giá vàng thế giới lùi về mốc 4.747 USD/ounce

Theo Kitco, giá vàng thế giới giao ngay lúc 5h00 ngày 12/4/2026 (giờ Việt Nam) ở mức 4747,2 USD/ounce, giảm 18,3 USD so với hôm qua. Quy đổi theo tỷ giá Vietcombank (26.360 VND/USD), vàng thế giới tương đương khoảng 150,87 triệu đồng/lượng chưa tính thuế, phí. Vàng miếng SJC đang cao hơn giá thế giới quy đổi khoảng 21,56 triệu đồng/lượng.

gold-price-today-price-of-gold-per-ounce-24-hour-spot-chart-kitco-04-11-2026_01_38_pm.png

Thị trường vàng toàn cầu đang được hỗ trợ khi dữ liệu lạm phát Mỹ không vượt kỳ vọng, làm tăng khả năng Cục Dự trữ Liên bang Mỹ (Fed) cắt giảm lãi suất. CPI tháng 3 tăng 0,9% theo tháng và 3,3% theo năm, trong khi lạm phát lõi chỉ tăng 0,2% và 2,6%, cho thấy áp lực giá chưa lan rộng.

Các yếu tố vĩ mô khác cũng ủng hộ vàng khi giá dầu WTI quanh 98 USD/thùng, USD suy yếu và lợi suất trái phiếu 10 năm duy trì khoảng 4,3%, giúp giảm chi phí cơ hội nắm giữ kim loại quý.

Ở góc độ dài hạn, xu hướng tích lũy vàng của các ngân hàng trung ương đang tăng mạnh. Tổng dự trữ vàng đã đạt 3.870 tỷ USD, vượt USD sau điều chỉnh. Kể từ năm 2022, dự trữ vàng tăng gấp 3 lần, trong khi dự trữ USD giảm khoảng 300 tỷ USD.

Nguyên nhân chính đến từ rủi ro địa chính trị và tài chính, đặc biệt sau sự kiện phong tỏa tài sản Nga, khiến nhiều quốc gia chuyển sang vàng như một công cụ bảo vệ chủ quyền tài chính. Các nước như Trung Quốc, Ấn Độ và Thổ Nhĩ Kỳ đang dẫn đầu xu hướng này.

Giá vàng trong nước hôm nay 12/4/2026: SJC tăng 1,2 triệu, chạm 172,8 triệu đồng/lượng

Giá vàng mở cửa lúc 5h00 cho thấy sự đồng thuận giảm giá tại hầu hết các doanh nghiệp lớn, với biên độ chênh lệch mua - bán duy trì quanh mức 3 triệu đồng/lượng.

Tại DOJI, giá vàng hôm nay duy trì ở mức 169,4 – 172,4 triệu đồng/lượng, giảm 300 nghìn đồng/lượng ở cả hai chiều mua vào và bán ra. Chênh lệch mua - bán là 3 triệu đồng/lượng.

Tại Bảo Tín Minh Châu, giá vàng hôm nay cũng là 169,4 – 172,4 triệu đồng/lượng, giảm 300 nghìn đồng/lượng. Mức chênh lệch vẫn giữ ở ngưỡng 3 triệu đồng/lượng.

Tại PNJ, giá vàng hôm nay niêm yết 169,4 triệu đồng/lượng mua vào và 172,4 triệu đồng/lượng bán ra, giảm 300 nghìn đồng/lượng so với hôm qua.

Tại Phú Quý và Bảo Tín Mạnh Hải, giá vàng hôm nay đồng loạt giảm về 169,4 – 172,4 triệu đồng/lượng, phản ánh xu hướng chung toàn thị trường.

Riêng Mi Hồng có biến động khác khi giá mua vào giữ ở mức 170,7 triệu đồng/lượng, giá bán ra giảm còn 172,4 triệu đồng/lượng. Chênh lệch mua - bán thu hẹp còn khoảng 2,3 triệu đồng/lượng.

Giá vàng hôm nay 12/4/2026: SJC DOJI PNJ cập nhật sớm nhất

Phân khúc vàng nhẫn 9999 cũng giảm 300 nghìn đồng/lượng, phổ biến ở mức 169,4 – 172,4 triệu đồng/lượng tại DOJI và Bảo Tín Minh Châu. Chênh lệch mua - bán duy trì khoảng 3 triệu đồng/lượng.

Đối với vàng nữ trang giảm nhẹ hơn, với vàng 24K giảm 100 nghìn đồng/lượng, vàng 18K giảm 70 nghìn đồng/lượng và vàng 14K giảm 60 nghìn đồng/lượng.

