Thị trường

Giá vàng hôm nay 9999 15/10/2026: Vàng miếng, nhẫn DOJI SJC BTMC BTMH Phú Quý

Văn Khoa • 15/10/2026 5:00

Giá vàng hôm nay 15/10/2026 tham chiếu mức bán ra 143,3 triệu đồng/lượng, sau khi nhiều thương hiệu giảm tới 1 triệu đồng/lượng trong phiên trước.

Giá vàng hôm nay 15/10/2026: Vàng miếng lùi đến 1 triệu đồng/lượng, giá bán còn 143,3 triệu

Giá vàng hôm nay 15/10/2026 ghi nhận sau phiên điều chỉnh giảm từ 500.000 đồng đến 1 triệu đồng/lượng, thị trường vàng miếng bước sang ngày 15/10 với mặt bằng giá tham chiếu thấp hơn trước. Trong đó, giá bán ra tại nhiều doanh nghiệp lớn đã lùi về 143,3 triệu đồng/lượng.

Giá vàng SJC giảm 1 triệu đồng/lượng ở cả hai chiều trong phiên giao dịch trước. Theo mức chốt gần nhất, doanh nghiệp niêm yết vàng miếng ở 140,3 triệu đồng/lượng mua vào và 143,3 triệu đồng/lượng bán ra.

Tại PNJ Hà Nội, vàng miếng cũng trải qua một đợt hạ giá 1 triệu đồng/lượng. Mức giá làm cơ sở tham chiếu cho ngày 15/10 hiện là 140,3 triệu đồng/lượng ở chiều mua và 143,3 triệu đồng/lượng ở chiều bán.

Bảo Tín Mạnh Hải ghi nhận vàng miếng giảm 1 triệu đồng/lượng so với mức niêm yết trước đó. Sau điều chỉnh, doanh nghiệp chốt giá thu mua ở 140,3 triệu đồng/lượng, còn bán ra 143,3 triệu đồng/lượng.

Đà giảm tại DOJI đưa giá vàng miếng xuống 140,3 triệu đồng/lượng mua vào và 143,3 triệu đồng/lượng bán ra. Cả hai chiều đều ghi nhận mức điều chỉnh 1 triệu đồng/lượng trong phiên trước, tạo nên mặt bằng giá tham chiếu đầu ngày 15/10.

Bảo Tín Minh Châu ghi nhận mức giảm không đồng đều giữa hai chiều giao dịch. Giá mua vào giảm 500.000 đồng/lượng, còn giá bán hạ 1 triệu đồng/lượng. Theo bảng chốt phiên gần nhất, vàng miếng BTMC ở mức 138,8 triệu đồng/lượng mua vào và 143,3 triệu đồng/lượng bán ra.

Phú Quý kết thúc phiên trước với mức giá thấp hơn 700.000 đồng/lượng ở chiều mua và 1 triệu đồng/lượng ở chiều bán. Hiện giá tham chiếu của vàng miếng thương hiệu này là 139,8 triệu đồng/lượng mua vào, 143,3 triệu đồng/lượng bán ra.

Mi Hồng có biên độ điều chỉnh 700.000 đồng/lượng ở cả chiều mua lẫn chiều bán. Sau nhịp giảm, vàng miếng được doanh nghiệp chốt giá ở 141 triệu đồng/lượng mua vào và 142,5 triệu đồng/lượng bán ra.

