Thị trường

Giá vàng hôm nay 9999 26/10/2026: Vàng miếng, nhẫn DOJI SJC BTMC BTMH Phú Quý

Văn Khoa • 26/10/2026 5:00

Giá vàng hôm nay 26/10/2026 giữ mức chốt phiên trước, SJC và PNJ cùng bán 141,7 triệu đồng/lượng, DOJI cao hơn 300.000 đồng, trong khi vàng thế giới giảm mạnh.

Giá vàng hôm nay 26/10/2026: Vàng nhẫn SJC chỉ 139 triệu đồng, thấp hơn vàng miếng 2,7 triệu

Giá vàng hôm nay 26/10/2026 ghi nhận vàng nhẫn SJC bán ra 139 triệu đồng/lượng, thấp hơn vàng miếng 2,7 triệu đồng. Giá vàng trong nước giữ mức chốt phiên trước.

Tại SJC, vàng miếng được niêm yết ở mức 138,7 - 141,7 triệu đồng/lượng (mua vào - bán ra), không thay đổi so với phiên trước. Vàng nhẫn SJC 9999 cũng giữ giá ở mức 135 - 139 triệu đồng/lượng. So với vàng miếng, giá bán vàng nhẫn thấp hơn 2,7 triệu đồng/lượng.

PNJ Hà Nội niêm yết vàng miếng ở mức 138,7 - 141,7 triệu đồng/lượng, đứng yên ở cả hai chiều. Trong khi đó, vàng nhẫn 9999 tại PNJ giao dịch ở mức 138 - 141 triệu đồng/lượng. Giá bán vàng nhẫn thấp hơn vàng miếng 700.000 đồng/lượng.

Giá vàng miếng DOJI tiếp tục giữ ở mức 139 - 142 triệu đồng/lượng (mua vào - bán ra). Đối với nhẫn tròn Hưng Thịnh Vượng 9999, doanh nghiệp niêm yết ở mức 137,2 - 141,2 triệu đồng/lượng. Cả hai sản phẩm không thay đổi giá so với phiên trước, với mức bán vàng miếng cao hơn vàng nhẫn 800.000 đồng/lượng.

Tại Phú Quý, vàng miếng được mua vào với giá 137,7 triệu đồng/lượng và bán ra 141,7 triệu đồng/lượng, không đổi ở cả hai chiều. Vàng nhẫn tròn 9999 cũng giữ nguyên mức 137,7 - 140,7 triệu đồng/lượng. Giá mua của hai sản phẩm bằng nhau, trong khi giá bán vàng miếng cao hơn 1 triệu đồng/lượng.

Bảo Tín Minh Châu niêm yết vàng miếng ở mức 137,1 - 141,7 triệu đồng/lượng, đi ngang so với lần cập nhật trước. Giá vàng nhẫn tại doanh nghiệp này được giữ ở mức 137,1 - 141,1 triệu đồng/lượng. Hai sản phẩm có cùng giá mua vào, nhưng vàng miếng bán ra cao hơn vàng nhẫn 600.000 đồng/lượng.

Giá vàng miếng tại Bảo Tín Mạnh Hải đang ở mức 138,7 - 141,7 triệu đồng/lượng (mua vào - bán ra), không có thay đổi mới. Đối với vàng nhẫn 9999, doanh nghiệp giữ giá thu mua 136,1 triệu đồng/lượng, thấp hơn giá mua vàng miếng 2,6 triệu đồng/lượng. Mức bán vàng nhẫn chưa được cung cấp.

Theo bảng giá gần nhất được cung cấp, Mi Hồng niêm yết vàng miếng ở mức 140,2 - 141,7 triệu đồng/lượng (mua vào - bán ra). Giá thu mua tại đây cao hơn SJC 1,5 triệu đồng/lượng. Hiện chưa có dữ liệu tương ứng về giá vàng nhẫn Mi Hồng để so sánh với vàng miếng.

