Giá vàng hôm nay 23/8/2026: SJC, BTMC, Phú Quý, DOJI và vàng thế giới Chủ Nhật
Giá vàng hôm nay 23/8/2026 duy trì ở mức cao, vàng miếng bán ra 147,6 triệu đồng/lượng, vàng nhẫn lên 149,5 triệu.
Giá vàng hôm nay 23/8/2026: Giữ mức cao sau khi tăng thêm 600.000 đồng/lượng
Giá vàng hôm nay 23/8/2026 đang cao hơn đầu phiên trước từ 500.000 đến 600.000 đồng/lượng tại phần lớn doanh nghiệp. Lúc 5h00 sáng Chủ Nhật, giá mua vào phổ biến đạt 144,6 triệu đồng/lượng, còn giá bán ra đứng ở mức 147,6 triệu đồng/lượng.
SJC, PNJ Hà Nội, DOJI, Phú Quý và Bảo Tín Mạnh Hải hiện cùng niêm yết vàng miếng ở mức 144,6–147,6 triệu đồng/lượng. Mức giá này được thiết lập sau khi mỗi thương hiệu tăng 600.000 đồng/lượng ở cả chiều mua vào và bán ra trong phiên trước.
Giá vàng tại Bảo Tín Minh Châu sáng nay đạt 144,5 triệu đồng/lượng mua vào và 147,6 triệu đồng/lượng bán ra. Trong phiên 22/8, doanh nghiệp tăng 500.000 đồng/lượng ở chiều mua và cộng thêm 600.000 đồng/lượng ở chiều bán.
Riêng Mi Hồng duy trì giá mua vào ở mức 145 triệu đồng/lượng và bán ra 146,5 triệu đồng/lượng. Hai chiều không ghi nhận thay đổi mới trong phiên giao dịch trước.
| Giá vàng hôm nay | Ngày 23/8/2026 (Triệu đồng) | Diễn biến hôm qua (nghìn đồng/lượng) | ||
| Mua vào | Bán ra | Mua vào | Bán ra | |
| SJC tại Hà Nội | 144,6 | 147,6 | +600 | +600 |
| Tập đoàn DOJI | 144,6 | 147,6 | +600 | +600 |
| Mi Hồng | 145,0 | 146,5 | - | - |
| PNJ | 144,6 | 147,6 | +600 | +600 |
| Bảo Tín Minh Châu | 144,5 | 147,6 | +500 | +600 |
| Bảo Tín Mạnh Hải | 144,6 | 147,6 | +600 | +600 |
| Phú Quý | 144,6 | 147,6 | +600 | +600 |
| 1. SJC - Cập nhật: 23/8/2026 5:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ Trong ngày hôm qua. | ||
| Giá vàng trong nước | Mua | Bán |
| TP. Hồ Chí Minh Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ | 144.100.000 ▲ 600.000 | 147.100.000 ▲ 600.000 |
| TP. Hồ Chí Minh Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 144.600.000 ▲ 600.000 | 147.600.000 ▲ 600.000 |
| TP. Hồ Chí Minh Vàng SJC 5 chỉ | 144.600.000 ▲ 600.000 | 147.620.000 ▲ 600.000 |
| TP. Hồ Chí Minh Vàng SJC 0.5 chỉ, 1 chỉ, 2 chỉ | 144.600.000 ▲ 600.000 | 147.630.000 ▲ 600.000 |
| TP. Hồ Chí Minh Vàng nhẫn SJC 99,99 0.5 chỉ, 0.3 chỉ | 144.100.000 ▲ 600.000 | 147.200.000 ▲ 600.000 |
| TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 99,99% | 141.100.000 ▲ 600.000 | 145.600.000 ▲ 600.000 |
| TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 99% | 137.158.415 ▲ 594.059 | 144.158.415 ▲ 594.059 |
| TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 75% | 99.560.921 ▲ 450.045 | 109.360.921 ▲ 450.045 |
| TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 68% | 89.367.901 ▲ 408.041 | 99.167.901 ▲ 408.041 |
| TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 61% | 79.174.882 ▲ 366.037 | 88.974.882 ▲ 366.037 |
| TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 58,3% | 75.243.289 ▲ 349.835 | 85.043.289 ▲ 349.835 |
| TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 41,7% | 51.071.272 ▲ 250.225 | 60.871.272 ▲ 250.225 |
| Miền Bắc Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 144.600.000 ▲ 600.000 | 147.600.000 ▲ 600.000 |
