Giá vàng hôm nay 13/3/2026: Giá vàng SJC, nhẫn 9999, vàng thế giới
Giá vàng hôm nay 13/3/2026 cập nhật lúc 10h, vàng miếng SJC tới 1,7 triệu còn 184,8 triệu đồng. Giá vàng nhẫn 9999 sáng giảm từ 1,3 triệu đến 2 triệu
Giá vàng 10h sáng nay 13/3/2026 giảm, SJC còn 184,8 triệu đồng/lượng
Cập nhật giá vàng 10h sáng nay 13/3/2026: vàng miếng SJC giảm tới 1,7 triệu đồng/lượng so với hôm qua, dao động 181,8–184,8 triệu đồng/lượng. Trong khi đó, giá vàng thế giới tăng lên 5.116,7 USD/ounce.
Cập nhật giá vàng 10h sáng nay 13/3/2026, giá vàng miếng SJC tại SJC, Tập đoàn DOJI, PNJ và BTMH được niêm yết ở mức 181,8 – 184,8 triệu đồng/lượng.
Mức giá này giảm 1,5 triệu đồng/lượng ở cả hai chiều mua vào và bán ra so với cùng kỳ hôm qua. Chênh lệch giá mua – bán hiện duy trì ở khoảng 3 triệu đồng/lượng.
Tại Phú Quý và BTMC, giá vàng miếng SJC cũng niêm yết trong vùng 181,8 – 184,8 triệu đồng/lượng. So với hôm qua, giá vàng giảm 1,7 triệu đồng/lượng ở chiều mua vào và giảm 1,5 triệu đồng/lượng ở chiều bán ra. Chênh lệch giá vẫn ở mức 3 triệu đồng/lượng.
Trong khi đó, Công ty Vàng bạc đá quý Mi Hồng niêm yết giá vàng miếng SJC ở mức 182,8 – 184,8 triệu đồng/lượng, giảm 1,5 triệu đồng/lượng ở cả hai chiều mua vào – bán ra so với hôm qua. Chênh lệch giá vàng tại đây ở mức 2 triệu đồng/lượng.
Giá vàng nhẫn 9999 sáng 13/3/2026
Ở phân khúc vàng nhẫn 9999, giá giảm từ 1,3 triệu đến 2 triệu đồng/lượng tùy theo thương hiệu. Giá vàng nhẫn phổ biến hiện dao động trong vùng 181,3 – 184,8 triệu đồng/lượng.
- Vàng nhẫn SJC 99,99% (1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ): 181,5 – 184,5 triệu đồng/lượng, giảm 1,5 triệu đồng/lượng so với hôm qua. Chênh lệch 3 triệu đồng.
- Vàng nhẫn tròn 9999 Hưng Thịnh Vượng (DOJI): 181,3 – 184,3 triệu đồng/lượng, giảm 2 triệu đồng/lượng. Chênh lệch 3 triệu đồng.
- Vàng nhẫn trơn 9999 PNJ: 181,8 – 184,8 triệu đồng/lượng, giảm 1,4 triệu đồng/lượng so với hôm qua. Chênh lệch 3 triệu đồng.
- Vàng nhẫn tròn Phú Quý 9999: 181,8 – 184,8 triệu đồng/lượng, giảm 1,3 triệu đồng/lượng so với hôm qua. Chênh lệch 3 triệu đồng.
- Vàng nhẫn tròn ép vỉ (Kim Gia Bảo) 24K (999.9) và vàng nhẫn tròn trơn Bảo Tín Minh Châu: 181,8 – 184,8 triệu đồng/lượng, giảm 1,5 triệu đồng/lượng so với hôm qua. Chênh lệch 3 triệu đồng.
Giá vàng thế giới sáng 13/3/2026
Theo Kitco, giá vàng thế giới giao ngay ghi nhận vào 10h hôm nay 13/3/2026 (giờ Việt Nam) ở mức 5.116,7 USD/ounce, tăng 38,3 USD so với hôm qua. Quy đổi theo tỷ giá USD tại ngân hàng Vietcombank (26.318 VND/USD), giá vàng thế giới tương đương khoảng 162,35 triệu đồng/lượng (chưa tính thuế và phí). Như vậy, giá vàng miếng SJC hiện cao hơn giá vàng thế giới khoảng 22,45 triệu đồng/lượng.
Dữ liệu giá vàng được cập nhật lúc 10h ngày 13/3/2026. Mức giá có thể thay đổi theo từng thời điểm và hệ thống niêm yết của từng doanh nghiệp kinh doanh vàng.