Giá vàng hôm nayNgày 26/10/2026
(Triệu đồng)
Diễn biến hôm qua
(nghìn đồng/lượng)
Mua vàoBán raMua vàoBán ra
SJC138,7141,7--
Tập đoàn DOJI139,0142,0--
Mi Hồng140,2141,7--
PNJ138,7141,7--
Bảo Tín Minh Châu136,9141,7-200-
Bảo Tín Mạnh Hải138,7141,7--
Phú Quý137,7141,7--
1. SJC - Cập nhật: 26/10/2026 5:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - Tăng giảm trong ngày hôm qua.
Giá vàng trong nướcMuaBán
TP. Hồ Chí Minh Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ135.000.000
±0
139.000.000
±0
TP. Hồ Chí Minh Vàng SJC 1L, 10L, 1KG138.700.000
±0
141.700.000
±0
TP. Hồ Chí Minh Vàng SJC 5 chỉ138.700.000
±0
141.720.000
±0
TP. Hồ Chí Minh Vàng SJC 0.5 chỉ, 1 chỉ, 2 chỉ138.700.000
±0
141.730.000
±0
TP. Hồ Chí Minh Vàng nhẫn SJC 99,99 0.5 chỉ, 0.3 chỉ135.000.000
±0
139.100.000
±0
TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 99,99%133.000.000
±0
138.000.000
±0
TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 99%129.634.000
±0
136.634.000
±0
TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 75%93.860.000
±0
103.660.000
±0
TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 68%84.199.000
±0
93.999.000
±0
TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 61%74.538.000
±0
84.338.000
±0
TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 58,3%70.812.000
±0
80.612.000
±0
TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 41,7%47.902.000
±0
57.702.000
±0
Miền Bắc Vàng SJC 1L, 10L, 1KG138.700.000
±0
141.700.000
±0
Hạ Long Vàng SJC 1L, 10L, 1KG138.700.000
±0
141.700.000
±0
Hải Phòng Vàng SJC 1L, 10L, 1KG138.700.000
±0
141.700.000
±0
Miền Trung Vàng SJC 1L, 10L, 1KG138.700.000
±0
141.700.000
±0
Huế Vàng SJC 1L, 10L, 1KG138.700.000
±0
141.700.000
±0
Quảng Ngãi Vàng SJC 1L, 10L, 1KG138.700.000
±0
141.700.000
±0
Biên Hòa Vàng SJC 1L, 10L, 1KG138.700.000
±0
141.700.000
±0
Miền Tây Vàng SJC 1L, 10L, 1KG138.700.000
±0
141.700.000
±0
Bạc Liêu Vàng SJC 1L, 10L, 1KG138.700.000
±0
141.700.000
±0
Cà Mau Vàng SJC 1L, 10L, 1KG138.700.000
±0
141.700.000
±0
2. BTMC - Cập nhật: 26/10/2026 5:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - Tăng giảm trong ngày hôm qua.
Giá vàng trong nướcMuaBán
Hà Nội VÀNG MIẾNG SJC136.900.000
▼ -200.000
141.700.000
±0
Hà Nội TRANG SỨC BẰNG VÀNG RỒNG THĂNG LONG 999.9134.900.000
▼ -200.000
139.900.000
▼ -200.000
Hà Nội TRANG SỨC BẰNG VÀNG RỒNG THĂNG LONG 99.9134.700.000
▼ -200.000
139.700.000
▼ -200.000
Hà Nội VÀNG MIẾNG VRTL BẢO TÍN MINH CHÂU136.900.000
▼ -200.000
140.900.000
▼ -200.000
Hà Nội NHẪN TRÒN TRƠN BẢO TÍN MINH CHÂU136.900.000
▼ -200.000
140.900.000
▼ -200.000
Hà Nội QUÀ MỪNG BẢN VỊ VÀNG BẢO TÍN MINH CHÂU136.900.000
▼ -200.000
140.900.000
▼ -200.000
Vàng HTBT Vàng 999.9 (24k)123.300.000
±0
—
Vàng Thị Trường Vàng 999.9 (24k)123.300.000
±0
—
3. PNJ - Cập nhật: 26/10/2026 5:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - Tăng giảm trong ngày hôm qua.
Giá vàng trong nướcMuaBán
Hà Nội SJC138.700.000
±0
141.700.000
±0
TPHCM PNJ138.000.000
±0
141.000.000
±0
TPHCM SJC138.700.000
±0
141.700.000
±0
Hà Nội PNJ138.000.000
±0
141.000.000
±0
Đà Nẵng PNJ138.000.000
±0
141.000.000
±0
Đà Nẵng SJC138.700.000
±0
141.700.000
±0
Miền Tây PNJ138.000.000
±0
141.000.000
±0
Miền Tây SJC138.700.000
±0
141.700.000
±0
Tây Nguyên PNJ138.000.000
±0
141.000.000
±0
Tây Nguyên SJC138.700.000
±0
141.700.000
±0
Đông Nam Bộ PNJ138.000.000
±0
141.000.000
±0
Đông Nam Bộ SJC138.700.000
±0
141.700.000
±0
Giá vàng nữ trang Nhẫn Trơn PNJ 999.9138.000.000
