Giá vàng hôm nay 12/10/2026: SJC giảm xuống 141,3 - 144,3 triệu đồng/lượng
Cập nhật lúc 13:47 ngày 12/10/2026: Giá vàng SJC niêm yết ở mức 141,30 - 144,30 triệu đồng/lượng, giảm 500.000 đồng ở cả hai chiều so với lần cập nhật trước. (Cập nhật lúc 13:47)
Diễn biến giá vàng trong ngày
13:47: So với lần cập nhật trước, giá vàng SJC giảm 500.000 đồng/lượng, hiện niêm yết ở mức 141,30 - 144,30 triệu đồng/lượng.
12:17: So với lần cập nhật trước, giá vàng SJC giữ nguyên, hiện niêm yết ở mức 141,80 - 144,80 triệu đồng/lượng.
10:47: Giá vàng SJC giữ nguyên ở mức 141,8 - 144,8 triệu đồng/lượng so với lần cập nhật trước trong ngày 12/10/2026.
Ghi nhận vào lúc 09:19 sáng ngày 12/10/2026, thị trường vàng trong nước ghi nhận diễn biến trái chiều ở các hệ thống kinh doanh lớn so với giá chốt phiên hôm qua. Trong khi thương hiệu SJC và DOJI giữ nguyên giá niêm yết, một số đơn vị khác điều chỉnh tăng hoặc giảm từ 200.000 đồng đến 1.000.000 đồng mỗi lượng.

Điểm nhanh lúc 09:19 sáng ngày 12/10/2026
- SJC: Mua vào 141.800.000 đồng/lượng (đi ngang), bán ra 144.800.000 đồng/lượng (đi ngang).
- DOJI Hà Nội và DOJI TP.HCM: Mua vào 141.800.000 đồng/lượng (đi ngang), bán ra 144.800.000 đồng/lượng (đi ngang).
- BTMH: Mua vào 140.000.000 đồng/lượng (+200.000 đồng), bán ra 144.000.000 đồng/lượng (+200.000 đồng).
- BTMC VRTL: Mua vào 140.000.000 đồng/lượng (+400.000 đồng), bán ra 144.000.000 đồng/lượng (+400.000 đồng).
- BTMC SJC: Mua vào 140.000.000 đồng/lượng (-1.000.000 đồng), bán ra 144.800.000 đồng/lượng (đi ngang).
- Phú Quý SJC: Mua vào 141.300.000 đồng/lượng (+300.000 đồng), bán ra 144.800.000 đồng/lượng (đi ngang).
- PNJ (TP.HCM và Hà Nội): Mua vào 141.000.000 đồng/lượng (-300.000 đồng), bán ra 144.000.000 đồng/lượng (-300.000 đồng).
Bảng giá vàng hôm nay so với hôm qua
| Thương hiệu | Mua hôm nay (đồng/lượng) | Bán hôm nay (đồng/lượng) | Chênh lệch mua | Chênh lệch bán |
|---|---|---|---|---|
| SJC | 141.800.000 | 144.800.000 | 0 | 0 |
| DOJI HN | 141.800.000 | 144.800.000 | 0 | 0 |
| DOJI SG | 141.800.000 | 144.800.000 | 0 | 0 |
| BTMH | 140.000.000 | 144.000.000 | +200.000 | +200.000 |
| BTMC VRTL | 140.000.000 | 144.000.000 | +400.000 | +400.000 |
| BTMC SJC | 140.000.000 | 144.800.000 | -1.000.000 | 0 |
| Phú Quý SJC | 141.300.000 | 144.800.000 | +300.000 | 0 |
| PNJ TP.HCM | 141.000.000 | 144.000.000 | -300.000 | -300.000 |
| PNJ Hà Nội | 141.000.000 | 144.000.000 | -300.000 | -300.000 |
Ghi chú
Giá mang tính tham khảo, có thể thay đổi theo từng cửa hàng/khu vực.
