Giá vàng hôm nay 9999 9/11/2026: Vàng miếng, nhẫn DOJI SJC BTMC BTMH Phú Quý
Giá vàng nhẫn sáng 9/11/2026 tại nhiều doanh nghiệp vẫn neo trên 140 triệu đồng/lượng. SJC và DOJI cùng bán ra 140,5 triệu đồng, PNJ thấp hơn 200.000 đồng.
Giá vàng hôm nay 9/11/2026: Cùng bán 141 triệu đồng/lượng, giá thu mua chênh nhau tới 3 triệu
Giá vàng hôm nay 9/11/2026 ghi nhận vàng miếng SJC, DOJI và PNJ bán ra ở mức 141 triệu đồng/lượng. Tuy nhiên, giá mua vào giữa các doanh nghiệp chênh lệch tới 3 triệu đồng/lượng. Vàng nhẫn 9999 tại nhiều thương hiệu vẫn giữ mốc trên 140 triệu đồng/lượng.
Tại SJC, vàng miếng hiện được mua vào với giá 138 triệu đồng/lượng và bán ra 141 triệu đồng/lượng. Trong khi đó, vàng nhẫn SJC 9999 giao dịch ở mức 136,5–140,5 triệu đồng/lượng. Như vậy, giá bán vàng nhẫn đang thấp hơn vàng miếng 500.000 đồng/lượng, còn chiều thu mua thấp hơn 1,5 triệu đồng.
PNJ Hà Nội niêm yết vàng miếng ở mức 138 triệu đồng/lượng mua vào và 141 triệu đồng/lượng bán ra. Đối với vàng nhẫn 9999, mức giá đang là 136,3–140,3 triệu đồng/lượng. Khoảng cách giữa giá bán vàng miếng và vàng nhẫn tại doanh nghiệp này là 700.000 đồng/lượng.
Ở DOJI, vàng miếng tiếp tục đứng tại mức 138–141 triệu đồng/lượng. Cùng thời điểm, nhẫn tròn Hưng Thịnh Vượng 9999 được niêm yết ở mức 136,5 triệu đồng/lượng mua vào và 140,5 triệu đồng/lượng bán ra. Giá vàng nhẫn thấp hơn vàng miếng 500.000 đồng/lượng ở chiều bán.
Bảo Tín Mạnh Hải hiện mua vàng miếng với giá 138 triệu đồng/lượng và bán ra 141 triệu đồng/lượng. Đối với sản phẩm nhẫn 9999, doanh nghiệp công bố mức thu mua 135,5 triệu đồng/lượng. Giá bán nhẫn chưa có trong dữ liệu cập nhật.
Tại Bảo Tín Minh Châu, giá vàng miếng đang ở mức 136,5 triệu đồng/lượng mua vào và 141 triệu đồng/lượng bán ra. Trong khi đó, nhẫn tròn trơn Vàng Rồng Thăng Long 9999 được mua vào 134,5 triệu đồng/lượng và bán ra 139,5 triệu đồng/lượng. Khoảng cách giá bán giữa hai sản phẩm lên tới 1,5 triệu đồng/lượng.
Phú Quý ghi nhận vàng miếng ở mức 137,5–141 triệu đồng/lượng, còn nhẫn tròn 9999 có giá 137,5–140,5 triệu đồng/lượng. Điểm đáng chú ý là doanh nghiệp áp dụng cùng mức thu mua 137,5 triệu đồng/lượng cho cả hai sản phẩm, trong khi giá bán vàng nhẫn thấp hơn vàng miếng 500.000 đồng.
