Giá vàng hôm nay 7/9/2026: Vàng miếng SJC, vàng nhẫn BTCM DOJI và giá vàng thế giới
Giá vàng hôm nay 7/9/2026 gây chú ý khi sau hơn một tuần tăng giảm liên tục, cả 7 thương hiệu khảo sát đều quay về đúng mặt bằng ngày 30/8.
Giá vàng hôm nay 7/9/2026: 8 ngày trôi qua, SJC lại đứng đúng mức cuối tháng 8
Một vòng tăng giảm của thị trường đã đưa giá vàng hôm nay 7/9/2026 trở lại đúng mặt bằng ngày 30/8. Sau 8 ngày, giá vàng miếng tại SJC, PNJ, DOJI, Phú Quý, BTMC và BTMH đều ở 144,6 triệu đồng/lượng mua vào và 147,6 triệu đồng/lượng bán ra, không thay đổi so với cuối tháng trước. Mi Hồng cũng trở lại nguyên mức 145 - 146,5 triệu đồng/lượng.
SJC đang niêm yết vàng miếng ở mức 144,6 - 147,6 triệu đồng/lượng. Đáng chú ý, ngày 30/8 doanh nghiệp cũng giao dịch tại chính vùng giá này. Nếu bỏ qua những biến động diễn ra giữa hai thời điểm, người mua đang nhìn thấy một bảng giá giống hệt cách đây 8 ngày.
Tại PNJ Hà Nội, giá mua vàng miếng hiện là 144,6 triệu đồng/lượng, còn giá bán ở 147,6 triệu đồng/lượng. So với ngày 30/8, cả hai chiều đều không tăng cũng không giảm.
DOJI cũng đưa giá vàng miếng về 144,6 triệu đồng/lượng mua vào và 147,6 triệu đồng/lượng bán ra. Đây là cùng mức giá được doanh nghiệp công bố vào cuối tháng 8, đưa chênh lệch giữa ngày 30/8 và 7/9 về 0.
Với Phú Quý, vàng miếng hiện giao dịch tại 144,6 - 147,6 triệu đồng/lượng. Sau hơn một tuần, giá mua và bán đều quay lại mức cũ của ngày 30/8.
Tại Bảo Tín Minh Châu (BTMC), bảng giá sáng 7/9 cũng ghi nhận 144,6 triệu đồng/lượng mua vào và 147,6 triệu đồng/lượng bán ra. Hai con số này không khác mức trước kỳ nghỉ lễ.
Bảo Tín Mạnh Hải (BTMH) niêm yết vàng miếng với giá 144,6 - 147,6 triệu đồng/lượng. So với ngày 30/8, giá hiện tại giữ nguyên ở cả hai đầu mua - bán.
Ở Mi Hồng, vàng miếng được mua vào với giá 145 triệu đồng/lượng và bán ra 146,5 triệu đồng/lượng. Doanh nghiệp cũng từng áp dụng chính mức này vào ngày 30/8. Khoảng cách mua - bán hiện ở 1,5 triệu đồng/lượng, thấp hơn mức 3 triệu đồng tại phần lớn thương hiệu lớn.
So sánh trực tiếp ngày 30/8 với giá vàng hôm nay 7/9/2026 cho thấy một diễn biến khá đặc biệt: thị trường đã đi qua hơn một tuần đầy biến động nhưng cuối cùng mặt bằng giá vàng miếng lại không thay đổi. Sự khác biệt nằm ở diễn biến giữa kỳ, thay vì kết quả cuối cùng giữa hai mốc.
