Giá vàng hôm nay 19/4/2026: SJC DOJI PNJ cập nhật sớm nhất
Giá vàng hôm nay 19/4/2026: Giá vàng miếng SJC tăng 1 triệu đồng lên 172 triệu đồng/lượng; giá vàng thế giới hôm nay tăng lên 4829,4 USD/ounce
Giá vàng thế giới tăng lên 4829,4 USD/ounce
Theo Kitco, giá vàng thế giới giao ngay lúc 4h00 ngày 19/4/2026 (giờ Việt Nam) ở mức 4829,4 USD/ounce, tăng 40,1 USD so với hôm qua. Quy đổi theo tỷ giá Vietcombank (26.357 VND/USD), giá vàng thế giới tương đương khoảng 153,47 triệu đồng/lượng chưa tính thuế và phí. Vàng miếng SJC đang cao hơn giá vàng thế giới quy đổi khoảng 18,56 triệu đồng/lượng.

Theo các chuyên gia kinh tế, việc giá vàng tăng trở lại cho thấy nhà đầu tư đang điều chỉnh cách nhìn về rủi ro toàn cầu. Khi tình hình căng thẳng tại Trung Đông có dấu hiệu hạ nhiệt, thị trường không còn quá tập trung vào yếu tố địa chính trị mà bắt đầu cân nhắc nhiều hơn đến các yếu tố kinh tế.
Tổng thống Mỹ Donald Trump đã bày tỏ sự lạc quan về khả năng đạt được thỏa thuận ngừng bắn giữa Mỹ và Iran, đồng thời cho biết hai bên đang thảo luận việc gia hạn lệnh ngừng bắn tạm thời sắp hết hạn. Thông tin này góp phần làm giảm bớt lo ngại về xung đột, từ đó tác động đến tâm lý thị trường.
Giới phân tích nhận định, diễn biến tăng của giá vàng hiện nay phản ánh sự chuyển dịch trọng tâm của thị trường, từ các rủi ro địa chính trị sang những yếu tố kinh tế vĩ mô. Khi nguy cơ xung đột giảm bớt, nhà đầu tư sẽ quan tâm nhiều hơn đến triển vọng tăng trưởng, lạm phát và chính sách tiền tệ.
Trong thời gian tới, xu hướng giá vàng nhiều khả năng sẽ phụ thuộc vào các dữ liệu kinh tế của Mỹ và định hướng chính sách của Cục Dự trữ Liên bang Mỹ. Đây được xem là yếu tố then chốt, vì quyết định lãi suất của Fed sẽ ảnh hưởng trực tiếp đến sức hấp dẫn của vàng trên thị trường toàn cầu.
Giá vàng hôm nay 19/4/2026: SJC và vàng nhẫn đồng loạt tăng 1 triệu đồng/lượng
Tại mốc 4h00, vàng miếng SJC ghi nhận sắc xanh phủ kín bảng giá sáu thương hiệu khảo sát, với mức tăng phổ biến 1 triệu đồng/lượng ở cả hai chiều so với sáng 18/4. Đẩy giá vàng SJC vượt mốc 172 triệu đồng/lượng.
Dẫn đầu bảng giá là Công ty Vàng bạc Đá quý Sài Gòn (SJC) với niêm yết 168,5 triệu đồng/lượng chiều mua và 172 triệu đồng/lượng chiều bán, cả hai chiều cùng tăng 1 triệu đồng/lượng. Khoảng chênh mua – bán 3,5 triệu đồng/lượng.
Vàng Mi Hồng có giá mua vào cán mốc 170,5 triệu đồng/lượng, giá bán ra đạt 172 triệu đồng/lượng, cùng tăng 1 triệu đồng/lượng ở cả hai chiều so với hôm qua. Biên độ mua – bán chỉ 1,5 triệu đồng/lượng.
Về phía Vàng Phú Quý, giá mua vào niêm yết 168,5 triệu đồng/lượng và giá bán ra 172 triệu đồng/lượng, đều cộng thêm 1 triệu đồng/lượng so với sáng hôm qua. Khoảng cách giữa hai chiều mua – bán tại Phú Quý là 3,5 triệu đồng/lượng.
