Giá vàng hôm nay 25/4/2026: SJC DOJI PNJ cập nhật sớm nhất
Giá vàng hôm nay 25/4/2026: Giá vàng miếng SJC giảm 1,2 triệu đồng; vàng nhẫn 9999 còn 165-167,6 triệu đồng so với hôm qua. Giá vàng thế giới tăng 26,2 USD lên 4718 USD/ounce
Giá vàng thế giới tăng lên 4.718 USD/ounce
Theo Kitco, giá vàng thế giới giao ngay lúc 5h00 hôm nay 25/4/2026 (giờ Việt Nam) ở mức 4.718 USD/ounce, tăng 26,2 USD so với hôm qua, tương đương mức tăng 0,56%. Quy đổi theo tỷ giá Vietcombank (26.368 VND/USD), vàng thế giới tương đương khoảng 149,98 triệu đồng/lượng chưa tính thuế, phí. Vàng miếng SJC đang cao hơn giá thế giới quy đổi khoảng 18,05 triệu đồng/lượng.

Trong phiên cuối tuần, giá vàng tăng nhẹ 0,56%, nhưng tính chung cả tuần thì vàng vẫn giảm hơn 2%. Nguyên nhân chính vẫn là lo ngại lạm phát kéo dài và bất ổn từ chiến tranh Mỹ - Iran.
Chuyên gia Daniel Pavilonis nhận xét thị trường đang bị chi phối hoàn toàn bởi tin tức, và những thông tin thiên về khả năng đạt hòa bình đang hỗ trợ tâm lý nhà đầu tư.
Giá dầu giảm nhẹ trong phiên cuối tuần nhưng cả tuần vẫn tăng mạnh, do vòng đàm phán thứ hai Mỹ - Iran bỏ lỡ và Iran kiểm soát eo biển Hormuz. Giá dầu cao có thể gây lạm phát, làm tăng khả năng nâng lãi suất. Chuyên gia Giovanni Staunovo lý giải: vàng giảm trong tuần vì giá dầu lên cao, kéo theo kỳ vọng lãi suất tăng, đô la mạnh và lợi suất trái phiếu cũng tăng – tất cả đều liên quan chặt chẽ.
Lợi suất trái phiếu chính phủ Mỹ kỳ hạn 10 năm tăng 1,6% trong tuần, làm tăng chi phí cơ hội nắm giữ vàng. Đồng đô la cũng hướng tới tuần tăng đầu tiên sau ba tuần, khiến vàng đắt hơn với người dùng ngoại tệ khác.
Giá vàng miếng SJC hôm nay 25/4/2026
Giá vàng miếng SJC giao dịch ở mức mua vào 165,5 triệu đồng/lượng và bán ra 168,03 triệu đồng/lượng, giảm 1,2 triệu đồng cả hai chiều so với trước đó. Chênh lệch mua bán giá vàng SJC là 2,53 triệu đồng/lượng.
Thương hiệu DOJI cũng giảm tương tự 1,2 triệu đồng, niêm yết mua vào 165,5 triệu đồng/lượng và bán ra 168 triệu đồng/lượng với chênh lệch 2,5 triệu đồng/lượng.
Vàng miếng Bảo Tín Minh Châu điều chỉnh giảm 500.000 đồng cả hai chiều, mua vào 165,7 triệu đồng/lượng và bán ra 168,7 triệu đồng/lượng. Chênh lệch mua bán giá vàng ở mức 3 triệu đồng/lượng.
Vàng Phú Quý giảm 500.000 đồng, giao dịch mua vào 166,2 triệu đồng/lượng và bán ra 168,7 triệu đồng/lượng với chênh lệch 2,5 triệu đồng/lượng.
Vàng miếng Mi Hồng mua vào giảm 1,3 triệu đồng xuống 166,2 triệu đồng/lượng, bán ra giảm 1,2 triệu đồng còn 168 triệu đồng/lượng. Chênh lệch mua bán giá vàng Mi Hồng thu hẹp chỉ còn 1,8 triệu đồng/lượng.

Giá vàng nhẫn 9999 hôm nay 25/4/2026
Vàng nhẫn 9999 DOJI giảm 1,2 triệu đồng hai chiều, niêm yết mua vào 165 triệu đồng/lượng và bán ra 168 triệu đồng/lượng với chênh lệch 3 triệu đồng/lượng.
Vàng nhẫn Bảo Tín Minh Châu và Phú Quý cùng giảm 500.000 đồng, niêm yết mua vào 165,7 triệu đồng/lượng và bán ra 168,7 triệu đồng/lượng. Chênh lệch mua bán giá vàng nhẫn ở mức 3 triệu đồng/lượng.
Vàng nhẫn PNJ 9999 giảm 1 triệu đồng, giao dịch cùng mức 165 triệu đồng/lượng mua vào và 168 triệu đồng/lượng bán ra, chênh lệch 3 triệu đồng/lượng.