Giá vàng hôm nayNgày 15/10/2026
(Triệu đồng)
Diễn biến hôm qua
(nghìn đồng/lượng)
Mua vàoBán raMua vàoBán ra
SJC140,3143,3-1000-1000
Tập đoàn DOJI140,3143,3-1000-1000
Mi Hồng139,8142,8-1000-1000
PNJ140,3143,3-1000-1000
Bảo Tín Minh Châu138,8143,3-500-1000
Bảo Tín Mạnh Hải140,3143,3-1000-1000
Phú Quý139,8142,8-700-1000
1. SJC - Cập nhật: 15/10/2026 5:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - Tăng giảm trong ngày hôm qua.
Giá vàng trong nướcMuaBán
TP. Hồ Chí Minh Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ139.800.000
▼ -1.000.000
142.800.000
▼ -1.000.000
TP. Hồ Chí Minh Vàng SJC 1L, 10L, 1KG140.300.000
▼ -1.000.000
143.300.000
▼ -1.000.000
TP. Hồ Chí Minh Vàng SJC 5 chỉ140.300.000
▼ -1.000.000
143.320.000
▼ -1.000.000
TP. Hồ Chí Minh Vàng SJC 0.5 chỉ, 1 chỉ, 2 chỉ140.300.000
▼ -1.000.000
143.330.000
▼ -1.000.000
TP. Hồ Chí Minh Vàng nhẫn SJC 99,99 0.5 chỉ, 0.3 chỉ139.800.000
▼ -1.000.000
142.900.000
▼ -1.000.000
TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 99,99%137.300.000
▼ -1.000.000
141.800.000
▼ -1.000.000
TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 99%133.396.000
▼ -990.000
140.396.000
▼ -990.000
TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 75%96.711.000
▼ -750.000
106.511.000
▼ -750.000
TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 68%86.784.000
▼ -680.000
96.584.000
▼ -680.000
TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 61%76.857.000
▼ -610.000
86.657.000
▼ -610.000
TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 58,3%73.028.000
▼ -583.000
82.828.000
▼ -583.000
TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 41,7%49.487.000
▼ -417.000
59.287.000
▼ -417.000
Miền Bắc Vàng SJC 1L, 10L, 1KG140.300.000
▼ -1.000.000
143.300.000
▼ -1.000.000
Hạ Long Vàng SJC 1L, 10L, 1KG140.300.000
▼ -1.000.000
143.300.000
▼ -1.000.000
Hải Phòng Vàng SJC 1L, 10L, 1KG140.300.000
▼ -1.000.000
143.300.000
▼ -1.000.000
Miền Trung Vàng SJC 1L, 10L, 1KG140.300.000
▼ -1.000.000
143.300.000
▼ -1.000.000
Huế Vàng SJC 1L, 10L, 1KG140.300.000
▼ -1.000.000
143.300.000
▼ -1.000.000
Quảng Ngãi Vàng SJC 1L, 10L, 1KG140.300.000
▼ -1.000.000
143.300.000
▼ -1.000.000
Biên Hòa Vàng SJC 1L, 10L, 1KG140.300.000
▼ -1.000.000
143.300.000
▼ -1.000.000
Miền Tây Vàng SJC 1L, 10L, 1KG140.300.000
▼ -1.000.000
143.300.000
▼ -1.000.000
Bạc Liêu Vàng SJC 1L, 10L, 1KG140.300.000
▼ -1.000.000
143.300.000
▼ -1.000.000
Cà Mau Vàng SJC 1L, 10L, 1KG140.300.000
▼ -1.000.000
143.300.000
▼ -1.000.000
2. BTMC - Cập nhật: 15/10/2026 5:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - Tăng giảm trong ngày hôm qua.
Giá vàng trong nướcMuaBán
Hà Nội VÀNG MIẾNG SJC138.800.000
▼ -500.000
143.300.000
▼ -1.000.000
Hà Nội TRANG SỨC BẰNG VÀNG RỒNG THĂNG LONG 999.9136.800.000
▼ -500.000
141.800.000
▼ -500.000
