Giá vàng hôm nay 9999 22/10/2026: Vàng miếng, nhẫn DOJI SJC BTMC BTMH Phú Quý
Sau khi giảm thêm một nhịp trong phiên trước, giá vàng hôm nay 22/10/2026 đang dừng ở mức 142,3 triệu đồng/lượng chiều bán ra tại phần lớn các thương hiệu. Mức giảm lần này nhẹ hơn, dao động từ 100.000 đến 500.000 đồng mỗi lượng, cho thấy thị trường đang chậm lại thay vì lao dốc.
Giá vàng hôm nay 22/10/2026 tiếp tục hạ nhiệt, SJC – DOJI – PNJ – BTMH cùng neo 142,3 triệu
Ghi nhận lúc 5h00 sáng 22/10/2026, SJC, DOJI, PNJ (khu vực Hà Nội) và Bảo Tín Mạnh Hải cùng đứng ở mức 139,3 triệu đồng/lượng mua vào – 142,3 triệu đồng/lượng bán ra. Cả bốn đơn vị đều hạ 300.000 đồng ở mỗi chiều so với đầu phiên trước, khoảng chênh mua bán được giữ ở 3 triệu đồng/lượng.
Giá vàng miếng Phú Quý sáng nay ở mức 138,7 triệu đồng/lượng mua vào và 142,3 triệu đồng/lượng bán ra, cùng giảm 300.000 đồng. Dù giá bán không khác bốn thương hiệu kể trên, chiều thu mua lại thấp hơn 600.000 đồng/lượng.
Bảo Tín Minh Châu hạ giá mua vào thêm 500.000 đồng, xuống 138,1 triệu đồng/lượng; giá bán ra lùi 300.000 đồng về 142,3 triệu đồng/lượng. Khoảng cách mua bán vì thế giãn ra tới 4,2 triệu đồng/lượng, rộng nhất thị trường vàng miếng hiện tại.
Ngược lại, Mi Hồng chỉ điều chỉnh 100.000 đồng mỗi chiều. Giá hiện tại là 140,7 triệu đồng/lượng mua vào và 142,2 triệu đồng/lượng bán ra, vừa là nơi thu mua cao nhất vừa là nơi bán rẻ nhất trong sáng nay.
| Giá vàng hôm nay | Ngày 22/10/2026 (Triệu đồng) | Diễn biến hôm qua (nghìn đồng/lượng) | ||
| Mua vào | Bán ra | Mua vào | Bán ra | |
| SJC | 139,3 | 142,3 | -300 | -300 |
| Tập đoàn DOJI | 139,3 | 142,3 | -300 | -300 |
| Mi Hồng | 140,7 | 142,2 | -100 | -100 |
| PNJ | 139,3 | 142,3 | -300 | -300 |
| Bảo Tín Minh Châu | 138,1 | 142,3 | -500 | -300 |
| Bảo Tín Mạnh Hải | 139,3 | 142,3 | -300 | -300 |
| Phú Quý | 138,7 | 142,3 | -300 | -300 |
| 1. SJC - Cập nhật: 22/10/2026 5:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - Tăng giảm trong ngày hôm qua. | ||
| Giá vàng trong nước | Mua | Bán |
| TP. Hồ Chí Minh Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ | 137.400.000 ▼ -300.000 | 140.900.000 ▼ -300.000 |
| TP. Hồ Chí Minh Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 139.300.000 ▼ -300.000 | 142.300.000 ▼ -300.000 |
| TP. Hồ Chí Minh Vàng SJC 5 chỉ | 139.300.000 ▼ -300.000 | 142.320.000 ▼ -300.000 |
| TP. Hồ Chí Minh Vàng SJC 0.5 chỉ, 1 chỉ, 2 chỉ | 139.300.000 ▼ -300.000 | 142.330.000 ▼ -300.000 |
| TP. Hồ Chí Minh Vàng nhẫn SJC 99,99 0.5 chỉ, 0.3 chỉ | 137.400.000 ▼ -300.000 | 141.000.000 ▼ -300.000 |
| TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 99,99% | 135.400.000 ▼ -300.000 | 139.900.000 ▼ -300.000 |
| TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 99% | 131.515.000 ▼ -297.000 | 138.515.000 ▼ -297.000 |
| TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 75% | 95.285.000 ▼ -226.000 | 105.085.000 ▼ -226.000 |
| TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 68% | 85.492.000 ▼ -204.000 | 95.292.000 ▼ -204.000 |
| TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 61% | 75.698.000 ▼ -183.000 | 85.498.000 ▼ -183.000 |
| TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 58,3% | 71.920.000 ▼ -175.000 | 81.720.000 ▼ -175.000 |
| TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 41,7% | 48.694.000 ▼ -125.000 | 58.494.000 ▼ -125.000 |
| Miền Bắc Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 139.300.000 ▼ -300.000 | 142.300.000 ▼ -300.000 |
| Hạ Long Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 139.300.000 ▼ -300.000 | 142.300.000 ▼ -300.000 |
| Hải Phòng Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 139.300.000 ▼ -300.000 | 142.300.000 ▼ -300.000 |
| Miền Trung Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 139.300.000 ▼ -300.000 | 142.300.000 ▼ -300.000 |
| Huế Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 139.300.000 ▼ -300.000 | 142.300.000 ▼ -300.000 |
| Quảng Ngãi Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 139.300.000 ▼ -300.000 | 142.300.000 ▼ -300.000 |
| Biên Hòa Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 139.300.000 ▼ -300.000 | 142.300.000 ▼ -300.000 |
| Miền Tây Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 139.300.000 ▼ -300.000 | 142.300.000 ▼ -300.000 |
| Bạc Liêu Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 139.300.000 ▼ -300.000 | 142.300.000 ▼ -300.000 |
| Cà Mau Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 139.300.000 ▼ -300.000 | 142.300.000 ▼ -300.000 |
| 2. BTMC - Cập nhật: 22/10/2026 5:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - Tăng giảm trong ngày hôm qua. | ||
| Giá vàng trong nước | Mua | Bán |
| Hà Nội VÀNG MIẾNG SJC | 138.100.000 ▼ -500.000 | 142.300.000 ▼ -300.000 |
| Hà Nội TRANG SỨC BẰNG VÀNG RỒNG THĂNG LONG 999.9 | 136.100.000 ▼ -500.000 | 141.100.000 ▼ -500.000 |
| Hà Nội TRANG SỨC BẰNG VÀNG RỒNG THĂNG LONG 99.9 | 135.900.000 ▼ -500.000 | 140.900.000 ▼ -500.000 |
| Hà Nội VÀNG MIẾNG VRTL BẢO TÍN MINH CHÂU | 138.100.000 ▼ -500.000 | 142.100.000 ▼ -500.000 |
| Hà Nội NHẪN TRÒN TRƠN BẢO TÍN MINH CHÂU | 138.100.000 ▼ -500.000 | 142.100.000 ▼ -500.000 |
| Hà Nội QUÀ MỪNG BẢN VỊ VÀNG BẢO TÍN MINH CHÂU | 138.100.000 ▼ -500.000 | 142.100.000 ▼ -500.000 |
| Vàng HTBT Vàng 999.9 (24k) | 133.200.000 ▼ -100.000 | — |
| Vàng Thị Trường Vàng 999.9 (24k) | 132.700.000 ▼ -100.000 | — |
| 3. PNJ - Cập nhật: 22/10/2026 5:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - Tăng giảm trong ngày hôm qua. | ||