Cùng bước nhịp thị trường, Vàng PNJ mở cửa ở 168,5 triệu đồng/lượng chiều mua và 172 triệu đồng/lượng chiều bán, cả hai chiều đều tăng 1 triệu đồng/lượng so với 4h ngày 18/4. Biên độ mua – bán tại PNJ duy trì 3,5 triệu đồng/lượng.
Hai thương hiệu phía Bắc là Bảo Tín Minh Châu và DOJI khép lại nhóm vàng miếng với cùng mức giá 168,5 – 172 triệu đồng/lượng, đều tăng 1 triệu đồng/lượng ở chiều mua và chiều bán. Chênh lệch hai chiều tại cả hai đơn vị là 3,5 triệu đồng/lượng.

Tại mốc 4h00, giá vàng nhẫn 9999 ghi nhận mức tăng đồng loạt 1 triệu đồng/lượng so với sáng 18/4.
Vàng nhẫn 9999 của SJC có giá thấp nhất, niêm yết 168 triệu đồng/lượng mua vào và 171,6 triệu đồng/lượng bán ra. Cả hai chiều đều tăng 1 triệu đồng/lượng so với cùng giờ hôm qua. Khoảng chênh hai chiều của vàng nhẫn SJC là 3,6 triệu đồng/lượng.
Thương hiệu Bảo Tín Minh Châu đưa giá vàng nhẫn 9999 lên 168,5 triệu đồng/lượng chiều mua và 171,5 triệu đồng/lượng chiều bán, cùng cộng thêm 1 triệu đồng/lượng so với hôm qua. Biên độ mua – bán tại Bảo Tín Minh Châu là 3 triệu đồng/lượng.
Đồng mức giá với Bảo Tín Minh Châu, vàng nhẫn 9999 của DOJI giao dịch tại 168,5 – 171,5 triệu đồng/lượng, tăng 1 triệu đồng/lượng cả hai chiều so với sáng 18/4. Chênh lệch mua – bán tại DOJI là 3 triệu đồng/lượng.
Bảng giá vàng mới cập nhật (Dựa trên dữ liệu khảo sát)
| Giá vàng hôm nay | Ngày 19/4/2026 (Triệu đồng) | Chênh lệch (nghìn đồng/lượng) | ||
|---|---|---|---|---|
| Mua vào | Bán ra | Mua vào | Bán ra | |
| SJC tại Hà Nội | 168,5 | 172 | +1000 | +1000 |
| Tập đoàn DOJI | 168,5 | 172 | +1000 | +1000 |
| PNJ | 168,5 | 172 | +1000 | +1000 |
| Phú Quý | 168,5 | 172 | +1000 | +1000 |
| Bảo Tín Mạnh Hải | 168,5 | 172 | +1000 | +1000 |
| Bảo Tín Minh Châu | 168,5 | 172 | +1000 | +1000 |
| Mi Hồng | 170,5 | 172 | +1000 | +1000 |
| 1. DOJI - Cập nhật: 19/4/2026 05:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua. | ||
| Loại | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng miếng SJC DOJI Hà Nội | 168,500 ▲1000K | 172,000 ▲1000K |
| Vàng miếng SJC DOJI HCM | 168,500 ▲1000K | 172,000 ▲1000K |
| Vàng miếng SJC DOJI Đà Nẵng | 168,500 ▲1000K | 172,000 ▲1000K |
| Vàng miếng Phúc Long DOJI Hà Nội | 168,500 ▲1000K | 172,000 ▲1000K |
| Vàng miếng Phúc Long DOJI HCM | 168,500 ▲1000K | 172,000 ▲1000K |
| Vàng miếng Phúc Long DOJI Đà Nẵng | 168,500 ▲1000K | 172,000 ▲1000K |
| Nhẫn Tròn Hưng Thịnh Vượng | 168,500 ▲1000K | 171,500 ▲1000K |
| Vàng 24K DOJI | 165,500 ▲1000K | 169,500 ▲1000K |