Hà Nội TRANG SỨC BẰNG VÀNG RỒNG THĂNG LONG 99.9136.600.000
▼ -500.000
141.600.000
▼ -500.000
Hà Nội VÀNG MIẾNG VRTL BẢO TÍN MINH CHÂU138.800.000
▼ -500.000
142.800.000
▼ -500.000
Hà Nội NHẪN TRÒN TRƠN BẢO TÍN MINH CHÂU138.800.000
▼ -500.000
142.800.000
▼ -500.000
Hà Nội QUÀ MỪNG BẢN VỊ VÀNG BẢO TÍN MINH CHÂU138.800.000
▼ -500.000
142.800.000
▼ -500.000
Vàng HTBT Vàng 999.9 (24k)133.000.000
±0
—
Vàng Thị Trường Vàng 999.9 (24k)133.000.000
±0
—
3. PNJ - Cập nhật: 15/10/2026 5:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - Tăng giảm trong ngày hôm qua.
Giá vàng trong nướcMuaBán
Hà Nội SJC140.300.000
▼ -1.000.000
143.300.000
▼ -1.000.000
TPHCM PNJ139.800.000
▼ -1.000.000
142.800.000
▼ -1.000.000
TPHCM SJC140.300.000
▼ -1.000.000
143.300.000
▼ -1.000.000
Hà Nội PNJ139.800.000
▼ -1.000.000
142.800.000
▼ -1.000.000
Đà Nẵng PNJ139.800.000
▼ -1.000.000
142.800.000
▼ -1.000.000
Đà Nẵng SJC140.300.000
▼ -1.000.000
143.300.000
▼ -1.000.000
Miền Tây PNJ139.800.000
▼ -1.000.000
142.800.000
▼ -1.000.000
Miền Tây SJC140.300.000
▼ -1.000.000
143.300.000
▼ -1.000.000
Tây Nguyên PNJ139.800.000
▼ -1.000.000
142.800.000
▼ -1.000.000
Tây Nguyên SJC140.300.000
▼ -1.000.000
143.300.000
▼ -1.000.000
Đông Nam Bộ PNJ139.800.000
▼ -1.000.000
142.800.000
▼ -1.000.000
Đông Nam Bộ SJC140.300.000
▼ -1.000.000
143.300.000
▼ -1.000.000
Giá vàng nữ trang Nhẫn Trơn PNJ 999.9139.800.000
▼ -1.000.000
142.800.000
▼ -1.000.000
Giá vàng nữ trang Vàng nữ trang 999.9136.500.000
▼ -1.500.000
141.000.000
▼ -1.500.000
Giá vàng nữ trang Vàng nữ trang 999136.360.000
▼ -1.500.000
140.860.000
▼ -1.500.000
Giá vàng nữ trang Vàng nữ trang 99133.390.000
▼ -1.490.000
139.590.000
▼ -1.490.000
Giá vàng nữ trang Vàng 916 (22K)122.960.000
▼ -1.370.000
129.160.000
▼ -1.370.000
Giá vàng nữ trang Vàng 750 (18K)95.850.000
▼ -1.130.000
105.750.000
▼ -1.130.000
Giá vàng nữ trang Vàng 680 (16.3K)85.980.000
▼ -1.020.000
95.880.000
▼ -1.020.000
Giá vàng nữ trang Vàng 650 (15.6K)81.750.000
▼ -980.000
91.650.000
▼ -980.000
Giá vàng nữ trang Vàng 610 (14.6K)76.110.000
▼ -920.000
86.010.000
▼ -920.000
Giá vàng nữ trang Vàng 585 (14K)72.590.000
▼ -870.000
82.490.000
▼ -870.000
Giá vàng nữ trang Vàng 416 (10K)48.760.000
▼ -620.000
58.660.000
▼ -620.000
Giá vàng nữ trang Vàng 375 (9K)42.980.000
▼ -560.000
52.880.000
▼ -560.000
Giá vàng nữ trang Vàng 333 (8K)37.050.000
▼ -500.000
46.950.000
▼ -500.000
Giá vàng nữ trang Vàng Kim Bảo 999.9139.800.000
▼ -1.000.000
142.800.000
▼ -1.000.000
Giá vàng nữ trang Vàng Phúc Lộc Tài 999.9139.800.000
▼ -1.000.000
142.800.000
▼ -1.000.000
Giá vàng nữ trang Vàng nữ trang 9920133.670.000
▼ -1.490.000
139.870.000
▼ -1.490.000
Giá vàng nguyên liệu mua ngoài 99.99132.000.000
±0
—
Giá vàng nguyên liệu mua ngoài 99128.940.000
±0
—