Riêng Mi Hồng, vàng miếng đang có giá mua vào 139,5 triệu đồng/lượng và bán ra 141 triệu đồng/lượng. Cả hai chiều đã tăng thêm 500.000 đồng/lượng trong phiên trước. So với mức giá thu mua 136,5 triệu đồng tại Bảo Tín Minh Châu, giá mua vàng miếng ở Mi Hồng hiện cao hơn tới 3 triệu đồng/lượng.
| Giá vàng hôm nay | Ngày 9/11/2026 (Triệu đồng) | Diễn biến hôm qua (nghìn đồng/lượng) | ||
| Mua vào | Bán ra | Mua vào | Bán ra | |
| SJC | 138,5 | 141,0 | - | - |
| Tập đoàn DOJI | 138,5 | 141,0 | - | - |
| Mi Hồng | 139,0 | 140,5 | - | - |
| PNJ | 138,5 | 141,0 | - | - |
| Bảo Tín Minh Châu | 136,5 | 141,0 | - | - |
| Bảo Tín Mạnh Hải | 138,5 | 141,0 | - | - |
| Phú Quý | 139,0 | 142,5 | - | - |
| 1. SJC - Cập nhật: 9/11/2026 5:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - Biến động trong ngày hôm qua. | ||
| Giá vàng trong nước | Mua | Bán |
| TP. Hồ Chí Minh Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ | 136.500.000 ±0 | 140.500.000 ±0 |
| TP. Hồ Chí Minh Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 138.000.000 ±0 | 141.000.000 ±0 |
| TP. Hồ Chí Minh Vàng SJC 5 chỉ | 138.000.000 ±0 | 141.020.000 ±0 |
| TP. Hồ Chí Minh Vàng SJC 0.5 chỉ, 1 chỉ, 2 chỉ | 138.000.000 ±0 | 141.030.000 ±0 |
| TP. Hồ Chí Minh Vàng nhẫn SJC 99,99 0.5 chỉ, 0.3 chỉ | 136.500.000 ±0 | 140.600.000 ±0 |
| TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 99,99% | 134.500.000 ±0 | 139.500.000 ±0 |
| TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 99% | 131.119.000 ±0 | 138.119.000 ±0 |
| TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 75% | 94.985.000 ±0 | 104.785.000 ±0 |
| TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 68% | 85.219.000 ±0 | 95.019.000 ±0 |
| TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 61% | 75.454.000 ±0 | 85.254.000 ±0 |
| TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 58,3% | 71.687.000 ±0 | 81.487.000 ±0 |
| TP. Hồ Chí Minh Nữ trang 41,7% | 48.527.000 ±0 | 58.327.000 ±0 |
| Miền Bắc Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 138.000.000 ±0 | 141.000.000 ±0 |
| Hạ Long Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 138.000.000 ±0 | 141.000.000 ±0 |
| Hải Phòng Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 138.000.000 ±0 | 141.000.000 ±0 |
| Miền Trung Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 138.000.000 ±0 | 141.000.000 ±0 |
| Huế Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 138.000.000 ±0 | 141.000.000 ±0 |
| Quảng Ngãi Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 138.000.000 ±0 | 141.000.000 ±0 |
| Biên Hòa Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 138.000.000 ±0 | 141.000.000 ±0 |