| 2. PNJ - Cập nhật: 19/4/2026 05:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua. | ||
| Khu vực | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng miếng SJC 999.9 PNJ | 168,500 ▲1000K | 172,000 ▲1000K |
| Nhẫn trơn PNJ 999.9 | 168,500 ▲1000K | 171,500 ▲1000K |
| Vàng Kim Bảo 999.9 | 168,500 ▲1000K | 171,500 ▲1000K |
| Vàng Phúc Lộc Tài 999.9 | 168,500 ▲1000K | 171,500 ▲1000K |
| Vàng miếng PNJ - Phượng Hoàng | 168,500 ▲1000K | 171,500 ▲1000K |
| Vàng nữ trang 999.9 PNJ | 166,000 ▲1000K | 170,000 ▲1000K |
| Vàng nữ trang 999 PNJ | 165,830 ▲1000K | 169,830 ▲1000K |
| Vàng nữ trang 9920 PNJ | 162,440 ▲990K | 168,640 ▲990K |
| Vàng nữ trang 99 PNJ | 162,100 ▲990K | 168,300 ▲990K |
| Vàng 916 (22K) | 149,520 ▲920K | 155,720 ▲920K |
| Vàng 750 (18K) | 118,600 ▲750K | 127,500 ▲750K |
| Vàng 680 (16.3K) | 106,700 ▲680K | 115,600 ▲680K |
| Vàng 650 (15.6K) | 101,600 ▲650K | 110,500 ▲650K |
| Vàng 610 (14.6K) | 94,800 ▲610K | 103,700 ▲610K |
| Vàng 585 (14K) | 90,550 ▲580K | 99,450 ▲580K |
| Vàng 416 (10K) | 61,820 ▲420K | 70,720 ▲420K |
| Vàng 375 (9K) | 54,850 ▲370K | 63,750 ▲370K |
| Vàng 333 (8K) | 47,710 ▲330K | 56,610 ▲330K |
| 3. BTMC - Cập nhật: 19/4/2026 05:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua. | ||
| Loại | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng miếng SJC BTMC | 168,500 ▲1000K | 172,000 ▲1000K |
| Vàng miếng Rồng Thăng Long BTMC | 168,500 ▲1000K | 171,500 ▲1000K |
| Nhẫn tròn trơn BTMC | 168,500 ▲1000K | 171,500 ▲1000K |
| Bản vị vàng BTMC | 168,500 ▲1000K | 171,500 ▲1000K |
| Trang sức Rồng Thăng Long 9999 | 166,500 ▲1000K | 170,500 ▲1000K |
| Trang sức Rồng Thăng Long 999 | 166,300 ▲1000K | 170,300 ▲1000K |
| 4. SJC - Cập nhật: 19/4/2026 05:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua. | ||
| Loại | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng SJC 1 lượng | 168,500 ▲1000K | 172,000 ▲1000K |
| Vàng SJC 5 chỉ | 168,500 ▲1000K | 172,020 ▲1000K |
| Vàng SJC 1 chỉ | 168,500 ▲1000K | 172,030 ▲1000K |
| Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ | 168,000 ▲1000K | 171,500 ▲1000K |
| Vàng nhẫn SJC 99,99 0.5 chỉ | 168,000 ▲1000K | 171,600 ▲1000K |
| Nữ trang 99,99% | 166,000 ▲1000K | 170,000 ▲1000K |
| Nữ trang 99% | 161,817 ▲990K | 168,317 ▲990K |
| Nữ trang 75% | 118,763 ▲750K | 127,663 ▲750K |
| Nữ trang 68% | 106,862 ▲681K | 115,762 ▲681K |
| Nữ trang 61% | 94,960 ▲610K | 103,860 ▲610K |
| Nữ trang 58.3% | 90,370 ▲583K | 99,270 ▲583K |
| Nữ trang 41.7% | 62,147 ▲417K | 71,047 ▲417K |
