Giá vàng hôm nay 30/7/2026: Nhẫn 9999 cao nhất 142,5 triệu đồng/lượng, vàng thế giới giữ mốc 4.042 USD
Giá vàng hôm nay 30/7/2026 giữ ổn định từ cuối chiều qua, vàng nhẫn bán ra cao nhất 142,5 triệu đồng/lượng, vàng thế giới ở mức 4.042 USD/ounce.
Giá vàng hôm nay 30/7/2026: Nhẫn 9999 bán ra cao nhất 142,5 triệu đồng/lượng
Cập nhật giá vàng lúc 5h00 sáng 30/7/2026, giá vàng nhẫn trong nước chưa có thay đổi mới so với cuối chiều hôm qua. Các thương hiệu đang mua vào trong khoảng 136,5–138,5 triệu đồng/lượng và bán ra từ 141–142,5 triệu đồng/lượng.
Tại SJC, giá vàng hôm nay 30/7/2026 đối với nhẫn 9999 đang ở mức 137 triệu đồng/lượng chiều mua vào và 141 triệu đồng/lượng chiều bán ra. Khoảng cách giữa hai chiều giao dịch là 4 triệu đồng/lượng.
Bảo Tín Mạnh Hải hiện mua vàng nhẫn với giá 137,1 triệu đồng/lượng và bán ra 141,1 triệu đồng/lượng. Đây là mức giá được doanh nghiệp duy trì từ cuối phiên chiều 29/7.
Tại DOJI, nhẫn Hưng Thịnh Vượng 9999 đang được mua vào với giá 138,5 triệu đồng/lượng và bán ra 142,5 triệu đồng/lượng. Chênh lệch mua – bán tiếp tục ở mức 4 triệu đồng/lượng.
Vàng Rồng Thăng Long 9999 tại Bảo Tín Minh Châu có giá mua vào 138,1 triệu đồng/lượng, còn giá bán ra đạt 142 triệu đồng/lượng. Khoảng cách giữa hai chiều là 3,9 triệu đồng/lượng.
Phú Quý đang giao dịch vàng nhẫn 9999 ở mức 137,1 triệu đồng/lượng chiều mua vào và 141,1 triệu đồng/lượng chiều bán ra. Người mua cao hơn giá doanh nghiệp thu mua lại 4 triệu đồng/lượng.
Tại PNJ, giá vàng nhẫn sáng nay được giữ ở mức 136,5 triệu đồng/lượng mua vào và 141,2 triệu đồng/lượng bán ra. Chênh lệch giữa hai chiều giao dịch lên tới 4,7 triệu đồng/lượng.
| Giá vàng hôm nay | Ngày 30/7/2026 (Triệu đồng) | Diễn biến hôm qua (nghìn đồng/lượng) | ||
| Mua vào | Bán ra | Mua vào | Bán ra | |
| SJC | 137,5 | 141,5 | - | - |
| Tập đoàn DOJI | 138,5 | 142,5 | - | - |
| Mi Hồng | 138,5 | 140,3 | +800 | +600 |
| PNJ Hà Nội | 137,5 | 141,5 | - | - |
| Bảo Tín Minh Châu | 137,5 | 141,5 | - | - |
| Bảo Tín Mạnh Hải | 137,5 | 141,5 | - | - |
| Phú Quý | 137,1 | 141,1 | -400 | -400 |
| 1. SJC - Cập nhật: 30/7/2026 5:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲Trong ngày hôm qua. | ||
| Giá vàng trong nước | Mua | Bán |
| TP. Hồ Chí Minh Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ | 137.000.000 ± 0 | 141.000.000 ± 0 |
| TP. Hồ Chí Minh Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 137.500.000 ± 0 | 141.500.000 ± 0 |
| TP. Hồ Chí Minh Vàng SJC 5 chỉ | 137.500.000 ± 0 | 141.520.000 ± 0 |
| TP. Hồ Chí Minh Vàng SJC 0.5 chỉ, 1 chỉ, 2 chỉ | 137.500.000 ± 0 | 141.530.000 ± 0 |
| TP. Hồ Chí Minh Vàng nhẫn SJC 99,99 0.5 chỉ, 0.3 chỉ | 137.000.000 ± 0 | 141.100.000 ± 0 |
| TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 99,99% | 134.000.000 ± 0 | 139.000.000 ± 0 |
| TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 99% | 130.623.762 ± 0 | 137.623.762 ± 0 |
| TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 75% | 94.610.426 ± 0 | 104.410.426 ± 0 |
| TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 68% | 84.879.452 ± 0 | 94.679.452 ± 0 |
| TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 61% | 75.148.479 ± 0 | 84.948.479 ± 0 |
| TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 58,3% | 71.395.104 ± 0 | 81.195.104 ± 0 |
| TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 41,7% | 48.318.796 ± 0 | 58.118.796 ± 0 |
| Miền Bắc Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 137.500.000 ± 0 | 141.500.000 ± 0 |
| Hạ Long Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 137.500.000 ± 0 | 141.500.000 ± 0 |
| Hải Phòng Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 137.500.000 ± 0 | 141.500.000 ± 0 |
| Miền Trung Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 137.500.000 ± 0 | 141.500.000 ± 0 |
| Huế Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 137.500.000 ± 0 | 141.500.000 ± 0 |
| Quảng Ngãi Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 137.500.000 ± 0 | 141.500.000 ± 0 |
| Biên Hòa Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 137.500.000 ± 0 | 141.500.000 ± 0 |
| Miền Tây Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 137.500.000 ± 0 | 141.500.000 ± 0 |
| Bạc Liêu Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 137.500.000 ± 0 | 141.500.000 ± 0 |
| Cà Mau Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 137.500.000 ± 0 | 141.500.000 ± 0 |
| 2. Bảo Tín Minh Châu - Cập nhật: 30/7/2026 5:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲Trong ngày hôm qua. | ||
| Giá vàng trong nước | Mua | Bán |
| Hà Nội VÀNG MIẾNG SJC | 137.500.000 ± 0 | 141.500.000 ± 0 |
| Hà Nội TRANG SỨC BẰNG VÀNG RỒNG THĂNG LONG 999.9 | 137.000.000 ± 0 | 141.000.000 ± 0 |
| Hà Nội TRANG SỨC BẰNG VÀNG RỒNG THĂNG LONG 99.9 | 136.800.000 ± 0 | 140.800.000 ± 0 |
| Hà Nội VÀNG MIẾNG VRTL BẢO TÍN MINH CHÂU | 138.100.000 ± 0 | 142.000.000 ± 0 |
| Hà Nội NHẪN TRÒN TRƠN BẢO TÍN MINH CHÂU | 138.100.000 ± 0 | 142.000.000 ± 0 |
| Hà Nội QUÀ MỪNG BẢN VỊ VÀNG BẢO TÍN MINH CHÂU | 138.100.000 ± 0 | 142.000.000 ± 0 |
| Vàng Thị Trường Vàng 999.9 (24k) | 127.800.000 ▼ 500.000 | 0 ± 0 |
| 3. PNJ - Cập nhật: 30/7/2026 5:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲Trong ngày hôm qua. | ||
| Giá vàng trong nước | Mua | Bán |
| Hà Nội SJC | 137.500.000 ± 0 | 141.500.000 ± 0 |
| TPHCM PNJ | 136.500.000 ▲ 300.000 | 141.200.000 ± 0 |
| TPHCM SJC | 137.500.000 ± 0 | 141.500.000 ± 0 |
| Hà Nội PNJ | 136.500.000 ▲ 300.000 | 141.200.000 ± 0 |
| Đà Nẵng PNJ | 136.500.000 ▲ 300.000 | 141.200.000 ± 0 |
| Đà Nẵng SJC | 137.500.000 ± 0 | 141.500.000 ± 0 |
| Miền Tây PNJ | 136.500.000 ▲ 300.000 | 141.200.000 ± 0 |
| Miền Tây SJC | 137.500.000 ± 0 | 141.500.000 ± 0 |
| Tây Nguyên PNJ | 136.500.000 ▲ 300.000 | 141.200.000 ± 0 |
| Tây Nguyên SJC | 137.500.000 ± 0 | 141.500.000 ± 0 |
| Đông Nam Bộ PNJ | 136.500.000 ▲ 300.000 | 141.200.000 ± 0 |
| Đông Nam Bộ SJC | 137.500.000 ± 0 | 141.500.000 ± 0 |
| Giá vàng nữ trang Nhẫn Trơn PNJ 999.9 | 136.500.000 ▲ 300.000 | 141.200.000 ± 0 |
| Giá vàng nữ trang Vàng nữ trang 999.9 | 134.500.000 ▼ 500.000 | 139.500.000 ▼ 500.000 |
| Giá vàng nữ trang Vàng nữ trang 999 | 134.360.000 ▼ 500.000 | 139.360.000 ▼ 500.000 |
| Giá vàng nữ trang Vàng nữ trang 99 | 131.910.000 ▼ 490.000 | 138.110.000 ▼ 490.000 |
| Giá vàng nữ trang Vàng 916 (22K) | 121.580.000 ▼ 460.000 | 127.780.000 ▼ 460.000 |
| Giá vàng nữ trang Vàng 750 (18K) | 94.730.000 ▼ 370.000 | 104.630.000 ▼ 370.000 |