±0
141.000.000
±0
Giá vàng nữ trang Vàng nữ trang 999.9133.500.000
±0
138.000.000
±0
Giá vàng nữ trang Vàng nữ trang 999133.360.000
±0
137.860.000
±0
Giá vàng nữ trang Vàng nữ trang 99130.420.000
±0
136.620.000
±0
Giá vàng nữ trang Vàng 916 (22K)120.210.000
±0
126.410.000
±0
Giá vàng nữ trang Vàng 750 (18K)93.600.000
±0
103.500.000
±0
Giá vàng nữ trang Vàng 680 (16.3K)83.940.000
±0
93.840.000
±0
Giá vàng nữ trang Vàng 650 (15.6K)79.800.000
±0
89.700.000
±0
Giá vàng nữ trang Vàng 610 (14.6K)74.280.000
±0
84.180.000
±0
Giá vàng nữ trang Vàng 585 (14K)70.830.000
±0
80.730.000
±0
Giá vàng nữ trang Vàng 416 (10K)47.510.000
±0
57.410.000
±0
Giá vàng nữ trang Vàng 375 (9K)41.850.000
±0
51.750.000
±0
Giá vàng nữ trang Vàng 333 (8K)36.050.000
±0
45.950.000
±0
Giá vàng nữ trang Vàng Kim Bảo 999.9138.000.000
±0
141.000.000
±0
Giá vàng nữ trang Vàng Phúc Lộc Tài 999.9138.000.000
±0
141.000.000
±0
Giá vàng nữ trang Vàng nữ trang 9920130.700.000
±0
136.900.000
±0
Giá vàng nguyên liệu mua ngoài 99.99127.800.000
±0
—
Giá vàng nguyên liệu mua ngoài 99124.780.000
±0
—
4. Phú Quý - Cập nhật: 26/10/2026 5:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - Tăng giảm trong ngày hôm qua.
Giá vàng trong nướcMuaBán
Vàng miếng SJC137.700.000
±0
141.700.000
±0
Nhẫn tròn Phú Quý 999.9137.700.000
±0
140.700.000
±0
Phú Quý 1 Lượng 999.9137.700.000
±0
140.700.000
±0
Phú quý 1 lượng 99.9137.600.000
±0
140.600.000
±0
Vàng trang sức 999135.400.000
±0
139.400.000
±0
Vàng trang sức 99134.145.000
±0
138.105.000
±0
Vàng trang sức 98132.790.000
±0
136.710.000
±0
Vàng 999.9 phi SJC130.000.000
±0
—
5. DOJI - Cập nhật: 26/10/2026 5:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - Tăng giảm trong ngày hôm qua.
Giá vàng trong nướcMuaBán
Hà Nội AVPL137.300.000
▲ +100.000
141.300.000
▲ +100.000
Hà Nội Nhẫn tròn 999 Hưng Thịnh Vượng137.300.000
▲ +100.000
141.300.000
▲ +100.000
Hà Nội Nữ trang 99.99135.000.000
±0
139.000.000
±0
Hà Nội Nữ trang 99.9134.500.000
±0
138.500.000
±0
Hà Nội Nữ trang 99132.700.000
±0
137.000.000
±0
6. Mi Hồng - Cập nhật: 26/10/2026 5:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - Tăng giảm trong ngày hôm qua.
Giá vàng trong nướcMuaBán
Vàng miếng SJC140.200.000
±0
141.700.000
±0
Vàng 99,9%140.200.000
±0
141.700.000
±0
Vàng 9T85 (98,5%)126.500.000
±0
128.500.000
±0
Vàng 9T8 (98,0%)125.800.000
±0
127.800.000
±0
Vàng 95 (95,0%)122.000.000
±0
—
Vàng V75 (75,0%)92.500.000
±0
95.500.000
±0
Vàng V68 (68,0%)81.000.000
±0
84.000.000
±0
Vàng 6T1 (61,0%)78.000.000
±0
81.000.000
±0
Vàng 14K (58,0%)72.000.000
±0
75.000.000
±0
Vàng 10K (41,0%)45.500.000
±0
48.500.000
±0
7. Ngọc Thẩm - Cập nhật: 26/10/2026 5:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - Tăng giảm trong ngày hôm qua.
Giá vàng trong nướcMuaBán
Vàng miếng SJC138.000.000
±0
141.500.000
±0
Vàng 18K (750)94.730.000
±0
100.230.000
±0
Vàng trắng Au75094.730.000
±0
100.230.000
±0
8. Bảo Tín Mạnh Hải - Cập nhật: 26/10/2026 5:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - Tăng giảm trong ngày hôm qua.
Giá vàng trong nướcMuaBán
Vàng miếng SJC (Cty CP BTMH)138.700.000
±0
141.700.000
±0
Vàng Kim Gia Bảo 24K (999.9)137.100.000
±0
141.100.000
±0
Tiểu Kim Cát - 0,3 chỉ13.710.000
±0
14.110.000
±0
Nhẫn tròn 999.9 BTMH136.100.000
±0
—
Vàng trang sức 24K (999.9)135.100.000
±0
140.100.000
±0
Vàng trang sức 24K (99.9)135.000.000
±0
140.000.000
±0
Vàng nguyên liệu 999,9128.500.000
▼ -3.800.000
—
Vàng nguyên liệu 99.9128.000.000
▼ -3.800.000
—