| Hạ Long Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 144.600.000 ▲ 600.000 | 147.600.000 ▲ 600.000 |
| Hải Phòng Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 144.600.000 ▲ 600.000 | 147.600.000 ▲ 600.000 |
| Miền Trung Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 144.600.000 ▲ 600.000 | 147.600.000 ▲ 600.000 |
| Huế Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 144.600.000 ▲ 600.000 | 147.600.000 ▲ 600.000 |
| Quảng Ngãi Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 144.600.000 ▲ 600.000 | 147.600.000 ▲ 600.000 |
| Biên Hòa Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 144.600.000 ▲ 600.000 | 147.600.000 ▲ 600.000 |
| Miền Tây Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 144.600.000 ▲ 600.000 | 147.600.000 ▲ 600.000 |
| Bạc Liêu Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 144.600.000 ▲ 600.000 | 147.600.000 ▲ 600.000 |
| Cà Mau Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 144.600.000 ▲ 600.000 | 147.600.000 ▲ 600.000 |
| 2. Bảo Tín Minh Châu - Cập nhật: 23/8/2026 5:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ Trong ngày hôm qua. | ||
| Giá vàng trong nước | Mua | Bán |
| Hà Nội VÀNG MIẾNG SJC | 144.500.000 ▲ 500.000 | 147.600.000 ▲ 600.000 |
| Hà Nội TRANG SỨC BẰNG VÀNG RỒNG THĂNG LONG 999.9 | 142.500.000 ▲ 400.000 | 147.500.000 ▲ 400.000 |
| Hà Nội TRANG SỨC BẰNG VÀNG RỒNG THĂNG LONG 99.9 | 142.300.000 ▲ 400.000 | 147.300.000 ▲ 400.000 |
| Hà Nội VÀNG MIẾNG VRTL BẢO TÍN MINH CHÂU | 144.500.000 ▲ 400.000 | 148.500.000 ▲ 400.000 |
| Hà Nội NHẪN TRÒN TRƠN BẢO TÍN MINH CHÂU | 144.500.000 ▲ 400.000 | 148.500.000 ▲ 400.000 |
| Hà Nội QUÀ MỪNG BẢN VỊ VÀNG BẢO TÍN MINH CHÂU | 144.500.000 ▲ 400.000 | 148.500.000 ▲ 400.000 |
| Vàng Thị Trường Vàng 999.9 (24k) | 136.700.000 ▲ 200.000 | 0 ±0 |
| 3. PNJ - Cập nhật: 23/8/2026 5:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ Trong ngày hôm qua. | ||
| Giá vàng trong nước | Mua | Bán |
| Hà Nội SJC | 144.600.000 ▲ 600.000 | 147.600.000 ▲ 600.000 |
| TPHCM PNJ | 144.000.000 ▲ 600.000 | 147.500.000 ▲ 600.000 |
| TPHCM SJC | 144.600.000 ▲ 600.000 | 147.600.000 ▲ 600.000 |
| Hà Nội PNJ | 144.000.000 ▲ 600.000 | 147.500.000 ▲ 600.000 |
| Đà Nẵng PNJ | 144.000.000 ▲ 600.000 | 147.500.000 ▲ 600.000 |
| Đà Nẵng SJC | 144.600.000 ▲ 600.000 | 147.600.000 ▲ 600.000 |
| Miền Tây PNJ | 144.000.000 ▲ 600.000 | 147.500.000 ▲ 600.000 |
| Miền Tây SJC | 144.600.000 ▲ 600.000 | 147.600.000 ▲ 600.000 |
| Tây Nguyên PNJ | 144.000.000 ▲ 600.000 | 147.500.000 ▲ 600.000 |
| Tây Nguyên SJC | 144.600.000 ▲ 600.000 | 147.600.000 ▲ 600.000 |
| Đông Nam Bộ PNJ | 144.000.000 ▲ 600.000 | 147.500.000 ▲ 600.000 |
| Đông Nam Bộ SJC | 144.600.000 ▲ 600.000 | 147.600.000 ▲ 600.000 |
| Giá vàng nữ trang Nhẫn Trơn PNJ 999.9 | 144.000.000 ▲ 600.000 | 147.500.000 ▲ 600.000 |
| Giá vàng nữ trang Vàng nữ trang 999.9 | 141.100.000 ▲ 200.000 | 146.100.000 ▲ 200.000 |
| Giá vàng nữ trang Vàng nữ trang 999 | 140.950.000 ▲ 200.000 | 145.950.000 ▲ 200.000 |
| Giá vàng nữ trang Vàng nữ trang 99 | 138.440.000 ▲ 200.000 | 144.640.000 ▲ 200.000 |
| Giá vàng nữ trang Vàng 916 (22K) | 127.630.000 ▲ 190.000 | 133.830.000 ▲ 190.000 |
| Giá vàng nữ trang Vàng 750 (18K) | 99.680.000 ▲ 150.000 | 109.580.000 ▲ 150.000 |