| Giá vàng hôm nay | Ngày 7/9/2026 (Triệu đồng) | Diễn biến tuần trước (nghìn đồng/lượng) | ||
| Mua vào | Bán ra | Mua vào | Bán ra | |
| SJC tại Hà Nội | 144,6 | 147,6 | -1000 | -1000 |
| Tập đoàn DOJI | 144,6 | 147,6 | -1000 | -1000 |
| Mi Hồng | 145,0 | 146,5 | -1000 | -1000 |
| PNJ | 144,6 | 147,6 | -1000 | -1000 |
| Bảo Tín Minh Châu | 144,6 | 147,6 | -1000 | -1000 |
| Bảo Tín Mạnh Hải | 144,6 | 147,6 | -1000 | -1000 |
| Phú Quý | 144,6 | 147,6 | -1000 | -1000 |
| 1. SJC - Cập nhật: 7/9/2026 4:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - Tăng giảm trong tuần trước. | ||
| Giá vàng trong nước | Mua | Bán |
| TP. Hồ Chí Minh Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ | 144.100.000 ▼ 1.000.000 | 147.100.000 ▼ 1.000.000 |
| TP. Hồ Chí Minh Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 144.600.000 ▼ 1.000.000 | 147.600.000 ▼ 1.000.000 |
| TP. Hồ Chí Minh Vàng SJC 5 chỉ | 144.600.000 ▼ 1.000.000 | 147.620.000 ▼ 1.000.000 |
| TP. Hồ Chí Minh Vàng SJC 0.5 chỉ, 1 chỉ, 2 chỉ | 144.600.000 ▼ 1.000.000 | 147.630.000 ▼ 1.000.000 |
| TP. Hồ Chí Minh Vàng nhẫn SJC 99,99 0.5 chỉ, 0.3 chỉ | 144.100.000 ▼ 1.000.000 | 147.200.000 ▼ 1.000.000 |
| TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 99,99% | 141.600.000 ▼ 1.000.000 | 146.100.000 ▼ 1.000.000 |
| TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 99% | 137.653.000 ▼ 991.000 | 144.653.000 ▼ 991.000 |
| TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 75% | 99.936.000 ▼ 750.000 | 109.736.000 ▼ 750.000 |
| TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 68% | 89.708.000 ▼ 680.000 | 99.508.000 ▼ 680.000 |
| TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 61% | 79.480.000 ▼ 610.000 | 89.280.000 ▼ 610.000 |
| TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 58,3% | 75.535.000 ▼ 583.000 | 85.335.000 ▼ 583.000 |
| TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 41,7% | 51.280.000 ▼ 417.000 | 61.080.000 ▼ 417.000 |
| Miền Bắc Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 144.600.000 ▼ 1.000.000 | 147.600.000 ▼ 1.000.000 |
| Hạ Long Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 144.600.000 ▼ 1.000.000 | 147.600.000 ▼ 1.000.000 |
| Hải Phòng Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 144.600.000 ▼ 1.000.000 | 147.600.000 ▼ 1.000.000 |
| Miền Trung Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 144.600.000 ▼ 1.000.000 | 147.600.000 ▼ 1.000.000 |
| Huế Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 144.600.000 ▼ 1.000.000 | 147.600.000 ▼ 1.000.000 |