Bảng giá vàng mới cập nhật (Dựa trên dữ liệu khảo sát)

Giá vàng hôm nay Ngày 12/4/2026
(Triệu đồng)
Chênh lệch
(nghìn đồng/lượng)
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
SJC tại Hà Nội169,4172,4-300-300
Tập đoàn DOJI169,5172,5-300-300
PNJ169,4172,4-300-300
Phú Quý169,4172,4-300-300
Bảo Tín Mạnh Hải169,4172,4-300-300
Bảo Tín Minh Châu169,4172,4-300-300
Mi Hồng170,4172,4-300-300
1. DOJI - Cập nhật: 12/4/2026 05:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua.
Loại Mua vào Bán ra
Vàng miếng SJC DOJI Hà Nội169.400 ▼300K172.400 ▼300K
Vàng miếng SJC DOJI HCM169.400 ▼300K172.400 ▼300K
Vàng miếng SJC DOJI Đà Nẵng169.400 ▼300K172.400 ▼300K
Vàng miếng Phúc Long DOJI Hà Nội169.500 ▼300K172.500 ▼300K
Vàng miếng Phúc Long DOJI HCM169.400 ▼300K172.400 ▼300K
Vàng miếng Phúc Long DOJI Đà Nẵng169.400 ▼300K172.400 ▼300K
Nhẫn Tròn Hưng Thịnh Vượng169.400 ▼300K172.400 ▼300K
Vàng 24K DOJI166.000 ▼500K170.000 ▼500K
2. PNJ - Cập nhật: 12/4/2026 05:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua.
Khu vực Mua vào Bán ra
Vàng miếng SJC 999.9 PNJ169.400 ▼300K172.400 ▼300K
Nhẫn trơn PNJ 999.9169.200172.200
Vàng Kim Bảo 999.9169.200172.200
Vàng Phúc Lộc Tài 999.9169.200172.200
Vàng miếng PNJ – Phượng Hoàng169.200172.200
Vàng nữ trang 999.9 PNJ166.800170.800
Vàng nữ trang 999 PNJ166.630170.630
Vàng nữ trang 9920 PNJ163.230169.430
Vàng nữ trang 99 PNJ162.890169.090
Vàng 916 (22K)150.250156.450
Vàng 750 (18K)119.200128.100
Vàng 680 (16.3K)107.240116.140
Vàng 650 (15.6K)102.120111.020
Vàng 610 (14.6K)95.290104.190
Vàng 585 (14K)91.02099.920
Vàng 416 (10K)62.15071.050
Vàng 375 (9K)55.15064.050
Vàng 333 (8K)47.98056.880
3. BTMC - Cập nhật: 12/4/2026 05:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua.
Loại Mua vào Bán ra
Vàng miếng SJC BTMC169.400 ▼300K172.400 ▼300K
Vàng miếng Rồng Thăng Long BTMC169.400 ▼300K172.400 ▼300K
Nhẫn tròn trơn BTMC169.400 ▼300K172.400 ▼300K
Bản vị vàng BTMC169.400 ▼300K172.400 ▼300K
Trang sức Rồng Thăng Long 9999167.400 ▼300K171.400 ▼300K
Trang sức Rồng Thăng Long 999167.200 ▼300K171.200 ▼300K
4. SJC - Cập nhật: 12/4/2026 05:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua.
Loại Mua vào Bán ra
Vàng SJC 1 lượng169.400 ▼300K172.400 ▼300K
Vàng SJC 5 chỉ169.400 ▼300K172.420 ▼300K
Vàng SJC 1 chỉ169.400 ▼300K172.430 ▼300K
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ169.100 ▼300K172.100 ▼300K
Vàng nhẫn SJC 99,99 0.5 chỉ169.100 ▼300K172.200 ▼300K
Nữ trang 99,99%167.100 ▼300K170.600 ▼300K
Nữ trang 99%162.411 ▼297K168.911 ▼297K
Nữ trang 75%119.213 ▼225K128.113 ▼225K
Nữ trang 68%107.270 ▼204K116.170 ▼204K
Nữ trang 61%95.326 ▼183K104.226 ▼183K
Nữ trang 58.3%90.720 ▼175K99.620 ▼175K
Nữ trang 41.7%62.397 ▼125K71.297 ▼125K

    Nổi bật

        Mới nhất

        Giá vàng hôm nay 12/4/2026: SJC DOJI PNJ cập nhật sớm nhất
        • Mặc định

        POWERED BY ONECMS - A PRODUCT OF NEKO