Giá vàng thế giới hôm nay 13/3/2026 tăng nhẹ
Theo Kitco, giá vàng thế giới giao ngay ghi nhận vào 6h hôm nay 13/3/2026 (theo giờ Việt Nam) ở mức 5.126 USD/ounce, giảm 49,2 USD so với hôm qua. Quy đổi theo tỷ giá USD tại ngân hàng Vietcombank (26.314 VND/USD), vàng thế giới có giá 162,62 triệu đồng/lượng (chưa tính thuế, phí). Như vậy, giá vàng miếng SJC đang cao hơn giá vàng thế giới 23,68 triệu đồng/lượng.

Giá vàng hôm nay 13/3/2026: SJC đồng loạt giảm tại nhiều doanh nghiệp
Ghi nhận thị trường cho thấy giá vàng hôm nay 13/3/2026 đang phổ biến trong khoảng 183,3 – 186,3 triệu đồng/lượng tại nhiều thương hiệu lớn.
Cập nhật mới nhất cho thấy giá vàng hôm nay 13/3/2026 tại SJC, DOJI, PNJ và BTMH được niêm yết ở mức 183,3 – 186,3 triệu đồng/lượng. So với hôm qua, giá vàng miếng SJC giảm 900 nghìn đồng/lượng ở cả hai chiều mua vào và bán ra. Chênh lệch giá vàng duy trì ở mức 3 triệu đồng/lượng.
Tại Phú Quý và BTMC, giá vàng hôm nay 13/3/2026 đối với vàng miếng SJC niêm yết ở ngưỡng 183,5 – 186,3 triệu đồng/lượng, giảm 900 nghìn đồng/lượng so với hôm qua. Chênh lệch giá vàng ở mức 3 triệu đồng/lượng.
Trong khi đó, Công ty Vàng bạc đá quý Mi Hồng niêm yết giá vàng hôm nay 13/3/2026 ở mức 184,3 – 186,3 triệu đồng/lượng, giảm 700 nghìn đồng/lượng so với hôm qua. Chênh lệch giá vàng ở mức 2 triệu đồng/lượng.

Giá vàng nhẫn 9999 hôm nay 13/3/2026 giảm tại nhiều thương hiệu
Bên cạnh vàng miếng, giá vàng hôm nay 13/3/2026 ở phân khúc vàng nhẫn 9999 cũng ghi nhận xu hướng giảm rõ rệt. Mức giảm dao động từ 200 nghìn đến 1 triệu đồng/lượng tùy từng thương hiệu. Hiện giá vàng hôm nay 13/3/2026 đối với vàng nhẫn phổ biến trong khoảng 183 – 186,2 triệu đồng/lượng.
Giá vàng nhẫn SJC 99,99% (1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ) niêm yết ở mức 183 – 186 triệu đồng/lượng, giảm 900 nghìn đồng/lượng so với hôm qua. Chênh lệch giá vàng ở mức 3 triệu đồng/lượng.
Giá vàng nhẫn tròn 9999 Hưng Thịnh Vượng DOJI niêm yết ở mức 183,3 – 186,3 triệu đồng/lượng, giảm 900 nghìn đồng/lượng so với hôm qua.
Giá vàng nhẫn trơn 9999 PNJ niêm yết ở mức 183,2 – 186,2 triệu đồng/lượng, giảm 1 triệu đồng/lượng so với hôm qua.
Giá vàng nhẫn tròn Phú Quý 9999 niêm yết ở mức 183,1 – 186,1 triệu đồng/lượng, giảm 900 nghìn đồng/lượng so với hôm qua.
Giá vàng nhẫn tròn ép vỉ Kim Gia Bảo 24K (999.9) và vàng nhẫn tròn trơn Bảo Tín Minh Châu niêm yết ở mức 183,3 – 186,3 triệu đồng/lượng, giảm 200 nghìn đồng/lượng so với hôm qua.