| Quảng Ngãi Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 144.600.000 ▼ 1.000.000 | 147.600.000 ▼ 1.000.000 |
| Biên Hòa Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 144.600.000 ▼ 1.000.000 | 147.600.000 ▼ 1.000.000 |
| Miền Tây Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 144.600.000 ▼ 1.000.000 | 147.600.000 ▼ 1.000.000 |
| Bạc Liêu Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 144.600.000 ▼ 1.000.000 | 147.600.000 ▼ 1.000.000 |
| Cà Mau Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 144.600.000 ▼ 1.000.000 | 147.600.000 ▼ 1.000.000 |
| 2. Bảo Tín Minh Châu - Cập nhật: 7/9/2026 4:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - Tăng giảm trong tuần trước. | ||
| Giá vàng trong nước | Mua | Bán |
| Hà Nội VÀNG MIẾNG SJC | 144.600.000 ▼ 1.000.000 | 147.600.000 ▼ 1.000.000 |
| Hà Nội TRANG SỨC BẰNG VÀNG RỒNG THĂNG LONG 999.9 | 143.500.000 ▼ 1.000.000 | 148.500.000 ▼ 1.000.000 |
| Hà Nội TRANG SỨC BẰNG VÀNG RỒNG THĂNG LONG 99.9 | 143.300.000 ▼ 1.000.000 | 148.300.000 ▼ 1.000.000 |
| Hà Nội VÀNG MIẾNG VRTL BẢO TÍN MINH CHÂU | 145.500.000 ▼ 1.000.000 | 149.500.000 ▼ 1.000.000 |
| Hà Nội NHẪN TRÒN TRƠN BẢO TÍN MINH CHÂU | 145.500.000 ▼ 1.000.000 | 149.500.000 ▼ 1.000.000 |
| Hà Nội QUÀ MỪNG BẢN VỊ VÀNG BẢO TÍN MINH CHÂU | 145.500.000 ▼ 1.000.000 | 149.500.000 ▼ 1.000.000 |
| Vàng HTBT Vàng 999.9 (24k) | 140.500.000 ▼ 1.000.000 | 0 - 0 |
| Vàng Thị Trường Vàng 999.9 (24k) | 137.500.000 ▼ 500.000 | 0 - 0 |
| 3. PNJ - Cập nhật: 7/9/2026 4:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - Tăng giảm trong tuần trước. | ||
| Giá vàng trong nước | Mua | Bán |
| Hà Nội SJC | 144.600.000 ▼ 1.000.000 | 147.600.000 ▼ 1.000.000 |
| TPHCM PNJ | 144.100.000 ▼ 1.000.000 | 147.600.000 ▼ 900.000 |
| TPHCM SJC | 144.600.000 ▼ 1.000.000 | 147.600.000 ▼ 1.000.000 |
| Hà Nội PNJ | 144.100.000 ▼ 1.000.000 | 147.600.000 ▼ 900.000 |
| Đà Nẵng PNJ | 144.100.000 ▼ 1.000.000 | 147.600.000 ▼ 900.000 |
| Đà Nẵng SJC | 144.600.000 ▼ 1.000.000 | 147.600.000 ▼ 1.000.000 |
| Miền Tây PNJ | 144.100.000 ▼ 1.000.000 | 147.600.000 ▼ 900.000 |
| Miền Tây SJC | 144.600.000 ▼ 1.000.000 | 147.600.000 ▼ 1.000.000 |
| Tây Nguyên PNJ | 144.100.000 ▼ 1.000.000 | 147.600.000 ▼ 900.000 |
| Tây Nguyên SJC | 144.600.000 ▼ 1.000.000 | 147.600.000 ▼ 1.000.000 |
| Đông Nam Bộ PNJ | 144.100.000 ▼ 1.000.000 | 147.600.000 ▼ 900.000 |
| Đông Nam Bộ SJC | 144.600.000 ▼ 1.000.000 | 147.600.000 ▼ 1.000.000 |
| Giá vàng nữ trang Nhẫn Trơn PNJ 999.9 | 144.100.000 ▼ 1.000.000 | 147.600.000 ▼ 900.000 |
| Giá vàng nữ trang Vàng nữ trang 999.9 | 141.600.000 ▼ 900.000 | 146.600.000 ▼ 900.000 |