| Giá vàng nữ trang Vàng 680 (16.3K) | 84.960.000 ▼ 340.000 | 94.860.000 ▼ 340.000 |
| Giá vàng nữ trang Vàng 650 (15.6K) | 80.780.000 ▼ 320.000 | 90.680.000 ▼ 320.000 |
| Giá vàng nữ trang Vàng 610 (14.6K) | 75.200.000 ▼ 300.000 | 85.100.000 ▼ 300.000 |
| Giá vàng nữ trang Vàng 585 (14K) | 71.710.000 ▼ 290.000 | 81.610.000 ▼ 290.000 |
| Giá vàng nữ trang Vàng 416 (10K) | 48.130.000 ▼ 210.000 | 58.030.000 ▼ 210.000 |
| Giá vàng nữ trang Vàng 375 (9K) | 42.410.000 ▼ 190.000 | 52.310.000 ▼ 190.000 |
| Giá vàng nữ trang Vàng 333 (8K) | 36.550.000 ▼ 170.000 | 46.450.000 ▼ 170.000 |
| Giá vàng nữ trang Vàng Kim Bảo 999.9 | 136.500.000 ▲ 300.000 | 141.200.000 ± 0 |
| Giá vàng nữ trang Vàng Phúc Lộc Tài 999.9 | 136.500.000 ▲ 300.000 | 141.200.000 ± 0 |
| Giá vàng nữ trang Vàng nữ trang 9920 | 132.180.000 ▼ 500.000 | 138.380.000 ▼ 500.000 |
| Giá vàng nguyên liệu mua ngoài 99.99 | 128.300.000 ▼ 700.000 | 0 ± 0 |
| Giá vàng nguyên liệu mua ngoài 99 | 125.770.000 ▼ 690.000 | 0 ± 0 |
| 4. Phú Quý - Cập nhật: 30/7/2026 5:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲Trong ngày hôm qua. | ||
| Giá vàng trong nước | Mua | Bán |
| Vàng miếng SJC | 137.100.000 ▼ 400.000 | 141.100.000 ▼ 400.000 |
| Nhẫn tròn Phú Quý 999.9 | 137.100.000 ▼ 400.000 | 141.100.000 ▼ 400.000 |
| Phú quý 1 lượng 99.9 | 137.000.000 ▼ 400.000 | 141.000.000 ▼ 400.000 |
| Vàng trang sức 999.9 | 134.000.000 ▼ 500.000 | 140.000.000 ▼ 500.000 |
| Vàng trang sức 999 | 133.900.000 ▼ 500.000 | 139.900.000 ▼ 500.000 |
| Vàng trang sức 99 | 132.660.000 ▼ 495.000 | 138.600.000 ▼ 495.000 |
| Vàng trang sức 98 | 131.320.000 ▼ 490.000 | 137.200.000 ▼ 490.000 |
| Vàng 999.9 phi SJC | 129.500.000 ▼ 500.000 | 0 ± 0 |
| 5. DOJI - Cập nhật: 30/7/2026 5:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲Trong ngày hôm qua. | ||
| Giá vàng trong nước | Mua | Bán |
| Hà Nội AVPL | 138.500.000 ± 0 | 142.500.000 ± 0 |
| Hà Nội Nhẫn tròn 999 Hưng Thịnh Vượng | 138.500.000 ± 0 | 142.500.000 ± 0 |
| Hà Nội Nữ trang 99.99 | 136.500.000 ± 0 | 141.500.000 ± 0 |
| Hà Nội Nữ trang 99.9 | 136.000.000 ± 0 | 141.000.000 ± 0 |
| Hà Nội Nữ trang 99 | 135.300.000 ± 0 | 141.000.000 ± 0 |
| 6. Mi Hồng - Cập nhật: 30/7/2026 5:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - ▼/▲Trong ngày hôm qua. | ||
| Giá vàng trong nước | Mua | Bán |
| Vàng miếng SJC | 138.500.000 ▲ 800.000 | 140.300.000 ▲ 600.000 |
| Vàng 99,9% | 138.500.000 ▲ 800.000 | 140.300.000 ▲ 600.000 |
| Vàng 9T85 (98,5%) | 124.500.000 ▲ 500.000 | 127.000.000 ▲ 500.000 |
| Vàng 9T8 (98,0%) | 123.800.000 ▲ 500.000 | 126.300.000 ▲ 500.000 |
| Vàng 95 (95,0%) | 120.000.000 ▲ 500.000 | 0 ± 0 |
| Vàng V75 (75,0%) | 91.500.000 ▲ 500.000 | 94.500.000 ▲ 500.000 |
| Vàng V68 (68,0%) | 80.000.000 ▲ 500.000 | 83.000.000 ▲ 500.000 |
| Vàng 6T1 (61,0%) | 77.000.000 ▲ 500.000 | 80.000.000 ▲ 500.000 |
| Vàng 14K (58,0%) | 71.000.000 ▲ 500.000 | 74.000.000 ▲ 500.000 |
| Vàng 10K (41,0%) | 44.000.000 ▲ 500.000 | 47.000.000 ▲ 500.000 |
Giá vàng hôm nay 30/7/2026: DOJI dẫn đầu giá vàng nhẫn, PNJ mua vào thấp nhất
Giá vàng hôm nay 30/7/2026 lúc 5h00 tiếp tục sử dụng mức giao dịch được cập nhật cuối chiều 29/7. Giá vàng nhẫn mua vào phổ biến trên 137 triệu đồng/lượng, còn chiều bán ra dao động từ 141 đến 142,5 triệu đồng/lượng.