| Giá vàng nữ trang Vàng 680 (16.3K) | 89.450.000 ▲ 140.000 | 99.350.000 ▲ 140.000 |
| Giá vàng nữ trang Vàng 650 (15.6K) | 85.070.000 ▲ 130.000 | 94.970.000 ▲ 130.000 |
| Giá vàng nữ trang Vàng 610 (14.6K) | 79.220.000 ▲ 120.000 | 89.120.000 ▲ 120.000 |
| Giá vàng nữ trang Vàng 585 (14K) | 75.570.000 ▲ 120.000 | 85.470.000 ▲ 120.000 |
| Giá vàng nữ trang Vàng 416 (10K) | 50.880.000 ▲ 90.000 | 60.780.000 ▲ 90.000 |
| Giá vàng nữ trang Vàng 375 (9K) | 44.890.000 ▲ 80.000 | 54.790.000 ▲ 80.000 |
| Giá vàng nữ trang Vàng 333 (8K) | 38.750.000 ▲ 70.000 | 48.650.000 ▲ 70.000 |
| Giá vàng nữ trang Vàng Kim Bảo 999.9 | 144.000.000 ▲ 600.000 | 147.500.000 ▲ 600.000 |
| Giá vàng nữ trang Vàng Phúc Lộc Tài 999.9 | 144.000.000 ▲ 600.000 | 147.500.000 ▲ 600.000 |
| Giá vàng nữ trang Vàng nữ trang 9920 | 138.730.000 ▲ 200.000 | 144.930.000 ▲ 200.000 |
| Giá vàng nguyên liệu mua ngoài 99.99 | 138.800.000 ▲ 1.000.000 | 0 ±0 |
| Giá vàng nguyên liệu mua ngoài 99 | 136.160.000 ▲ 990.000 | 0 ±0 |
| 4. Phú Quý - Cập nhật: 23/8/2026 5:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ Trong ngày hôm qua. | ||
| Giá vàng trong nước | Mua | Bán |
| Vàng miếng SJC | 144.600.000 ▲ 600.000 | 147.600.000 ▲ 600.000 |
| Nhẫn tròn Phú Quý 999.9 | 144.600.000 ▲ 600.000 | 147.600.000 ▲ 600.000 |
| Phú quý 1 lượng 99.9 | 144.500.000 ▲ 600.000 | 147.500.000 ▲ 600.000 |
| Vàng trang sức 999.9 | 141.500.000 ▲ 500.000 | 146.500.000 ▲ 500.000 |
| Vàng trang sức 999 | 141.400.000 ▲ 500.000 | 146.400.000 ▲ 500.000 |
| Vàng trang sức 99 | 140.085.000 ▲ 495.000 | 145.035.000 ▲ 495.000 |
| Vàng trang sức 98 | 138.670.000 ▲ 490.000 | 143.570.000 ▲ 490.000 |
| Vàng 999.9 phi SJC | 140.000.000 ▲ 1.000.000 | 0 ±0 |
| 5. DOJI - Cập nhật: 23/8/2026 5:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ Trong ngày hôm qua. | ||
| Giá vàng trong nước | Mua | Bán |
| Hà Nội AVPL | 145.500.000 ▲ 1.500.000 | 149.500.000 ▲ 1.500.000 |
| Hà Nội Nhẫn tròn 999 Hưng Thịnh Vượng | 145.500.000 ▲ 1.500.000 | 149.500.000 ▲ 1.500.000 |
| Hà Nội Nữ trang 99.99 | 144.000.000 ▲ 1.500.000 | 149.000.000 ▲ 1.500.000 |
| Hà Nội Nữ trang 99.9 | 143.500.000 ▲ 1.500.000 | 148.500.000 ▲ 1.500.000 |
| Hà Nội Nữ trang 99 | 142.800.000 ▲ 1.500.000 | 148.000.000 ▲ 1.500.000 |
| 6. Mi Hồng - Cập nhật: 23/8/2026 5:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ Trong ngày hôm qua. | ||
| Giá vàng trong nước | Mua | Bán |
| Vàng miếng SJC | 145.000.000 ±0 | 146.500.000 ±0 |
| Vàng 99,9% | 145.000.000 ±0 | 146.500.000 ±0 |
| Vàng 9T85 (98,5%) | 134.000.000 ±0 | 136.000.000 ±0 |
| Vàng 9T8 (98,0%) | 133.300.000 ±0 | 135.300.000 ±0 |
| Vàng 95 (95,0%) | 129.300.000 ±0 | 0 ±0 |
| Vàng V75 (75,0%) | 98.000.000 ±0 | 101.000.000 ±0 |
| Vàng V68 (68,0%) | 86.500.000 ±0 | 89.500.000 ±0 |
| Vàng 6T1 (61,0%) | 83.500.000 ±0 | 86.500.000 ±0 |
| Vàng 14K (58,0%) | 77.500.000 ±0 | 80.500.000 ±0 |
| Vàng 10K (41,0%) | 50.500.000 ±0 | 53.500.000 ±0 |
Lúc 5h00, giá vàng hôm nay 23/8/2026 đối với mặt hàng nhẫn 9999 phổ biến quanh mức 147,1–149,5 triệu đồng/lượng bán ra. DOJI đang có giá cao nhất, còn SJC giữ mức bán thấp nhất trong số các thương hiệu được khảo sát.
