Giá vàng hôm nay 3/4/2026: SJC DOJI PNJ cập nhật sớm nhất
Giá vàng trưa hôm nay 3/4/2026: Giá vàng miếng và vàng nhẫn SJC DOJI PNJ tăng từ 700 đến 1 triệu, lên mức 171 - 174,5 triệu. Giá vàng thế giới xuống 4.676 USD
Giá vàng trưa nay 3/4/2026
Theo dữ liệu từ Kitco, giá vàng thế giới giao ngay trong phiên ngày 3/4/2026 ghi nhận ở mức 4.676 USD/ounce (Bid), giảm 81,50 USD tương đương 1,71% so với phiên trước. Mức giá Ask đứng ở 4.678 USD/ounce.
Quy đổi theo tỷ giá Vietcombank (26.362 VND/USD), vàng thế giới tương đương khoảng 148,5 triệu đồng/lượng, chưa tính thuế và phí nhập khẩu. Vàng miếng SJC hiện cao hơn giá vàng thế giới quy đổi khoảng 26 triệu đồng/lượng.
Tính đến 13h30 ngày 3/4/2026, vàng miếng SJC niêm yết ở mức 171 triệu đồng/lượng (mua vào) và 174,5 triệu đồng/lượng (bán ra), tăng 1 triệu đồng/lượng so với giá chốt phiên hôm qua.
Bảo Tín Minh Châu niêm yết vàng miếng SJC cùng mức 171–174,5 triệu đồng/lượng (mua vào – bán ra), cũng tăng 1 triệu đồng/lượng so với mức đóng cửa phiên trước.
Cùng thời điểm khảo sát, SJC niêm yết vàng nhẫn tròn trơn tại 170,8 triệu đồng/lượng (mua vào) và 174,3 triệu đồng/lượng (bán ra), tăng 1 triệu đồng/lượng ở cả hai chiều giao dịch.
Bảo Tín Minh Châu niêm yết vàng nhẫn tròn trơn ở mức 169,5 triệu đồng/lượng (mua vào) và 172,5 triệu đồng/lượng (bán ra), tăng 700.000 đồng/lượng so với phiên đóng cửa trước đó.
Giá vàng thế giới hôm nay 3/4/2026
Theo Kitco, giá vàng thế giới giao ngay lúc 5h00 ngày 3/4/2026 (giờ Việt Nam) ở mức 4.667,1 USD/ounce, giảm 90,4 USD so với hôm qua. Quy đổi theo tỷ giá Vietcombank (26.362 VND/USD), vàng thế giới tương đương khoảng 148,34 triệu đồng/lượng chưa tính thuế, phí. Vàng miếng SJC đang cao hơn giá thế giới quy đổi khoảng 25,16 triệu đồng/lượng.

Nhu cầu mua giảm mạnh sau khi giá quay đầu đi xuống. Tại phố vàng Trần Nhân Tông, không còn cảnh xếp hàng như trước.
Nhiều doanh nghiệp nới lỏng điều kiện bán, không còn giới hạn số lượng như giai đoạn trước.
Trên thị trường tự do, xuất hiện nhiều giao dịch bán vàng cắt lỗ. Giá rao bán thấp hơn giá niêm yết từ 1 đến 3 triệu đồng/lượng.
Giá vàng miếng hôm nay 3/4/2026
Giá vàng ngày 3/4/2026 tiếp tục giảm sâu khi lực bán tăng mạnh. Vàng miếng và vàng nhẫn đồng loạt mất từ 3,2 đến 4,2 triệu đồng/lượng so với phiên trước. Giá phổ biến trên thị trường dao động quanh 170 – 173,5 triệu đồng/lượng.
Tại SJC, giá vàng miếng niêm yết ở mức 170 triệu đồng/lượng (mua vào) và 173,5 triệu đồng/lượng (bán ra), giảm lần lượt 3,7 triệu và 3,2 triệu đồng/lượng. Chênh lệch mua – bán nới rộng lên 3,5 triệu đồng/lượng.
DOJI, PNJ, Phú Quý và Bảo Tín Mạnh Hải cùng niêm yết ở mức 170 – 173,5 triệu đồng/lượng với mức giảm lần lượt 3,7 triệu và 3,2 triệu đồng/lượng ở hai chiều mua vào - bán ra.