Giá vàng tuần tới: 41% chuyên gia dự báo giảm, nhà đầu tư cá nhân vẫn kỳ vọng phục hồi

Sau một tuần lao dốc, triển vọng giá vàng thế giới đang xuất hiện những nhận định trái chiều. Khảo sát mới nhất của Kitco News cho thấy phần lớn chuyên gia Phố Wall nghiêng về kịch bản giảm giá, trong khi nhà đầu tư cá nhân vẫn đặt kỳ vọng vào khả năng phục hồi của kim loại quý.

Cụ thể, trong 17 chuyên gia tham gia khảo sát, có 7 người, tương đương 41%, dự báo vàng tiếp tục giảm trong tuần tới. Chỉ 4 người (24%) kỳ vọng giá tăng, còn 6 người (35%) nhận định thị trường đi ngang hoặc chưa xác định được xu hướng.

Ở nhóm nhà đầu tư cá nhân, 42% trong tổng số 161 người tham gia khảo sát trực tuyến dự báo giá vàng tăng, 26% cho rằng giá sẽ giảm và 33% kỳ vọng đi ngang.

Sự thận trọng của giới phân tích xuất hiện sau khi giá vàng giảm mạnh từ mức mở cửa tuần 4.164,69 USD/ounce, có thời điểm chạm đáy 3.975,10 USD/ounce trong phiên thứ Sáu. Áp lực bán gia tăng khi lạm phát Mỹ vượt dự báo, lợi suất trái phiếu duy trì ở mức cao và thị trường chứng khoán xuất hiện làn sóng thanh lý vị thế.

Ông Marc Chandler thuộc Bannockburn Global Forex cho rằng các tín hiệu kỹ thuật chưa cho thấy sự phục hồi rõ ràng, với vùng kháng cự trước mắt ở mức 4.065 - 4.075 USD/ounce.

Giới đầu tư hiện hướng sự chú ý đến quyết định lãi suất của Fed, cùng báo cáo GDP và chỉ số lạm phát PCE của Mỹ. Đây được xem là những thông tin có thể quyết định liệu vàng sớm phục hồi hay tiếp tục chịu áp lực bán trong tuần mới.

    Giá vàng hôm nay 9999 26/10/2026: Vàng miếng, nhẫn DOJI SJC BTMC BTMH Phú Quý
    • Mặc định

    POWERED BY ONECMS - A PRODUCT OF NEKO