Sau phiên trước không phát sinh thêm biến động, vàng nhẫn SJC 9999 hiện được mua vào với giá 137 triệu đồng/lượng và bán ra 141 triệu đồng/lượng. Mức chênh lệch giữa hai chiều đang là 4 triệu đồng/lượng.
Tại Bảo Tín Mạnh Hải, giá vàng nhẫn sáng 30/7 được duy trì ở mức 137,1–141,1 triệu đồng/lượng. Người mua vàng tại đây sẽ chịu khoảng cách mua – bán 4 triệu đồng/lượng.
DOJI đang có giá bán vàng nhẫn cao nhất trong nhóm khảo sát. Nhẫn Hưng Thịnh Vượng 9999 hiện đạt 138,5 triệu đồng/lượng ở chiều mua vào và 142,5 triệu đồng/lượng ở chiều bán ra.
Bảo Tín Minh Châu đưa giá Vàng Rồng Thăng Long 9999 lên mức 138,1 triệu đồng/lượng mua vào và 142 triệu đồng/lượng bán ra. Chênh lệch giữa hai chiều giao dịch là 3,9 triệu đồng/lượng.
Tại Phú Quý, vàng nhẫn 9999 đang được mua vào với giá 137,1 triệu đồng/lượng và bán ra 141,1 triệu đồng/lượng. Mức giá này không thay đổi so với cuối phiên trước.
PNJ có giá mua vào thấp nhất trong nhóm, ở mức 136,5 triệu đồng/lượng. Giá bán ra hiện đạt 141,2 triệu đồng/lượng, tạo khoảng cách lên tới 4,7 triệu đồng/lượng.
Giá vàng thế giới hôm nay giảm nhẹ, thị trường nín thở chờ quyết định lãi suất của Fed
Giá vàng giảm nhẹ trong phiên giao dịch thứ Tư khi đồng USD mạnh lên và lợi suất trái phiếu Chính phủ Mỹ kỳ hạn 10 năm nhích cao hơn. Tâm lý thận trọng bao trùm thị trường trước thời điểm Cục Dự trữ Liên bang Mỹ (Fed) công bố quyết định lãi suất.
Tính đến 8h49 theo giờ miền Đông nước Mỹ, giá vàng giao ngay giảm 0,2%, xuống 4.020,69 USD/ounce. Giá vàng kỳ hạn tháng 8 tại Mỹ cũng mất 0,4%, còn 4.019,40 USD/ounce.
Đồng USD tăng giá khiến vàng trở nên đắt hơn với người mua sử dụng các loại tiền tệ khác. Cùng với lợi suất trái phiếu đi lên, sức ép lên kim loại quý cũng gia tăng.
Theo ông Jim Wyckoff, chuyên gia phân tích thị trường tại American Gold Exchange, đồng USD mạnh và lợi suất trái phiếu tăng đang gây bất lợi cho vàng. Dù vậy, thị trường chủ yếu dao động trong biên độ hẹp để chờ quyết định của Fed và cuộc họp báo của Chủ tịch Kevin Warsh.
Fed dự kiến công bố quyết định lãi suất lúc 14h theo giờ miền Đông Mỹ, tương đương 18h GMT. Ông Kevin Warsh sẽ chủ trì cuộc họp báo sau đó khoảng 30 phút.
Theo công cụ FedWatch của CME Group, khoảng 64% nhà giao dịch dự đoán Fed sẽ giữ nguyên lãi suất tại cuộc họp lần này. Khả năng ngân hàng trung ương Mỹ tăng lãi suất vào tháng 9 đang được thị trường định giá ở mức khoảng 80%.