Bảng giá vàng mới cập nhật hôm nay 25/4/2026 (Dựa trên dữ liệu khảo sát)
| Giá vàng hôm nay | Ngày 25/4/2026 (Triệu đồng) | Chênh lệch (nghìn đồng/lượng) | ||
|---|---|---|---|---|
| Mua vào | Bán ra | Mua vào | Bán ra | |
| SJC tại Hà Nội | 166,7 | 169,2 | -800 | -800 |
| Tập đoàn DOJI | 166,7 | 169,2 | -800 | -800 |
| PNJ | 166,7 | 169,2 | -800 | -800 |
| Phú Quý | 166,7 | 169,2 | -800 | -800 |
| Bảo Tín Mạnh Hải | 166,7 | 169,2 | -800 | -800 |
| Bảo Tín Minh Châu | 166,7 | 169,2 | -800 | -800 |
| Mi Hồng | 167,7 | 169,2 | -600 | -600 |
| 1. DOJI - Cập nhật: 25/4/2026 05:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua. | ||
| Loại | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng miếng SJC DOJI Hà Nội | 165,500 ▼1200K | 168,000 ▼1200K |
| Vàng miếng SJC DOJI HCM | 165,500 ▼1200K | 168,000 ▼1200K |
| Vàng miếng SJC DOJI Đà Nẵng | 165,500 ▼1200K | 168,000 ▼1200K |
| Vàng miếng Phúc Long DOJI Hà Nội | 165,500 ▼1200K | 168,000 ▼1200K |
| Vàng miếng Phúc Long DOJI HCM | 165,500 ▼1200K | 168,000 ▼1200K |
| Vàng miếng Phúc Long DOJI Đà Nẵng | 165,500 ▼1200K | 168,000 ▼1200K |
| Nhẫn Tròn Hưng Thịnh Vượng | 165,000 ▼1200K | 168,000 ▼1200K |
| Vàng 24K DOJI | 162,600 ▼100K | 166,600 ▼100K |
| 2. PNJ - Cập nhật: 25/4/2026 05:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua. | ||
| Khu vực | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng miếng SJC 999.9 PNJ | 165,500 ▼1200K | 168,000 ▼1200K |
| Nhẫn trơn PNJ 999.9 | 165,000 ▼1000K | 168,000 ▼1000K |
| Vàng Kim Bảo 999.9 | 165,000 ▼1000K | 168,000 ▼1000K |
| Vàng Phúc Lộc Tài 999.9 | 165,000 ▼1000K | 168,000 ▼1000K |
| Vàng miếng PNJ - Phượng Hoàng | 165,000 ▼1000K | 168,000 ▼1000K |
| Vàng nữ trang 999.9 PNJ | 163,500 ▼100K | 167,500 ▼100K |
| Vàng nữ trang 999 PNJ | 163,330 ▼100K | 167,330 ▼100K |
| Vàng nữ trang 9920 PNJ | 159,960 ▼100K | 166,160 ▼100K |
| Vàng nữ trang 99 PNJ | 159,630 ▼90K | 165,830 ▼90K |
| Vàng 916 (22K) | 147,230 ▼90K | 153,430 ▼90K |
| Vàng 750 (18K) | 116,730 ▼70K | 125,630 ▼70K |
| Vàng 680 (16.3K) | 105,000 ▼70K | 113,900 ▼70K |
| Vàng 650 (15.6K) | 99,980 ▼60K | 108,880 ▼60K |
| Vàng 610 (14.6K) | 93,280 ▼60K | 102,180 ▼60K |
| Vàng 585 (14K) | 89,090 ▼60K | 97,990 ▼60K |
| Vàng 416 (10K) | 60,780 ▼40K | 69,680 ▼40K |
| Vàng 375 (9K) | 53,910 ▼40K | 62,810 ▼40K |
| Vàng 333 (8K) | 46,880 ▼30K | 55,780 ▼30K |
| 3. BTMC - Cập nhật: 25/4/2026 05:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua. | ||
| Loại | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng miếng SJC BTMC | 166,200 ▼500K | 168,700 ▼500K |
| Vàng miếng Rồng Thăng Long BTMC | 165,700 ▼500K | 168,700 ▼500K |
| Nhẫn tròn trơn BTMC | 165,700 ▼500K | 168,700 ▼500K |
| Bản vị vàng BTMC | 165,700 ▼500K | 168,700 ▼500K |
| Trang sức Rồng Thăng Long 9999 | 163,700 ▼500K | 167,700 ▼500K |
| Trang sức Rồng Thăng Long 999 | 163,500 ▼500K | 167,500 ▼500K |
| 4. SJC - Cập nhật: 25/4/2026 05:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua. | ||
| Loại | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng SJC 1 lượng | 165,500 ▼1200K | 168,000 ▼1200K |
| Vàng SJC 5 chỉ | 165,500 ▼1200K | 168,020 ▼1200K |
| Vàng SJC 1 chỉ | 165,500 ▼1200K | 168,030 ▼1200K |
| Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ | 165,000 ▼1500K | 167,500 ▼1500K |
| Vàng nhẫn SJC 99,99 0.5 chỉ | 165,000 ▼1500K | 167,600 ▼1500K |
| Nữ trang 99,99% | 163,000 ▼1500K | 166,000 ▼1500K |
| Nữ trang 99% | 157,856 ▼1486K | 164,356 ▼1486K |
| Nữ trang 75% | 115,762 ▼1126K | 124,662 ▼1126K |
| Nữ trang 68% | 104,141 ▼1020K | 113,041 ▼1020K |
| Nữ trang 61% | 92,520 ▼915K | 101,420 ▼915K |
| Nữ trang 58.3% | 88,038 ▼874K | 96,938 ▼874K |
| Nữ trang 41.7% | 60,479 ▼625K | 69,379 ▼625K |