| Giá vàng nữ trang Vàng nữ trang 999 | 141.450.000 ▼ 900.000 | 146.450.000 ▼ 900.000 |
| Giá vàng nữ trang Vàng nữ trang 99 | 138.930.000 ▼ 900.000 | 145.130.000 ▼ 900.000 |
| Giá vàng nữ trang Vàng 916 (22K) | 128.090.000 ▼ 820.000 | 134.290.000 ▼ 820.000 |
| Giá vàng nữ trang Vàng 750 (18K) | 100.050.000 ▼ 680.000 | 109.950.000 ▼ 680.000 |
| Giá vàng nữ trang Vàng 680 (16.3K) | 89.790.000 ▼ 610.000 | 99.690.000 ▼ 610.000 |
| Giá vàng nữ trang Vàng 650 (15.6K) | 85.390.000 ▼ 590.000 | 95.290.000 ▼ 590.000 |
| Giá vàng nữ trang Vàng 610 (14.6K) | 79.530.000 ▼ 550.000 | 89.430.000 ▼ 550.000 |
| Giá vàng nữ trang Vàng 585 (14K) | 75.860.000 ▼ 530.000 | 85.760.000 ▼ 530.000 |
| Giá vàng nữ trang Vàng 416 (10K) | 51.090.000 ▼ 370.000 | 60.990.000 ▼ 370.000 |
| Giá vàng nữ trang Vàng 375 (9K) | 45.080.000 ▼ 330.000 | 54.980.000 ▼ 330.000 |
| Giá vàng nữ trang Vàng 333 (8K) | 38.920.000 ▼ 300.000 | 48.820.000 ▼ 300.000 |
| Giá vàng nữ trang Vàng Kim Bảo 999.9 | 144.100.000 ▼ 1.000.000 | 147.600.000 ▼ 900.000 |
| Giá vàng nữ trang Vàng Phúc Lộc Tài 999.9 | 144.100.000 ▼ 1.000.000 | 147.600.000 ▼ 900.000 |
| Giá vàng nữ trang Vàng nữ trang 9920 | 139.230.000 ▼ 890.000 | 145.430.000 ▼ 890.000 |
| Giá vàng nguyên liệu mua ngoài 99.99 | 137.000.000 ▼ 1.000.000 | 0 - 0 |
| Giá vàng nguyên liệu mua ngoài 99 | 134.380.000 ▼ 990.000 | 0 - 0 |
| 4. Phú Quý - Cập nhật: 7/9/2026 4:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - Tăng giảm trong tuần trước. | ||
| Giá vàng trong nước | Mua | Bán |
| Vàng miếng SJC | 144.600.000 ▼ 1.000.000 | 147.600.000 ▼ 1.000.000 |
| Nhẫn tròn Phú Quý 999.9 | 144.600.000 ▼ 1.000.000 | 147.900.000 ▼ 1.000.000 |
| Phú Quý 1 Lượng 999.9 | 144.600.000 ▼ 1.000.000 | 147.900.000 ▼ 1.000.000 |
| Phú quý 1 lượng 99.9 | 144.500.000 ▼ 1.000.000 | 147.800.000 ▼ 1.000.000 |
| Vàng trang sức 999 | 141.900.000 ▼ 800.000 | 146.900.000 ▼ 800.000 |
| Vàng trang sức 99 | 140.580.000 ▼ 792.000 | 145.530.000 ▼ 792.000 |
| Vàng trang sức 98 | 139.160.000 ▼ 784.000 | 144.060.000 ▼ 784.000 |
| Vàng 999.9 phi SJC | 139.500.000 ▲ 500.000 | 0 - 0 |
| 5. DOJI - Cập nhật: 7/9/2026 4:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - Tăng giảm trong tuần trước. | ||
| Giá vàng trong nước | Mua | Bán |
| Hà Nội AVPL | 146.000.000 ▼ 500.000 | 150.000.000 ▼ 500.000 |
| Hà Nội Nhẫn tròn 999 Hưng Thịnh Vượng | 146.000.000 ▼ 500.000 | 150.000.000 ▼ 500.000 |
| Hà Nội Nữ trang 99.99 | 144.500.000 - 0 | 148.500.000 - 0 |
| Hà Nội Nữ trang 99.9 | 144.000.000 - 0 | 148.000.000 - 0 |
| Hà Nội Nữ trang 99 | 142.300.000 - 0 | 147.000.000 - 0 |