| Miền Tây Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 138.000.000 ±0 | 141.000.000 ±0 |
| Bạc Liêu Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 138.000.000 ±0 | 141.000.000 ±0 |
| Cà Mau Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 138.000.000 ±0 | 141.000.000 ±0 |
| 2. DOJI - Cập nhật: 9/11/2026 5:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - Biến động trong ngày hôm qua. | ||
| Giá vàng trong nước | Mua | Bán |
| Hà Nội AVPL | 136.500.000 ±0 | 140.500.000 ±0 |
| Hà Nội Nhẫn tròn 999 Hưng Thịnh Vượng | 136.500.000 ±0 | 140.500.000 ±0 |
| Hà Nội Nữ trang 99.99 | 134.500.000 ±0 | 138.500.000 ±0 |
| Hà Nội Nữ trang 99.9 | 134.000.000 ±0 | 138.000.000 ±0 |
| Hà Nội Nữ trang 99 | 132.200.000 ±0 | 136.500.000 ±0 |
| 3. PNJ - Cập nhật: 9/11/2026 5:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - Biến động trong ngày hôm qua. | ||
| Giá vàng trong nước | Mua | Bán |
| Hà Nội SJC | 138.000.000 ±0 | 141.000.000 ±0 |
| TPHCM PNJ | 136.300.000 ±0 | 140.300.000 ±0 |
| TPHCM SJC | 138.000.000 ±0 | 141.000.000 ±0 |
| Hà Nội PNJ | 136.300.000 ±0 | 140.300.000 ±0 |
| Đà Nẵng PNJ | 136.300.000 ±0 | 140.300.000 ±0 |
| Đà Nẵng SJC | 138.000.000 ±0 | 141.000.000 ±0 |
| Miền Tây PNJ | 136.300.000 ±0 | 140.300.000 ±0 |
| Miền Tây SJC | 138.000.000 ±0 | 141.000.000 ±0 |
| Tây Nguyên PNJ | 136.300.000 ±0 | 140.300.000 ±0 |
| Tây Nguyên SJC | 138.000.000 ±0 | 141.000.000 ±0 |
| Đông Nam Bộ PNJ | 136.300.000 ±0 | 140.300.000 ±0 |
| Đông Nam Bộ SJC | 138.000.000 ±0 | 141.000.000 ±0 |
| Giá vàng nữ trang Nhẫn Trơn PNJ 999.9 | 136.300.000 ±0 | 140.300.000 ±0 |
| Giá vàng nữ trang Vàng nữ trang 999.9 | 134.700.000 ±0 | 139.200.000 ±0 |
| Giá vàng nữ trang Vàng nữ trang 999 | 134.560.000 ±0 | 139.060.000 ±0 |
| Giá vàng nữ trang Vàng nữ trang 99 | 131.610.000 ±0 | 137.810.000 ±0 |
| Giá vàng nữ trang Vàng 916 (22K) | 121.310.000 ±0 | 127.510.000 ±0 |
| Giá vàng nữ trang Vàng 750 (18K) | 94.500.000 ±0 | 104.400.000 ±0 |
| Giá vàng nữ trang Vàng 680 (16.3K) | 84.760.000 ±0 | 94.660.000 ±0 |
| Giá vàng nữ trang Vàng 650 (15.6K) | 80.580.000 ±0 | 90.480.000 ±0 |
| Giá vàng nữ trang Vàng 610 (14.6K) | 75.010.000 ±0 | 84.910.000 ±0 |
| Giá vàng nữ trang Vàng 585 (14K) | 71.530.000 ±0 | 81.430.000 ±0 |
| Giá vàng nữ trang Vàng 416 (10K) | 48.010.000 ±0 | 57.910.000 ±0 |
| Giá vàng nữ trang Vàng 375 (9K) | 42.300.000 ±0 | 52.200.000 ±0 |
| Giá vàng nữ trang Vàng 333 (8K) | 36.450.000 ±0 | 46.350.000 ±0 |
| Giá vàng nữ trang Vàng Kim Bảo 999.9 | 136.300.000 ±0 | 140.300.000 ±0 |