| Giá vàng trong nước | Mua | Bán |
| Hà Nội SJC | 139.300.000 ▼ -300.000 | 142.300.000 ▼ -300.000 |
| TPHCM PNJ | 138.400.000 ▼ -100.000 | 141.400.000 ▼ -100.000 |
| TPHCM SJC | 139.300.000 ▼ -300.000 | 142.300.000 ▼ -300.000 |
| Hà Nội PNJ | 138.400.000 ▼ -100.000 | 141.400.000 ▼ -100.000 |
| Đà Nẵng PNJ | 138.400.000 ▼ -100.000 | 141.400.000 ▼ -100.000 |
| Đà Nẵng SJC | 139.300.000 ▼ -300.000 | 142.300.000 ▼ -300.000 |
| Miền Tây PNJ | 138.400.000 ▼ -100.000 | 141.400.000 ▼ -100.000 |
| Miền Tây SJC | 139.300.000 ▼ -300.000 | 142.300.000 ▼ -300.000 |
| Tây Nguyên PNJ | 138.400.000 ▼ -100.000 | 141.400.000 ▼ -100.000 |
| Tây Nguyên SJC | 139.300.000 ▼ -300.000 | 142.300.000 ▼ -300.000 |
| Đông Nam Bộ PNJ | 138.400.000 ▼ -100.000 | 141.400.000 ▼ -100.000 |
| Đông Nam Bộ SJC | 139.300.000 ▼ -300.000 | 142.300.000 ▼ -300.000 |
| Giá vàng nữ trang Nhẫn Trơn PNJ 999.9 | 138.400.000 ▼ -100.000 | 141.400.000 ▼ -100.000 |
| Giá vàng nữ trang Vàng nữ trang 999.9 | 135.400.000 ▼ -600.000 | 139.900.000 ▼ -600.000 |
| Giá vàng nữ trang Vàng nữ trang 999 | 135.260.000 ▼ -600.000 | 139.760.000 ▼ -600.000 |
| Giá vàng nữ trang Vàng nữ trang 99 | 132.300.000 ▼ -600.000 | 138.500.000 ▼ -600.000 |
| Giá vàng nữ trang Vàng 916 (22K) | 121.950.000 ▼ -550.000 | 128.150.000 ▼ -550.000 |
| Giá vàng nữ trang Vàng 750 (18K) | 95.030.000 ▼ -450.000 | 104.930.000 ▼ -450.000 |
| Giá vàng nữ trang Vàng 680 (16.3K) | 85.230.000 ▼ -410.000 | 95.130.000 ▼ -410.000 |
| Giá vàng nữ trang Vàng 650 (15.6K) | 81.040.000 ▼ -390.000 | 90.940.000 ▼ -390.000 |
| Giá vàng nữ trang Vàng 610 (14.6K) | 75.440.000 ▼ -370.000 | 85.340.000 ▼ -370.000 |
| Giá vàng nữ trang Vàng 585 (14K) | 71.940.000 ▼ -350.000 | 81.840.000 ▼ -350.000 |
| Giá vàng nữ trang Vàng 416 (10K) | 48.300.000 ▼ -250.000 | 58.200.000 ▼ -250.000 |
| Giá vàng nữ trang Vàng 375 (9K) | 42.560.000 ▼ -230.000 | 52.460.000 ▼ -230.000 |
| Giá vàng nữ trang Vàng 333 (8K) | 36.690.000 ▼ -200.000 | 46.590.000 ▼ -200.000 |
| Giá vàng nữ trang Vàng Kim Bảo 999.9 | 138.400.000 ▼ -100.000 | 141.400.000 ▼ -100.000 |
| Giá vàng nữ trang Vàng Phúc Lộc Tài 999.9 | 138.400.000 ▼ -100.000 | 141.400.000 ▼ -100.000 |
| Giá vàng nữ trang Vàng nữ trang 9920 | 132.580.000 ▼ -600.000 | 138.780.000 ▼ -600.000 |
| Giá vàng nguyên liệu mua ngoài 99.99 | 130.750.000 ▼ -100.000 | — |
| Giá vàng nguyên liệu mua ngoài 99 | 127.700.000 ▼ -100.000 | — |
| 4. Phú Quý - Cập nhật: 22/10/2026 5:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - Tăng giảm trong ngày hôm qua. | ||
| Giá vàng trong nước | Mua | Bán |
| Vàng miếng SJC | 138.700.000 ▼ -300.000 | 142.300.000 ▼ -300.000 |
| Nhẫn tròn Phú Quý 999.9 | 138.700.000 ▼ -300.000 | 141.700.000 ▼ -300.000 |
| Phú Quý 1 Lượng 999.9 | 138.700.000 ▼ -300.000 | 141.700.000 ▼ -300.000 |