| 6. Mi Hồng - Cập nhật: 7/9/2026 4:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - Tăng giảm trong tuần trước. | ||
| Giá vàng trong nước | Mua | Bán |
| Vàng miếng SJC | 145.000.000 ▼ 1.000.000 | 146.500.000 ▼ 1.000.000 |
| Vàng 99,9% | 145.000.000 ▼ 1.000.000 | 146.500.000 ▼ 1.000.000 |
| Vàng 9T85 (98,5%) | 133.700.000 - 0 | 135.700.000 - 0 |
| Vàng 9T8 (98,0%) | 133.000.000 - 0 | 135.000.000 - 0 |
| Vàng 95 (95,0%) | 129.000.000 - 0 | 0 - 0 |
| Vàng V75 (75,0%) | 97.500.000 - 0 | 100.500.000 - 0 |
| Vàng V68 (68,0%) | 86.000.000 - 0 | 89.000.000 - 0 |
| Vàng 6T1 (61,0%) | 83.000.000 - 0 | 86.000.000 - 0 |
| Vàng 14K (58,0%) | 77.000.000 - 0 | 80.000.000 - 0 |
| Vàng 10K (41,0%) | 50.000.000 - 0 | 53.000.000 - 0 |
Nhẫn 9999 ngày 7/9 cao nhất 150,5 triệu đồng/lượng
Bảo Tín Minh Châu (BTMC) đang bán nhẫn tròn trơn Vàng Rồng Thăng Long 9999 với giá 149,5 triệu đồng/lượng, trong khi giá mua vào là 145,5 triệu đồng/lượng.
Tại Bảo Tín Mạnh Hải (BTMH), nhẫn 9999 hiện được thu mua ở mức 144,5 triệu đồng/lượng.
Đáng chú ý nhất là DOJI, khi nhẫn tròn Hưng Thịnh Vượng 9999 đạt 146,5 triệu đồng/lượng mua vào và 150,5 triệu đồng/lượng bán ra, cao nhất trong nhóm được khảo sát.
Phú Quý giao dịch nhẫn tròn 9999 tại 144,6 - 147,9 triệu đồng/lượng.
Tại PNJ, giá nhẫn 9999 đang ở mức 144,1 - 147,6 triệu đồng/lượng.
SJC niêm yết vàng nhẫn ở mức 144,1 triệu đồng/lượng mua vào và 147,1 triệu đồng/lượng bán ra.
Giá vàng thế giới ngày 7/9 vẫn trên 4.400 USD/ounce
Lúc 4h00 ngày 7/9 theo giờ Việt Nam, vàng giao ngay trên thị trường quốc tế đứng ở 4.415,7 USD/ounce. So với đầu tuần trước, giá thấp hơn khoảng 56,8 USD/ounce.
Theo tỷ giá Vietcombank 26.270 VND/USD, giá vàng quốc tế quy đổi tương đương khoảng 139,9 triệu đồng/lượng, chưa bao gồm thuế và phí. So với giá bán SJC 147,6 triệu đồng/lượng, vàng trong nước đang cao hơn thế giới khoảng 7,7 triệu đồng/lượng.

Tuần trước chứng kiến những nhịp dao động mạnh với biên độ từ đỉnh xuống đáy gần 230 USD/ounce. Lực mua xuất hiện sau những phiên giảm sâu giúp vàng lấy lại một phần mức mất giá, nhưng chưa đủ đưa thị trường quay lại vùng cao trước đó.
Bước sang tuần thứ hai của tháng 9, các dữ liệu lạm phát của Mỹ sẽ trở thành tâm điểm. Thị trường cũng đang hướng tới cuộc họp Fed ngày 15-16/9, khi triển vọng lãi suất tiếp tục có khả năng tác động mạnh đến đồng USD, lợi suất trái phiếu và giá kim loại quý.
Giá dầu cùng những diễn biến địa chính trị cũng có thể trở thành biến số mới. Nếu áp lực giá năng lượng gia tăng, kỳ vọng lạm phát và chính sách tiền tệ của Mỹ có thể thay đổi, qua đó tiếp tục tạo biến động cho vàng.