4. Phú Quý - Cập nhật: 15/10/2026 5:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - Tăng giảm trong ngày hôm qua.
Giá vàng trong nướcMuaBán
Vàng miếng SJC139.800.000
▼ -700.000
143.300.000
▼ -1.000.000
Nhẫn tròn Phú Quý 999.9139.800.000
▼ -700.000
142.800.000
▼ -700.000
Phú Quý 1 Lượng 999.9139.800.000
▼ -700.000
142.800.000
▼ -700.000
Phú quý 1 lượng 99.9139.700.000
▼ -700.000
142.700.000
▼ -700.000
Vàng trang sức 999136.400.000
▼ -1.000.000
140.900.000
▼ -1.000.000
Vàng trang sức 99135.135.000
▼ -990.000
139.590.000
▼ -990.000
Vàng trang sức 98133.770.000
▼ -980.000
138.180.000
▼ -980.000
Vàng 999.9 phi SJC133.000.000
▼ -500.000
—
5. DOJI - Cập nhật: 15/10/2026 5:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - Tăng giảm trong ngày hôm qua.
Giá vàng trong nướcMuaBán
Hà Nội AVPL139.000.000
▼ -500.000
143.000.000
▼ -500.000
Hà Nội Nhẫn tròn 999 Hưng Thịnh Vượng139.000.000
▼ -500.000
143.000.000
▼ -500.000
Hà Nội Nữ trang 99.99138.000.000
▼ -500.000
141.000.000
▼ -500.000
Hà Nội Nữ trang 99.9137.500.000
▼ -500.000
140.500.000
▼ -500.000
Hà Nội Nữ trang 99135.700.000
▼ -500.000
139.000.000
▼ -500.000
6. Mi Hồng - Cập nhật: 15/10/2026 5:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - Tăng giảm trong ngày hôm qua.
Giá vàng trong nướcMuaBán
Vàng miếng SJC141.000.000
▼ -700.000
142.500.000
▼ -700.000
Vàng 99,9%141.000.000
▼ -700.000
142.500.000
▼ -700.000
Vàng 9T85 (98,5%)129.000.000
▼ -500.000
131.000.000
▼ -500.000
Vàng 9T8 (98,0%)128.200.000
▼ -500.000
130.200.000
▼ -500.000
Vàng 95 (95,0%)124.400.000
▼ -500.000
—
Vàng V75 (75,0%)93.500.000
▼ -500.000
96.500.000
▼ -500.000
Vàng V68 (68,0%)82.000.000
▼ -500.000
85.000.000
▼ -500.000
Vàng 6T1 (61,0%)79.000.000
▼ -500.000
82.000.000
▼ -500.000
Vàng 14K (58,0%)73.000.000
▼ -500.000
76.000.000
▼ -500.000
Vàng 10K (41,0%)46.500.000
▼ -500.000
49.500.000
▼ -500.000
7. Ngọc Thẩm - Cập nhật: 15/10/2026 5:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - Tăng giảm trong ngày hôm qua.
Giá vàng trong nướcMuaBán
Vàng miếng SJC139.000.000
▼ -500.000
142.500.000
▼ -500.000
Vàng 18K (750)97.930.000
▼ -310.000
103.430.000
▼ -310.000
Vàng trắng Au75097.930.000
▼ -310.000
103.430.000
▼ -310.000
8. Bảo Tín Mạnh Hải - Cập nhật: 15/10/2026 5:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - Tăng giảm trong ngày hôm qua.
Giá vàng trong nướcMuaBán
Vàng miếng SJC (Cty CP BTMH)140.300.000
▼ -1.000.000
143.300.000
▼ -1.000.000
Vàng Kim Gia Bảo 24K (999.9)139.000.000
▼ -500.000
143.000.000
▼ -500.000
Tiểu Kim Cát - 0,3 chỉ13.900.000
▼ -50.000
14.300.000
▼ -50.000
Nhẫn tròn 999.9 BTMH138.000.000
▼ -500.000
—
Vàng trang sức 24K (999.9)137.000.000
▼ -500.000
142.000.000
▼ -500.000
Vàng trang sức 24K (99.9)136.900.000
▼ -500.000
141.900.000
▼ -500.000
Vàng nguyên liệu 999,9132.800.000
▼ -200.000
—
Vàng nguyên liệu 99.9132.300.000
▼ -200.000
—