| Phú quý 1 lượng 99.9 | 138.600.000 ▼ -300.000 | 141.600.000 ▼ -300.000 |
| Vàng trang sức 999 | 135.900.000 ±0 | 140.400.000 ±0 |
| Vàng trang sức 99 | 134.640.000 ±0 | 139.095.000 ±0 |
| Vàng trang sức 98 | 133.280.000 ±0 | 137.690.000 ±0 |
| Vàng 999.9 phi SJC | 131.500.000 ±0 | — |
| 5. DOJI - Cập nhật: 22/10/2026 5:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - Tăng giảm trong ngày hôm qua. | ||
| Giá vàng trong nước | Mua | Bán |
| Hà Nội AVPL | 138.500.000 ±0 | 142.500.000 ±0 |
| Hà Nội Nhẫn tròn 999 Hưng Thịnh Vượng | 138.500.000 ±0 | 142.500.000 ±0 |
| Hà Nội Nữ trang 99.99 | 137.500.000 ±0 | 140.500.000 ±0 |
| Hà Nội Nữ trang 99.9 | 137.000.000 ±0 | 140.000.000 ±0 |
| Hà Nội Nữ trang 99 | 135.200.000 ±0 | 138.500.000 ±0 |
| 6. Mi Hồng - Cập nhật: 22/10/2026 5:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - Tăng giảm trong ngày hôm qua. | ||
| Giá vàng trong nước | Mua | Bán |
| Vàng miếng SJC | 140.700.000 ▼ -100.000 | 142.200.000 ▼ -100.000 |
| Vàng 99,9% | 140.700.000 ▼ -100.000 | 142.200.000 ▼ -100.000 |
| Vàng 9T85 (98,5%) | 128.600.000 ▼ -300.000 | 130.600.000 ▼ -300.000 |
| Vàng 9T8 (98,0%) | 127.900.000 ▼ -300.000 | 129.900.000 ▼ -300.000 |
| Vàng 95 (95,0%) | 124.000.000 ▼ -300.000 | — |
| Vàng V75 (75,0%) | 94.500.000 ±0 | 97.500.000 ±0 |
| Vàng V68 (68,0%) | 83.000.000 ±0 | 86.000.000 ±0 |
| Vàng 6T1 (61,0%) | 80.000.000 ±0 | 83.000.000 ±0 |
| Vàng 14K (58,0%) | 74.000.000 ±0 | 77.000.000 ±0 |
| Vàng 10K (41,0%) | 47.500.000 ±0 | 50.500.000 ±0 |
| 7. Ngọc Thẩm - Cập nhật: 22/10/2026 5:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - Tăng giảm trong ngày hôm qua. | ||
| Giá vàng trong nước | Mua | Bán |
| Vàng miếng SJC | 138.000.000 ±0 | 141.500.000 ±0 |
| Vàng 18K (750) | 96.910.000 ▼ -240.000 | 102.410.000 ▼ -240.000 |
| Vàng trắng Au750 | 96.910.000 ▼ -240.000 | 102.410.000 ▼ -240.000 |
| 8. Bảo Tín Mạnh Hải - Cập nhật: 22/10/2026 5:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - Tăng giảm trong ngày hôm qua. | ||
| Giá vàng trong nước | Mua | Bán |
| Vàng miếng SJC (Cty CP BTMH) | 139.300.000 ▼ -300.000 | 142.300.000 ▼ -300.000 |
| Vàng Kim Gia Bảo 24K (999.9) | 138.100.000 ▼ -500.000 | 142.100.000 ▼ -500.000 |
| Tiểu Kim Cát - 0,3 chỉ | 13.810.000 ▼ -50.000 | 14.210.000 ▼ -50.000 |
| Nhẫn tròn 999.9 BTMH | 137.100.000 ▼ -500.000 | — |
| Vàng trang sức 24K (999.9) | 136.100.000 ▼ -500.000 | 141.100.000 ▼ -500.000 |
| Vàng trang sức 24K (99.9) | 136.000.000 ▼ -500.000 | 141.000.000 ▼ -500.000 |
| Vàng nguyên liệu 999,9 | 132.300.000 ▼ -400.000 | — |
| Vàng nguyên liệu 99.9 | 131.800.000 ▼ -400.000 | — |
DOJI (nhẫn tròn Hưng Thịnh Vượng 9999): 138,5 – 142,5 triệu đồng/lượng, mức bán cao nhất nhóm nhẫn.