| Giá vàng nữ trang Vàng Phúc Lộc Tài 999.9 | 136.300.000 ±0 | 140.300.000 ±0 |
| Giá vàng nữ trang Vàng nữ trang 9920 | 131.890.000 ±0 | 138.090.000 ±0 |
| Giá vàng nguyên liệu mua ngoài 99.99 | 129.000.000 ±0 | — |
| Giá vàng nguyên liệu mua ngoài 99 | 125.970.000 ±0 | — |
| 4. Bảo Tín Minh Châu - Cập nhật: 9/11/2026 5:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - Biến động trong ngày hôm qua. | ||
| Giá vàng trong nước | Mua | Bán |
| Hà Nội VÀNG MIẾNG SJC | 136.500.000 ±0 | 141.000.000 ±0 |
| Hà Nội TRANG SỨC BẰNG VÀNG RỒNG THĂNG LONG 999.9 | 134.500.000 ±0 | 139.500.000 ±0 |
| Hà Nội TRANG SỨC BẰNG VÀNG RỒNG THĂNG LONG 99.9 | 134.300.000 ±0 | 139.300.000 ±0 |
| Hà Nội VÀNG MIẾNG VRTL BẢO TÍN MINH CHÂU | 136.500.000 ±0 | 140.500.000 ±0 |
| Hà Nội NHẪN TRÒN TRƠN BẢO TÍN MINH CHÂU | 136.500.000 ±0 | 140.500.000 ±0 |
| Hà Nội QUÀ MỪNG BẢN VỊ VÀNG BẢO TÍN MINH CHÂU | 136.500.000 ±0 | 140.500.000 ±0 |
| Vàng HTBT Vàng 999.9 (24k) | 121.200.000 ±0 | — |
| Vàng Thị Trường Vàng 999.9 (24k) | 121.000.000 ±0 | — |
| 5. Bảo Tín Mạnh Hải - Cập nhật: 9/11/2026 5:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - Biến động trong ngày hôm qua. | ||
| Giá vàng trong nước | Mua | Bán |
| Vàng miếng SJC (Cty CP BTMH) | 138.000.000 ±0 | 141.000.000 ±0 |
| Vàng Kim Gia Bảo 24K (999.9) | 136.500.000 ±0 | 140.500.000 ±0 |
| Tiểu Kim Cát - 0,3 chỉ | 13.650.000 ±0 | 14.050.000 ±0 |
| Nhẫn tròn 999.9 BTMH | 135.500.000 ±0 | — |
| Vàng trang sức 24K (999.9) | 134.500.000 ±0 | 139.500.000 ±0 |
| Vàng trang sức 24K (99.9) | 134.400.000 ±0 | 139.400.000 ±0 |
| Vàng nguyên liệu 999,9 | 128.000.000 ±0 | — |
| Vàng nguyên liệu 99.9 | 127.500.000 ±0 | — |
| 6. Phú Quý - Cập nhật: 9/11/2026 5:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - Biến động trong ngày hôm qua. | ||
| Giá vàng trong nước | Mua | Bán |
| Vàng miếng SJC | 137.500.000 ±0 | 141.000.000 ±0 |
| Nhẫn tròn Phú Quý 999.9 | 137.500.000 ±0 | 140.500.000 ±0 |
| Phú Quý 1 Lượng 999.9 | 137.500.000 ±0 | 140.500.000 ±0 |
| Phú quý 1 lượng 99.9 | 137.400.000 ±0 | 140.400.000 ±0 |
| Vàng trang sức 999 | 134.900.000 ±0 | 139.400.000 ±0 |
| Vàng trang sức 99 | 133.650.000 ±0 | 138.105.000 ±0 |
| Vàng trang sức 98 | 132.300.000 ±0 | 136.710.000 ±0 |
| Vàng 999.9 phi SJC | 129.000.000 ±0 | — |
| 7. Mi Hồng - Cập nhật: 9/11/2026 5:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - Biến động trong ngày hôm qua. | ||
| Giá vàng trong nước | Mua | Bán |
| Vàng miếng SJC | 139.500.000 ▲ 500.000 | 141.000.000 ▲ 500.000 |
| Vàng 99,9% | 139.500.000 ▲ 500.000 | 141.000.000 ▲ 500.000 |
| Vàng 9T85 (98,5%) | 125.500.000 ▲ 1.000.000 | 127.500.000 ▲ 1.000.000 |