Bảng giá vàng hôm nay 13/3/2026 mới nhất như sau:
| Giá vàng hôm nay | Ngày 13/3/2026 (Triệu đồng) | So với hôm qua (nghìn đồng/lượng) | ||
| Mua vào | Bán ra | Mua vào | Bán ra | |
| SJC tại Hà Nội | 183,3 | 186,3 | -900 | -900 |
| Tập đoàn DOJI | 183,3 | 186,3 | -900 | -900 |
| Mi Hồng | 184,3 | 186,3 | -700 | -700 |
| PNJ | 183,3 | 186,3 | -900 | -900 |
| Bảo Tín Minh Châu | 183,5 | 186,3 | -900 | -900 |
| Bảo Tín Mạnh Hải | 183,3 | 186,3 | -900 | -900 |
| Phú Quý | 183,5 | 186,3 | -900 | -900 |
| Giá vàng nhẫn hôm nay | Ngày 13/3/2026 (Triệu đồng) | So với hôm qua (nghìn đồng/lượng) | ||
| Mua vào | Bán ra | Bán ra | Bán ra | |
| Nhẫn Tròn 9999 Hưng Thịnh Vượng | 183,3 | 186,3 | -900 | -900 |
| Vàng nhẫn SJC 9999 theo chỉ | 183 | 186 | -900 | -900 |
| Vàng nhẫn trơn BTMC | 183,3 | 186,3 | -200 | -200 |
| Vàng nhẫn tròn Phú Quý 9999 | 183,1 | 18+,1 | -900 | -900 |
| Kim Gia Bảo Tứ Quý 24K (999.9) Bảo Tín Mạnh Hải | 183,3 | 186,3 | -200 | -200 |
| Vàng nhẫn trơn 9999 PNJ | 183,2 | 186,2 | -1000 | -1000 |
| 1. DOJI - Cập nhật: 13/3/2026 06:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua. | ||
| Giá vàng trong nước | Mua | Bán |
| SJC -Bán Lẻ | 183,30 ▼900K | 186,30 ▼900K |
| Kim TT/AVPL | 183,35 ▼900K | 186,40 ▼900K |
| NHẪN TRÒN 9999 HƯNG THỊNH VƯỢNG | 183,30 ▼900K | 186,30 ▼900K |
| Nguyên Liệu 99.99 | 173,00 ▼3000K | 175,00 ▼3000K |
| Nguyên Liệu 99.9 | 172,50 ▼3000K | 174,50 ▼3000K |
| NỮ TRANG 9999 - BÁN LẺ | 180,00 ▼3100K | 184,00 ▼3100K |
| NỮ TRANG 999 - BÁN LẺ | 179,50 ▼3100K | 183,50 ▼3100K |
| Nữ trang 99 - Bán Lẻ | 178,80 ▼3100K | 183,30 ▼3100K |
| 2. PNJ - Cập nhật: 13/3/2026 06:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua. | ||
| Giá vàng trong nước | Mua | Bán |
| TPHCM - PNJ | 183,200 ▼1000K | 186,200 ▼1000K |
| Hà Nội - PNJ | 183,200 ▼1000K | 186,200 ▼1000K |
| Đà Nẵng - PNJ | 183,200 ▼1000K | 186,200 ▼1000K |
| Miền Tây - PNJ | 183,200 ▼1000K | 186,200 ▼1000K |
| Tây Nguyên - PNJ | 183,200 ▼1000K | 186,200 ▼1000K |
| Đông Nam Bộ - PNJ | 183,200 ▼1000K | 186,200 ▼1000K |
| 3. AJC - Cập nhật: 13/3/2026 06:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua. | ||
| Loại | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Miếng SJC Hà Nội | 183,30 ▼900K | 186,30 ▼900K |
| Miếng SJC Nghệ An | 183,30 ▼900K | 186,30 ▼900K |
| Miếng SJC Thái Bình | 183,30 ▼900K | 186,30 ▼900K |
| N.Tròn, 3A, Đ.Vàng H.Nội | 182,80 ▼1200K | 185,80 ▼1200K |
| N.Tròn, 3A, Đ.Vàng N.An | 182,80 ▼1200K | 185,80 ▼1200K |
| N.Tròn, 3A, Đ.Vàng T.Bình | 182,80 ▼1200K | 185,80 ▼1200K |
| NL 99.90 | 172,20 ▼2000K | |
| NL 99.99, Nhẫn Tròn Thái Bình | 172,50 ▼2000K | |
| Trang sức 99.9 | 177,70 ▼1200K | 184,70 ▼1200K |
| Trang sức 99.99 | 177,80 ▼1200K | 184,80 ▼1200K |
| 4. SJC - Cập nhật: 13/3/2026 06:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua. | ||
| Loại | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 183,300 ▼900K | 186,300 ▼900K |
| Vàng SJC 5 chỉ | 183,300 ▼900K | 186,320 ▼900K |
| Vàng SJC 0.5 chỉ, 1 chỉ, 2 chỉ | 183,300 ▼900K | 186,330 ▼900K |
| Vàng nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ | 183,000 ▼900K | 186,000 ▼900K |
| Vàng nhẫn SJC 99,99% 0.5 chỉ, 0.3 chỉ | 183,000 ▼900K | 186,100 ▼900K |
| Nữ trang 99,99% | 181,000 ▼900K | 184,500 ▼900K |
| Nữ trang 99% | 176,173 ▼891K | 182,673 ▼891K |
| Nữ trang 68% | 116,723 ▼612K | 125,623 ▼612K |
| Nữ trang 41,7% | 68,194 ▼375 | 77,094 ▼375 |