Ở phân khúc vàng nhẫn 9999, các thương hiệu ghi nhận mặt bằng giá tham chiếu khác nhau. Giá bán ra theo dữ liệu cuối phiên gần nhất dao động từ 141,8 triệu đồng đến 143 triệu đồng/lượng đối với những sản phẩm có đủ hai chiều niêm yết.

Nhẫn tròn trơn Vàng Rồng Thăng Long 9999 của Bảo Tín Minh Châu được mua vào với giá 136,8 triệu đồng/lượng, bán ra 141,8 triệu đồng/lượng.

Bảo Tín Mạnh Hải niêm yết giá mua vào đối với vàng nhẫn 9999 ở mức 138 triệu đồng/lượng. Giá bán ra chưa được cung cấp trong bảng dữ liệu tham chiếu.

DOJI đưa ra mức giá 139 triệu đồng/lượng ở chiều mua vào đối với nhẫn tròn Hưng Thịnh Vượng 9999. Chiều bán ra của sản phẩm này đạt 143 triệu đồng/lượng.

Phú Quý công bố giá vàng nhẫn tròn 9999 ở mức 141 triệu đồng/lượng mua vào và 142,5 triệu đồng/lượng bán ra.

Với PNJ, vàng nhẫn 9999 đang có mức giá tham chiếu 139,8 triệu đồng/lượng mua vào, còn giá bán ra là 142,8 triệu đồng/lượng.

Giá nhẫn vàng 9999 tại SJC được chốt ở mức 139,8 triệu đồng/lượng chiều mua và 142,8 triệu đồng/lượng chiều bán.

Đồng USD tăng giá, vàng thế giới rơi xuống vùng thấp nhất một tuần

Giá vàng thế giới tiếp tục đi xuống trong phiên 14/10 khi đồng USD và lợi suất trái phiếu chính phủ Mỹ cùng tăng, sau báo cáo lạm phát mới nhất làm dấy lên kỳ vọng Fed sẽ nâng lãi suất.

Giá vàng giao ngay có thời điểm giảm 1,7%, còn 4.086,06 USD/ounce, đánh dấu mức thấp nhất kể từ ngày 7/10. Trong khi đó, vàng tương lai giao tháng 12 tại Mỹ giảm 1,6%, xuống 4.108,60 USD/ounce.

Chỉ số USD tăng 0,4%, khiến vàng được định giá bằng đồng bạc xanh trở nên đắt hơn đối với người mua sử dụng các đồng tiền khác. Lợi suất trái phiếu kho bạc Mỹ kỳ hạn 10 năm đi lên cũng làm gia tăng áp lực lên thị trường kim loại quý.

Nguyên nhân chính đến từ CPI tháng 9 của Mỹ tăng 0,6%, vượt mức tăng 0,4% trong tháng 8. Theo công cụ FedWatch của CME, khả năng Fed nâng lãi suất ngay trong tháng 10 đã tăng lên 44%, từ mức 22% trước khi dữ liệu lạm phát được công bố.

Tuy nhiên, Phó Chủ tịch Fed phụ trách giám sát Michelle Bowman cho rằng ngân hàng trung ương vẫn có thời gian theo dõi diễn biến kinh tế và thị trường tài chính sau đợt tăng lãi suất tháng 9 trước khi quyết định bước đi tiếp theo.

    Giá vàng hôm nay 9999 15/10/2026: Vàng miếng, nhẫn DOJI SJC BTMC BTMH Phú Quý
    • Mặc định

    POWERED BY ONECMS - A PRODUCT OF NEKO