| Vàng 9T8 (98,0%) | 124.800.000 ▲ 1.000.000 | 126.800.000 ▲ 1.000.000 |
| Vàng 95 (95,0%) | 121.000.000 ▲ 1.000.000 | — |
| Vàng V75 (75,0%) | 93.000.000 ▲ 1.000.000 | 96.000.000 ▲ 1.000.000 |
| Vàng V68 (68,0%) | 81.500.000 ▲ 1.000.000 | 84.500.000 ▲ 1.000.000 |
| Vàng 6T1 (61,0%) | 78.500.000 ▲ 1.000.000 | 81.500.000 ▲ 1.000.000 |
| Vàng 14K (58,0%) | 72.500.000 ▲ 1.000.000 | 75.500.000 ▲ 1.000.000 |
| Vàng 10K (41,0%) | 46.000.000 ▲ 1.000.000 | 49.000.000 ▲ 1.000.000 |
| 8. Ngọc Thẩm - Cập nhật: 9/11/2026 5:00 - Thời gian website nguồn cung cấp - Biến động trong ngày hôm qua. | ||
| Giá vàng trong nước | Mua | Bán |
| Vàng miếng SJC | 136.500.000 ±0 | 140.000.000 ±0 |
| Vàng 18K (750) | 94.730.000 ▼ 390.000 | 100.230.000 ▼ 390.000 |
| Vàng trắng Au750 | 94.730.000 ▼ 390.000 | 100.230.000 ▼ 390.000 |
Tại Bảo Tín Minh Châu, mức chênh lệch mua – bán vàng miếng lên tới 4,5 triệu đồng/lượng. Ngược lại, Mi Hồng đang duy trì khoảng cách 1,5 triệu đồng/lượng, thấp nhất trong nhóm thương hiệu được khảo sát.
Đối với vàng nhẫn 9999, mức giá bán cao nhất trong số các doanh nghiệp được đề cập là 140,5 triệu đồng/lượng, xuất hiện tại SJC, DOJI và Phú Quý. PNJ thấp hơn 200.000 đồng, còn Bảo Tín Minh Châu đang bán ở mức 139,5 triệu đồng/lượng.
Giá vàng thế giới vượt 4.070 USD/ounce, 38% chuyên gia dự báo sẽ giảm trong tuần tới
Dù vừa trải qua nhịp hồi phục mạnh, giá vàng thế giới vẫn chưa tạo được sự đồng thuận về triển vọng tăng tiếp. Khảo sát mới nhất của Kitco cho thấy số chuyên gia dự báo giảm đang nhỉnh hơn nhóm kỳ vọng tăng.
Tại thời điểm 9h ngày 8/11 theo giờ Việt Nam, giá vàng giao ngay đạt khoảng 4.070,1 USD/ounce. So với mức chốt 3.873 USD/ounce của tuần trước, kim loại quý đã tăng gần 200 USD, đánh dấu sự trở lại của dòng tiền mua ở vùng giá thấp.
Theo Kitco News, chiến thắng của đảng Dân chủ trong cuộc bầu cử giữa nhiệm kỳ Mỹ ngày 3/11 góp phần tạo động lực cho vàng hồi phục. Dù vậy, thị trường nhanh chóng chịu tác động từ đợt điều chỉnh của cổ phiếu công nghệ và báo cáo lao động Mỹ tốt hơn kỳ vọng.
Trong số 13 chuyên gia tham gia khảo sát, có 5 người, tương đương 38%, dự báo vàng giảm. Hai nhóm nhận định tăng và đi ngang hoặc chưa rõ xu hướng cùng chiếm 31%, với 4 ý kiến mỗi nhóm.
Ngược lại, nhà đầu tư cá nhân tỏ ra lạc quan hơn trong cuộc khảo sát trực tuyến thu hút 212 lượt tham gia. Điều này phản ánh sự phân hóa giữa kỳ vọng của thị trường bán lẻ và đánh giá thận trọng từ giới chuyên môn.
Tuần tới, giá vàng nhiều khả năng tiếp tục nhạy cảm với các thông tin kinh tế Mỹ, đặc biệt là triển vọng điều hành lãi suất của Cục Dự trữ Liên bang Mỹ (Fed).