Nhẫn tròn trơn Vàng Rồng Thăng Long 9999 tại Bảo Tín Minh Châu hiện có giá mua vào 143,5 triệu đồng/lượng và bán ra 148,5 triệu đồng/lượng. Chênh lệch giữa hai chiều ở mức 5 triệu đồng/lượng.
Bảo Tín Mạnh Hải đang niêm yết giá mua nhẫn vàng 9999 ở mức 143,5 triệu đồng/lượng. Dữ liệu cập nhật chưa ghi nhận giá bán ra của sản phẩm này.
Tại DOJI, nhẫn tròn Hưng Thịnh Vượng 9999 được mua vào với giá 145,5 triệu đồng/lượng và bán ra 149,5 triệu đồng/lượng. Khoảng cách mua – bán hiện là 4 triệu đồng/lượng.
Phú Quý đang giao dịch nhẫn tròn 9999 ở mức 144,6 triệu đồng/lượng mua vào và 147,6 triệu đồng/lượng bán ra. Chênh lệch giữa hai chiều là 3 triệu đồng/lượng.
Vàng nhẫn của PNJ hiện được mua vào ở mức 144 triệu đồng/lượng và bán ra 147,5 triệu đồng/lượng, tạo khoảng cách 3,5 triệu đồng/lượng.
Giá nhẫn vàng 9999 tại SJC sáng nay đạt 144,1 triệu đồng/lượng mua vào và 147,1 triệu đồng/lượng bán ra. Biên độ mua – bán ở mức 3 triệu đồng/lượng.
Giá vàng thế giới hôm nay 23/8/2026 tăng 84,3 USD, đứng trên mốc 4.600 USD/ounce
Giá vàng thế giới hôm nay 23/8/2026 đang cao hơn phiên trước 84,3 USD/ounce, lên mức 4.602,4 USD/ounce vào lúc 5h00 theo giờ Việt Nam. Mức tăng tương đương gần 2%, đưa kim loại quý trở lại trên ngưỡng 4.600 USD/ounce.
Quy đổi theo tỷ giá 26.310 đồng/USD của Vietcombank, giá vàng thế giới tương đương khoảng 146 triệu đồng/lượng, chưa tính thuế và phí. Trong nước, vàng miếng SJC đang được niêm yết ở mức 144,6 triệu đồng/lượng mua vào và 147,6 triệu đồng/lượng bán ra. Giá bán SJC cao hơn mức quy đổi quốc tế khoảng 1,6 triệu đồng/lượng.

Đà tăng vào những phiên cuối tuần đã làm thay đổi rõ rệt dự báo của giới phân tích. Khảo sát mới nhất của Kitco không ghi nhận chuyên gia Phố Wall nào cho rằng giá vàng sẽ giảm trong tuần giao dịch kế tiếp.
Cụ thể, 8 trong tổng số 11 chuyên gia, chiếm 73%, dự báo kim loại quý tiếp tục tăng. Ba người còn lại, tương đương 27%, nhận định giá có thể tích lũy sau nhịp đi lên mạnh.
Tâm lý lạc quan cũng chiếm ưu thế trong nhóm nhà đầu tư cá nhân. Trong 211 lượt bình chọn, có 164 người, tương đương 78%, dự báo giá vàng tăng; 25 người, chiếm 12%, cho rằng giá giảm và 22 người, tương đương 10%, kỳ vọng thị trường đi ngang.