Bảo Tín Minh Châu có giá mua vào thấp hơn, ở mức 169,8 triệu đồng/lượng, bán ra 173,5 triệu đồng/lượng. Giảm lần lượt 3,7 triệu và 3,2 triệu đồng/lượng ở hai chiều mua vào - bán ra. Chênh lệch mua – bán nới rộng lên 3,7 triệu đồng/lượng
Mi Hồng niêm yết 171 – 173,3 triệu đồng/lượng, mức giảm 3,2 triệu đồng/lượng ở cả hai chiều mua vào - bán ra. Chênh lệch mua – bán giữ ở 2,3 triệu đồng/lượng

Giá vàng nhẫn 9999, nhẫn 24K hôm nay 3/4/2026
Vàng nhẫn DOJI Hưng Thịnh Vượng giao dịch ở mức 170 – 173,5 triệu đồng/lượng, giảm 3,7 triệu chiều mua và 3,2 triệu chiều bán. Chênh lệch mua – bán nới rộng lên 3,5 triệu đồng/lượng
Vàng nhẫn tròn trơn Bảo Tín Minh Châu ghi nhận mức giảm sâu nhất tại các thương hiệu trong ngày hôm nay, mất tới 4,2 triệu đồng/lượng, còn 168,8 – 171,8 triệu đồng/lượng. Chênh lệch mua – bán giữ ở mức 3 triệu đồng/lượng
Phú Quý niêm yết vàng nhẫn 9999 ở mức 169,8 – 173 triệu đồng/lượng, giảm 3,7 triệu chiều mua và 3,5 triệu chiều bán. Chênh lệch mua – bán nới rộng lên 3,2 triệu đồng/lượng
Bảng giá vàng DOJI, PNJ, BTMC, SJC hôm nay 3/4/2026
| Giá vàng hôm nay | Ngày 3/4/2026 (Triệu đồng) | Chênh lệch (nghìn đồng/lượng) | ||
|---|---|---|---|---|
| Mua vào | Bán ra | Mua vào | Bán ra | |
| SJC tại Hà Nội | 170 | 173,5 | -3700 | -3200 |
| Tập đoàn DOJI | 170 | 173,5 | -3700 | -3200 |
| PNJ | 170 | 173,5 | -3700 | -3200 |
| Phú Quý | 170 | 173,5 | -3700 | -3200 |
| Bảo Tín Mạnh Hải | 170 | 173,5 | -3700 | -3200 |
| Bảo Tín Minh Châu | 170 | 173,5 | -3700 | -3200 |
| Mi Hồng | 171 | 173,3 | -3200 | -3200 |
| 1. DOJI - Cập nhật: 3/4/2026 05:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua. | ||
| Loại | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng miếng DOJI lẻ | 170.000 ▼3.700K | 173.500 ▼3.200K |
| Nhẫn tròn 9999 Hưng Thịnh Vượng | 170.000 ▼3.700K | 173.500 ▼3.200K |
| Nữ trang 9999 | 164.500 ▼4.200K | 168.500 ▼3.200K |
| Nữ trang 999 | 164.000 ▼4.200K | 168.000 ▼3.200K |
| Nữ trang 99 | 163.300 ▼4.200K | 167.800 ▼3.200K |
| 2. PNJ - Cập nhật: 3/4/2026 05:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua. | ||
| hu vực | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng miếng SJC PNJ | 170.000 ▼3.700K | 173.500 ▼3.200K |
| Vàng nhẫn trơn 9999 PNJ | 169.900 ▼3.800K | 173.400 ▼3.300K |
| Vàng Kim Bảo 9999 | 169.900 ▼3.800K | 173.400 ▼3.300K |
| Vàng Phúc Lộc Tài 9999 | 169.900 ▼3.800K | 173.400 ▼3.300K |
| Vàng miếng PNJ - Phượng Hoàng | 169.900 ▼3.800K | 173.400 ▼3.300K |
| Vàng Trang sức 9999 PNJ | 167.800 ▼2.700K | 171.800 ▼2.700K |
| Vàng Trang sức 24K PNJ | 167.630 ▼2.700K | 171.630 ▼2.700K |
| Vàng nữ trang 99 | 163.880 ▼2.680K | 170.080 ▼2.680K |
| Vàng 916 (22K) | 151.170 ▼2.470K | 157.370 ▼2.470K |
| Vàng 18K PNJ | 119.950 ▼2.030K | 128.850 ▼2.030K |
| Vàng 680 (16.3K) | 107.920 ▼1.840K | 116.820 ▼1.840K |
| Vàng 650 (15.6K) | 102.770 ▼1.760K | 111.670 ▼1.760K |
| Vàng 610 (14.6K) | 95.900 ▼1.650K | 104.800 ▼1.650K |
| Vàng 14K PNJ | 91.600 ▼1.580K | 100.500 ▼1.580K |
| Vàng 416 (10K) | 62.570 ▼1.120K | 71.470 ▼1.120K |
| Vàng 375 (9K) | 55.530 ▼1.010K | 64.430 ▼1.010K |
| Vàng 333 (8K) | 48.310 ▼900K | 57.210 ▼900K |
| 3. BTMC - Cập nhật: 3/4/2026 05:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua. | ||
| Loại | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Giá vàng trong nước | Mua | Bán |
| Vàng miếng SJC BTMC | 169.800 ▼3.700K | 173.500 ▼3.200K |
| Vàng miếng Rồng Thăng Long | 168.800 ▼4.200K | 171.800 ▼4.200K |
| Vàng nhẫn trơn BTMC | 168.800 ▼4.200K | 171.800 ▼4.200K |
| Bán vị vàng BTMC | 168.800 ▼4.200K | 171.800 ▼4.200K |
| Trang sức vàng Rồng Thăng Long 9999 | 166.800 ▼4.200K | 170.800 ▼4.200K |
| Trang sức vàng Rồng Thăng Long 999 | 166.600 ▼4.200K | 170.600 ▼4.200K |
| 4. SJC - Cập nhật: 3/4/2026 05:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲ So với ngày hôm qua. | ||
| Loại | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng SJC 1 chỉ | 170.000 ▼3.700K | 173.530 ▼3.200K |
| Vàng SJC 2 chỉ | 170.000 ▼3.700K | 173.530 ▼3.200K |
| Vàng SJC 5 chỉ | 170.000 ▼3.700K | 173.520 ▼3.200K |
| Vàng miếng SJC theo lượng | 170.000 ▼3.700K | 173.500 ▼3.200K |
| Vàng nhẫn SJC 9999 theo phân | 169.800 ▼3.700K | 173.400 ▼3.200K |
| Vàng nhẫn SJC 9999 theo chỉ | 169.800 ▼3.700K | 173.300 ▼3.200K |
| Trang sức vàng SJC 9999 | 167.800 ▼3.700K | 171.800 ▼3.200K |
| Vàng trang sức SJC 99% | 163.599 ▼3.168K | 170.099 ▼3.168K |
| Nữ trang 68% | 108.086 ▼2.176K | 116.986 ▼2.176K |
| Nữ trang 41,7% | 62.898 ▼1.335K | 71.798 ▼1.335K |