Phú Quý (nhẫn tròn 9999): 138,7 – 141,7 triệu đồng/lượng, mức mua vào tốt nhất cho người bán lại.
PNJ (nhẫn 9999): 138,4 – 141,4 triệu đồng/lượng.
SJC (nhẫn 9999): 137,4 – 140,9 triệu đồng/lượng, giá bán mềm nhất.
Bảo Tín Mạnh Hải (nhẫn 9999): mua vào 137,1 triệu đồng/lượng.
Bảo Tín Minh Châu (nhẫn Vàng Rồng Thăng Long 9999): 136,1 – 141,1 triệu đồng/lượng, chênh lệch rộng nhất ở mức 5 triệu đồng.
Giá vàng thế giới đi ngang, bạc và bạch kim giảm khi áp lực lạm phát lan rộng
Thị trường kim loại quý tiếp tục chịu sức ép trong phiên thứ Tư khi giá dầu tăng trở lại, kéo theo lo ngại lạm phát tại nhiều nền kinh tế lớn. Trong khi vàng giao ngay ổn định sau khi chạm đáy gần một tuần, bạc, bạch kim và palladium đồng loạt đi xuống.
Tính đến 10h45 GMT, giá vàng giao ngay đạt 4.127,53 USD/ounce, sau khi có thời điểm giảm xuống mức thấp nhất kể từ ngày 15/10. Giá vàng tương lai Mỹ giao tháng 12 tăng nhẹ 0,1%, lên 4.145,70 USD/ounce.
Các kim loại quý khác diễn biến kém tích cực hơn. Giá bạc giao ngay giảm 0,7% xuống 57,6 USD/ounce, bạch kim mất 0,4% còn 1.642,25 USD/ounce, trong khi palladium giảm 1% xuống 1.091,87 USD/ounce.
Một trong những yếu tố tác động đến thị trường là đà tăng của giá dầu, với Brent duy trì trên 110 USD/thùng. Những lo ngại về gián đoạn nguồn cung tại Trung Đông đang khiến áp lực lạm phát trở thành tâm điểm chú ý.
Tại Mỹ, các báo cáo giá tiêu dùng và giá sản xuất mới nhất cho thấy lạm phát vẫn dai dẳng. Khảo sát của Reuters ghi nhận phần lớn chuyên gia kinh tế dự báo Fed giữ nguyên lãi suất trong tháng 10, trước khi thực hiện thêm một đợt tăng vào tháng 12.
Tại Anh, lạm phát tháng 9 đã lên mức 3,5%, cao nhất trong 11 tháng, củng cố kỳ vọng Ngân hàng Trung ương Anh nâng lãi suất vào tháng 11.
Theo ông Han Tan, chuyên gia phân tích thị trường trưởng tại Bybit, kỳ vọng lãi suất Mỹ tiếp tục tăng là nguyên nhân quan trọng khiến giá vàng duy trì xu hướng giảm từ hai tháng trước.
Trong tuần tới, cuộc họp chính sách của Fed cùng báo cáo lạm phát PCE được dự báo sẽ cung cấp thêm tín hiệu về hướng đi của lãi suất, qua đó tác động đến diễn biến của vàng và các kim loại quý khác.
